Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và thay thế một số cụm từ của Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông n...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều và thay thế một số cụm từ của Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm c khoản 2 Điều 1.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại khoản 4 Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển...
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều và thay thế một số cụm từ của Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm c khoản 2 Điều 1.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại khoản 4 Điều 1.
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.” Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Côn...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2019 và Quyết đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung và thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 th...
  • 1. Thay thế cụm từ “Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 6 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 nă...
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung và thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 th...
  • 1. Thay thế cụm từ “Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 6 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 nă...
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn các phường: Đông Kinh, Tam Thanh, Kỳ Lừa, Lương Văn Tri. 2 . Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý trừ các hệ thống thoát nước được quy định tại khoản 1 Điều này. 3 . Cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn các phường: Đông Kinh, Tam Thanh, Kỳ Lừa, Lương Văn Tri.
  • 2 . Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý trừ các hệ thống thoát nước được quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn các phường: Đông Kinh, Tam Thanh, Kỳ Lừa, Lương Văn Tri.
  • 2 . Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý trừ các hệ thống thoát nước được quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung và thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. b) Các nội dung khác liên quan đến hoạt động thoát nước và xử lý nước thải không n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung và thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số...
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại khoản 2 Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UB...
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2016.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung và thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số...
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại khoản 2 Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UB...
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2016.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung, khu công nghiệp, cụm cô...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Thay thế cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ sở hữu công trình thoát nướ c 1. UBND tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Lạng Sơn; các khu cửa khẩu Tân Thanh, Cốc Nam, Hữu Nghị, Chi Ma; Khu phi thuế quan, khu hợp tác kinh tế biên giới Đồng Đăng, khu trung chuyển hàng hoá, khu chế xuất; các khu công nghiệp Đồng Bành, Hồng Phong và Cụm côn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24 thán...
  • Thay thế cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn”, bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều 3 Quyết định số 12/20...
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố”, “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 5...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ sở hữu công trình thoát nướ c
  • 1. UBND tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Lạng Sơn
  • các khu cửa khẩu Tân Thanh, Cốc Nam, Hữu Nghị, Chi Ma
Removed / left-side focus
  • Thay thế một số cụm từ của Quyết định và Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24 thán...
  • Thay thế cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn”, bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều 3 Quyết định số 12/20...
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố”, “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 5...
Target excerpt

Điều 3. Chủ sở hữu công trình thoát nướ c 1. UBND tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Lạng Sơn; các khu cửa khẩu Tân Thanh, Cốc Nam, Hữu Nghị, Chi Ma; Khu phi thuế quan, khu hợp tác ki...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn phân cấp tiếp nhận bàn giao, quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố”, “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thành phần hệ thống thoát nước 1. Cống cấp 1: Bao gồm hệ thống hệ thống cống bao, rãnh dọc, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, hoặc vùng. 2. Cống cấp 2: Bao gồm hệ thống cống dọc các đường phố chính có chức năng vận chuyển nước thải và nước mưa,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn phân cấp tiếp nhận bàn giao, quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố”, “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, khoản 3 và 4 Điều 3, Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Hành chính cấp huyện” bằng cụm từ “Hành chính cấp xã” tại khoản 1 Điều 3.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thành phần hệ thống thoát nước
  • 1. Cống cấp 1: Bao gồm hệ thống hệ thống cống bao, rãnh dọc, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, hoặc vùng.
  • 2. Cống cấp 2: Bao gồm hệ thống cống dọc các đường phố chính có chức năng vận chuyển nước thải và nước mưa, có thể thông qua hoặc không thông qua các trạm bơm, các trạm xử lý, hồ điều hòa, đến hệ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn phân cấp tiếp nhận bàn giao, quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố”, “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, khoản 3 và 4 Điều 3, Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Hành chính cấp huyện” bằng cụm từ “Hành chính cấp xã” tại khoản 1 Điều 3.
Target excerpt

Điều 2. Thành phần hệ thống thoát nước 1. Cống cấp 1: Bao gồm hệ thống hệ thống cống bao, rãnh dọc, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về tiêu chuẩn dịch vụ 1. Yêu cầu về cao độ điểm đấu nối. Cao độ của điểm đấu nối phải đảm bảo cho việc đấu nối thoát nước từ hộ thoát nước tới điểm đấu nối và từ điểm đấu nối tới hố kiển tra hoặc hệ thống thoát nước chung. 2. Quy định về hộp đấu nối Hộp đấu nối được xác định nằm trên tuyến thu gom của hệ thống thoát nư...
Điều 5. Điều 5. Quy định về đấu nối và miễn trừ đấu nối hệ thống thoát nước 1. Thời điểm đấu nối Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường cống thu gom nước mưa, nước thải là đối tượng bắt buộc phải đấu nối vào hệ thống thoát nước, trừ những trường hợp miễn trừ đấu nối quy định tại khoản 6 điều này. Thời điểm đấu nối không...
Điều 6 Điều 6 . Quy định về điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải áp dụng 1. Điều kiện xả nước thải Nước thải trước khi xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm các quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải theo quy định tại Khoản 2 điều này. 2. Quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải. a) Nước thải từ hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp,...
Điều 7. Điều 7. Quy định về quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước; bùn thải từ bể tự hoại 1. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước nội dung cơ bản thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 3/4/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát n...
Điều 8. Điều 8. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung 1. Nước thải các đô thị, khu công nghiệp phải được thu gom vào hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung tại khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý phải đảm bảo yêu cầu: a) Chất lượng nước thải sau xử lý phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đượ...