Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 06 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 06 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 06 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: 1. Khoản 1 Điều 1: "1. Nay công bố cảng Bourbon - Bến Lức - Long An của Công ty TNHH chế biến đóng gói bao bì nông sản thực phẩm Bourbon - Bến Lức - Long An (sau đây gọi tắt là cảng Bo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 1: "1. Nay công bố cảng Bourbon
  • Long An của Công ty TNHH chế biến đóng gói bao bì nông sản thực phẩm Bourbon
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1826/2002/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 1: "1. Nay công bố cảng Bourbon
  • Long An của Công ty TNHH chế biến đóng gói bao bì nông sản thực phẩm Bourbon
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc cảng Bourbon - Bến Lức - Long An, Thủ trưởng các Vụ và cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...
Điều 3. Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...