Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
26/2025/TT-BXD
Right document
Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
37/2023/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
- Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7 . Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa 1. Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh và Hiệp định khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợi cho vận tải liên quốc gia được quy định tại Phụ lục II v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh và Hiệp định khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợi cho vận tải liên quốc gia được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- “ Điều 7 . Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa
- Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh và Hiệp định khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợi cho vận tải...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- Khi các Bên ký kết thống nhất bổ sung các cặp cửa khẩu và tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh, Hiệp định khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợ...
Điều 7. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hàng hóa ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh và Hiệp định khung ASEAN v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách 1. Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi vận tải hành khách qua biên giới bằng phương tiện giao thông đường bộ được quy định tại Phụ lục III và đối chiếu phạm vi địa lý...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi vận tải hành khách qua biên giới bằng phương tiện giao thông đường bộ được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- “ Điều 8. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách
- Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi vận tải hành khách qua biên giới bằng phương tiện giao thông đường bộ được quy định...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- Khi các Bên ký kết thống nhất bổ sung các cặp cửa khẩu và tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi vận tải hành khách qua biên giới bằng phương tiện giao thông đường bộ...
Điều 8. Danh sách cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách Danh sách các cặp cửa khẩu, tuyến đường vận tải hành khách ASEAN thực hiện Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi vận tải hành khách qua biên giới bằng phương...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi các Bên ký kết bổ sung các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện vận tải đượ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Danh sách cửa khẩu
- 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- Khi các Bên ký kết bổ sung các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện vận tải được cấp Giấy phép liên vận GMS và sổ TAD còn...
Điều 11. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Danh sách tuyến đường 1. Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi các Bên ký kết thống nhất bổ sung các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định GMS và có hiệu lực đối với n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Danh sách tuyến đường Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- “Điều 12. Danh sách tuyến đường
- 1. Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- Khi các Bên ký kết thống nhất bổ sung các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định GMS và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện được cấp Giấy phép liên vận GMS và...
- Left: 1. Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Danh sách tuyến đường Danh sách các tuyến đường thực hiện Hiệp định GMS được quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 “Điều 15. Danh sách cửa khẩu và tuyến đường 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia - Lào - Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Danh sách các cặp cửa khẩu và t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Danh sách cửa khẩu và tuyến đường 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia - Lào - Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Danh sách các cặp cửa khẩu và tuyến đường cho vận tải quá cảnh thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuc...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
- “Điều 15. Danh sách cửa khẩu và tuyến đường
- 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
- Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Việt Nam được quy định tại Phụ lục X và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia Right: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia - Lào - Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: 2. Danh sách các cặp cửa khẩu và tuyến đường cho vận tải quá cảnh thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia Right: 2. Danh sách các cặp cửa khẩu và tuyến đường cho vận tải quá cảnh thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia - Lào - Việt Nam được quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 15. Danh sách cửa khẩu và tuyến đường 1. Danh sách các cặp cửa khẩu cho vận tải liên quốc gia thực hiện Bản ghi nhớ vận tải đường bộ Campuchia - Lào - Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 “ Điều 19. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục VII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các phương tiện vận tải phải xuất và nhập cảnh tại cùng một cửa khẩu (không b...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các phương tiện vận tải phải xuất và nhập cảnh tại cùng một cửa khẩu (không bao gồm phương tiện vận tải khách du lịch hoặc theo hợp đồng).
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
- “ Điều 19. Danh sách cửa khẩu
- 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục VII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
- 3. Khi hai Bên ký kết thống nhất bổ sung các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam
- Trung Quốc và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện đã được cấp Giấy phép vận tải còn thời hạn sử dụng được phép hoạt động qua lại biên giới tại các cặp cửa khẩu...
- Left: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục VII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. Right: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 19. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các phương tiện vận tải phải xuất và...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Danh sách tuyến đường 1. Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi hai Bên ký kết thống nhất bổ sung các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp đ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Danh sách tuyến đường Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
- “Điều 20. Danh sách tuyến đường
- 1. Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
- 2. Khi hai Bên ký kết thống nhất bổ sung các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam
- Trung Quốc và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện đã được cấp Giấy phép vận tải còn thời hạn sử dụng được phép hoạt động qua lại biên giới tại các tuyến đường b...
- Left: 1. Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 20. Danh sách tuyến đường Các tuyến đường vận tải thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc được quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 8
Điều 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi hai Bên ký kết thống nhất bổ sung các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- “ Điều 23. Danh sách cửa khẩu
- 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- 2. Khi hai Bên ký kết thống nhất bổ sung các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam
- Lào và có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phương tiện đã được cấp Giấy phép liên vận Việt Nam
- Left: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 23. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào được quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “ Điều 26. Danh sách cửa khẩu 1. Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia được quy định tại Phụ lục XVIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các cặp cửa khẩu khác giữa Việt Nam và Campuchia...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia được quy định tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- “ Điều 26. Danh sách cửa khẩu
- 1. Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- Campuchia được quy định tại Phụ lục XVIII và đối chiếu phạm vi địa lý tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Các cặp cửa khẩu khác giữa Việt Nam và Campuchia khi được Chính phủ hai nước chấp thuận nâng cấp lên thành cặp cửa khẩu quốc tế sẽ được thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia.”.
- Left: 1. Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam Right: Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia được quy định tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 26. Danh sách cửa khẩu Danh sách các cặp cửa khẩu giữa Việt Nam và Campuchia thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia được quy định tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm d khoản 1. 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm c khoản 2. 3. Thay thế cụm từ “Bộ Gia...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải a) Tên báo cáo: Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuôn khổ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải ASEAN, Hiệp định GMS, Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc, Hiệp định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm d khoản 1.
- 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm c khoản 2.
- Điều 27. Chế độ báo cáo
- 1. Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
- a) Tên báo cáo: Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuôn khổ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải ASEAN, Hiệp định GMS, Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27
- 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm c khoản 2.
- 3. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” tại điểm d khoản 3.
- Left: 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại điểm d khoản 1. Right: d) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Giao thông vận tải hoặc Sở Giao thông vận tải - Xây dựng nơi doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải đăng ký kinh doanh vận tải;
Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải a) Tên báo cáo: Báo cáo tình hình hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuô...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 28 1. Bỏ cụm từ “Thanh tra” tại điểm c khoản 1 và điểm b khoản 2. 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại khoản 2.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường bộ Việt Nam a) Tổ chức quản lý hoạt động đối với các phương tiện qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuôn khổ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải ASEAN, Hiệp định GMS, Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Trung Quốc, Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào, Hiệp định vận tả...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 28
- 1. Bỏ cụm từ “Thanh tra” tại điểm c khoản 1 và điểm b khoản 2.
- 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại khoản 2.
- Điều 28. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục Đường bộ Việt Nam
- a) Tổ chức quản lý hoạt động đối với các phương tiện qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuôn khổ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải ASEAN, Hiệp định GMS, Hiệp định vận tải đườ...
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 28
- 1. Bỏ cụm từ “Thanh tra” tại điểm c khoản 1 và điểm b khoản 2.
- Left: 2. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại khoản 2. Right: 2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường bộ Việt Nam a) Tổ chức quản lý hoạt động đối với các phương tiện qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và các nước trong khuôn khổ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải ASEAN, Hiệp...
Left
Điều 12.
Điều 12. Bãi bỏ Điều 30
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 12. Bãi bỏ Điều 30
- Điều 30. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải
- Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 12. Bãi bỏ Điều 30
Điều 30. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 1. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Thay thế cụm từ ”Sở Giao thông vận tải” và ”Sở Giao thông vận tải - Xây dựng”...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections