Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư Sửa đổi, bổ sung của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
30/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
15/2024/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư Sửa đổi, bổ sung của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Thông tư Sửa đổi, bổ sung của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
- Left: Thông tư Sửa đổi, bổ sung của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt Right: Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 3 “10. Giấy tờ tùy thân bao gồm: a) Đối với cá nhân là công dân Việt Nam: thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử; b) Đối với cá nhân là người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch: giấy chứng nhận căn cước; c) Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam: hộ chiếu hoặc giấy...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng từ thanh toán là một loại chứng từ kế toán ngân hàng dùng làm căn cứ để thực hiện dịch vụ thanh toán. Chứng từ thanh toán bao gồm chứng từ giấy và chứng từ điện tử. 2. Dịch vụ thanh toán thực hiện bằng phương tiện điện tử là việc lập, gửi, xử...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 3
- “10. Giấy tờ tùy thân bao gồm:
- a) Đối với cá nhân là công dân Việt Nam: thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử;
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chứng từ thanh toán là một loại chứng từ kế toán ngân hàng dùng làm căn cứ để thực hiện dịch vụ thanh toán. Chứng từ thanh toán bao gồm chứng từ giấy và chứng từ điện tử.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 3
- “10. Giấy tờ tùy thân bao gồm:
- a) Đối với cá nhân là công dân Việt Nam: thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử;
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng từ thanh toán là một loại chứng từ kế toán ngân hàng dùng làm căn cứ để thực hiện dịch vụ thanh toán. Chứng từ thanh toán...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 6 “5. Trường hợp phát hiện vụ việc có dấu hiệu tội phạm, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thực hiện tố giác, báo tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự và báo cáo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước (V...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình xử lý sai sót và điều chỉnh sai sót, tra soát, khiếu nại trong giao dịch thanh toán, dịch vụ trung gian thanh toán 1. Khi phát hiện việc chuyển tiền có sai sót hoặc chênh lệch số liệu trong chuyển tiền (gọi chung là sai sót), các bên liên quan phải có biện pháp xử lý điều chỉnh theo đúng quy định, đảm bảo số liệu chín...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 6
- “5. Trường hợp phát hiện vụ việc có dấu hiệu tội phạm, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thực hiện tố giác, báo tin cho cơ quan nhà nước có thẩm qu...
- đồng thời, thông báo bằng văn bản cho khách hàng về tình trạng xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại. Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo kết quả giải quyết không có yếu tố tội ph...
- Điều 6. Quy trình xử lý sai sót và điều chỉnh sai sót, tra soát, khiếu nại trong giao dịch thanh toán, dịch vụ trung gian thanh toán
- Khi phát hiện việc chuyển tiền có sai sót hoặc chênh lệch số liệu trong chuyển tiền (gọi chung là sai sót), các bên liên quan phải có biện pháp xử lý điều chỉnh theo đúng quy định, đảm bảo số liệu...
- Việc điều chỉnh sai sót trong chuyển tiền phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 6
- đồng thời, thông báo bằng văn bản cho khách hàng về tình trạng xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại. Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo kết quả giải quyết không có yếu tố tội ph...
- Left: “5. Trường hợp phát hiện vụ việc có dấu hiệu tội phạm, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thực hiện tố giác, báo tin cho cơ quan nhà nước có thẩm qu... Right: Trường hợp tiếp nhận thông tin qua tổng đài điện thoại hoặc kênh trực tuyến, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán yêu cầu khách hàng cung cấp các thôn...
