Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Hà Nội, thực hiện chức năng tham mưu, giúp UBND Thành phố quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo; phát triển nông thôn; đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình UBND Thành phố a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố, dự thảo quyết định của UBND Thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của UBND Thành phố; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện pháp tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ (13 phòng): a) Văn phòng; b) Phòng Tổ chức cán bộ; c) Phòng Kế hoạch - Tài chính; d) Phòng Kiểm tra Nông nghiệp và môi trường; đ) Phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường; e) Phòng Chất lượng và phát triển thị trường; g) Phòng Phát triển nông thôn; h) Phòng Quy hoạch - Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở, Phó Giám đốc và số lượng cấp phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở 1. Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở: a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có Giám đốc và các Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu biến đổi khí hậu là tập hợp thông tin và dữ liệu về biến đổi khí hậu ở dạng số, bao gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc và siêu dữ liệu. 2. Dữ liệu không gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố...
Chương II Chương II CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Điều 4. Điều 4. Thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 94 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Dữ liệu chủ về biến đổi khí hậu gồm: kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính; danh...
Điều 5. Điều 5. Dữ liệu không gian 1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học;...