Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội
62/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội
72/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp một số thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, trụ sở làm việc và cơ sở hoạt động sự nghiệp, máy móc, thiết bị; bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn Thành phố Hà Nội, như sau: 1. Trưởng ban Thú y xã, phường, thị trấn hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 1,0 mức lương tối thiểu; 2. Mỗi xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp bố trí 01 nhân viên khuyến nông, hưởng phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn Thành phố Hà Nội, như sau:
- 1. Trưởng ban Thú y xã, phường, thị trấn hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 1,0 mức lương tối thiểu;
- 2. Mỗi xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp bố trí 01 nhân viên khuyến nông, hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,8 mức lương tối thiểu;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định về phân cấp một số thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, trụ sở làm việc và cơ sở hoạt động sự nghiệp, máy móc...
- bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm: a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan). b) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố Hà Nội (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội) (sau đây gọi là tổ chức). c) Đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009. Các quy định trước đây áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Nội vụ và Sở Tài chính phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009.
- Các quy định trước đây áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Nội vụ và Sở Tài chính phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm:
- a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố là cơ quan, đơn vị cấp Thành phố được Ủy ban nhân dân Thành phố giao dự toán ngân sách.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch UBND cấp quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
- Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch UBND cấp quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố là cơ quan, đơn vị cấp Thành phố được Ủy ban nhân dân Thành phố giao dự toán ngân sách.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định các nội dung khoán kinh phí sử dụng xe ô tô quy định tại khoản 7, điểm b khoản 9 và điểm b khoản 10 Điều 21 Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý. 2. Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định các nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh sau đây: 1. Bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh quy định tại khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung Cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định các nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung sau đây: 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền ban hành chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Đối với tài sản công chưa có chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 39 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 5 Luật số 56/2024/QH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Thành phố, Ủy ban nhân dân phường, xã: a) Tổ chức thực hiện Quyết định, chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền để các tầng lớp nhân dân, các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn hiểu và đồng thuận. b) Chỉ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025. 2. Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định về phương thức quản lý và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, máy móc, thiết bị chuyên dùng đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức đã phê duyệt. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức thì thực hiện b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.