Điều 6. Quy trình xử lý sai sót và điều chỉnh sai sót, tra soát, khiếu nại trong giao dịch thanh toán, dịch vụ trung gian thanh toán 1. Khi phát hiện việc chuyển tiền có sai sót hoặc chênh lệch số liệu trong chuyển ti...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7 như sau: “a) Tổ chức tín dụng có nhu cầu thực hiện nộp, rút tiền mặt qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia cần thực hiện: Trụ sở chính tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh tổ chức tín dụng trên địa bàn gửi Ngân hàng Nhà nước ch...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Dịch vụ thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán mở tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các tổ chức mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước (là đơn vị trả tiền) gửi chứng từ thanh toán đến Ngân hàng Nhà nước yêu cầu Ngân hàng Nhà nước trích tài khoản thanh toán của mình để trả cho đơn vị thụ hưởng có tài khoản tại cùng một đơ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
- “a) Tổ chức tín dụng có nhu cầu thực hiện nộp, rút tiền mặt qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia cần thực hiện: Trụ sở chính tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh tổ chức tín dụng trên...
- Điều 7 . Dịch vụ thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán mở tại Ngân hàng Nhà nước
- Các tổ chức mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước (là đơn vị trả tiền) gửi chứng từ thanh toán đến Ngân hàng Nhà nước yêu cầu Ngân hàng Nhà nước trích tài khoản thanh toán của mình để trả...
- Quy trình thanh toán thực hiện như sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
- “a) Tổ chức tín dụng có nhu cầu thực hiện nộp, rút tiền mặt qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia cần thực hiện: Trụ sở chính tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh tổ chức tín dụng trên...
Điều 7 . Dịch vụ thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán mở tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các tổ chức mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước (là đơn vị trả tiền) gửi chứng từ thanh toán đến Ngân hàng Nhà nước...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế một số cụm từ của khoản 2 Điều 12 1. Thay thế cụm từ “người chuyển tiền” bằng cụm từ “bên chuyển tiền”. 2. Thay thế cụm từ “người thụ hưởng” bằng cụm từ “bên thụ hưởng”.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Dịch vụ chuyển tiền 1. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền qua tài khoản thanh toán của khách hàng được thực hiện như quy trình dịch vụ thanh toán ủy nhiệm chi. 2. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền không qua tài khoản thanh toán của khách hàng: Ngân hàng thực hiện cung ứng dịch vụ chuyển tiền đảm bảo xử lý nhanh chó...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 4. Thay thế một số cụm từ của khoản 2 Điều 12
- 1. Thay thế cụm từ “người chuyển tiền” bằng cụm từ “bên chuyển tiền”.
- 2. Thay thế cụm từ “người thụ hưởng” bằng cụm từ “bên thụ hưởng”.
- Điều 12 . Dịch vụ chuyển tiền
- 1. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền qua tài khoản thanh toán của khách hàng được thực hiện như quy trình dịch vụ thanh toán ủy nhiệm chi.
- 2. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền không qua tài khoản thanh toán của khách hàng:
- Điều 4. Thay thế một số cụm từ của khoản 2 Điều 12
- 1. Thay thế cụm từ “người chuyển tiền” bằng cụm từ “bên chuyển tiền”.
- 2. Thay thế cụm từ “người thụ hưởng” bằng cụm từ “bên thụ hưởng”.
Điều 12 . Dịch vụ chuyển tiền 1. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền qua tài khoản thanh toán của khách hàng được thực hiện như quy trình dịch vụ thanh toán ủy nhiệm chi. 2. Quy trình thực hiện dịch vụ chuyển tiền...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b(i), (ii) khoản 2 Điều 14 như sau: “(i) Khi khách hàng có nhu cầu nộp tiền mặt để yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích chuyển tiền cho bên thụ hưởng, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hướng dẫn khách hàng lập mẫu chuyển...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Dịch vụ thanh toán qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Văn bản chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng (gọi chung là văn bản chấp thuận): Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích được cấp văn bản chấp thuận phải hoạt động theo đúng nội dung quy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b(i), (ii) khoản 2 Điều 14 như sau:
- “(i) Khi khách hàng có nhu cầu nộp tiền mặt để yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích chuyển tiền cho bên thụ hưởng, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hướng dẫn khá...
- Điều 14. Dịch vụ thanh toán qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
- 1. Văn bản chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng (gọi chung là văn bản chấp thuận):
- Không được phép tẩy xóa, sửa chữa, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn, làm giả văn bản chấp thuận; không được ủy thác, giao đại lý cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoạt động được phép t...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b(i), (ii) khoản 2 Điều 14 như sau:
- “(i) Khi khách hàng có nhu cầu nộp tiền mặt để yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích chuyển tiền cho bên thụ hưởng, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hướng dẫn khá...
- Left: Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích có biện pháp kiểm tra, đối chiếu thông tin, dữ liệu định danh khách hàng và lưu trữ theo quy định của pháp luật; Right: a) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện cung ứng dịch vụ chuyển tiền đảm bảo xử lý nhanh chóng, chặt chẽ, chính xác, an toàn, bảo mật đúng pháp luật
- Left: Khi nhận yêu cầu chuyển tiền, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích có trách nhiệm kiểm soát các thông tin trên mẫu chuyển tiền. Right: Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích được cấp văn bản chấp thuận phải hoạt động theo đúng nội dung quy định trong văn bản chấp thuận.
Điều 14. Dịch vụ thanh toán qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Văn bản chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng (gọi chung là văn bản chấp thu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thay thế cụm từ tại điểm b(ii) khoản 1 và điểm b(ii) khoản 2 Điều 15 Thay thế cụm từ “Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” bằng cụm từ “Cục Phòng, chống rửa tiền”.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình chấp thuận, gia hạn hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Quy trình chấp thuận a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 52/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 202...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 6. Thay thế cụm từ tại điểm b(ii) khoản 1 và điểm b(ii) khoản 2 Điều 15
- Thay thế cụm từ “Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” bằng cụm từ “Cục Phòng, chống rửa tiền”.
- Điều 15. Quy trình chấp thuận, gia hạn hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
- 1. Quy trình chấp thuận
- a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 52/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh toán không dùng tiền mặt v...
- Điều 6. Thay thế cụm từ tại điểm b(ii) khoản 1 và điểm b(ii) khoản 2 Điều 15
- Left: Thay thế cụm từ “Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” bằng cụm từ “Cục Phòng, chống rửa tiền”. Right: (ii) Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền thẩm định và có văn bản gửi Vụ Thanh toán đánh giá về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và tài trợ phổ biến vũ khí hủ...
Điều 15. Quy trình chấp thuận, gia hạn hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Quy trình chấp thuận a) Trong thời hạn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 19 như sau: “Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 19 như sau: “1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm thông báo và hướng dẫn khách hàng sử...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 1. Thông báo và hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp; trả lời hoặc xử lý kịp thời các thắc mắc, khiếu nại của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi nghĩa vụ và quyền hạn của mình. 2. Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 19 như sau:
- “Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán”.
- có trách nhiệm phối hợp với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có liên quan để thu hồi số tiền chuyển nhầm, chuyển thừa khi thực hiện các giao dịch thanh toán theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải tuân thủ đúng quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và về đảm bảo an toàn, bảo mật, quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng.
- Ban hành các cơ chế quản lý rủi ro:
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 19 như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 19 như sau:
- Left: “Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán”. Right: Điều 19 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
- Left: “1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm thông báo và hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp Right: 1. Thông báo và hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp
- Left: “2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn, chính xác theo thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán Right: 2. Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn, chính xác theo thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán; niêm yết công khai phí dịch vụ thanh toán.
Điều 19 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 1. Thông báo và hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp; trả lời hoặc xử lý kịp thời các thắc mắc, khiếu nại của tổ chức, cá nhân...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 20 “a) Có hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng văn bản với ĐVCNTT, trong đó phải quy định cụ thể các nội dung: quyền và trách nhiệm của các bên; quy định rõ việc ĐVCNTT phải chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của các hàng hóa, dịch vụ cung ứng và cam kết không thực hiện các giao dịch bị cấm theo quy...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, đơn vị chấp nhận thanh toán, tổ chức quốc tế 1. Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải có thỏa thuận bằ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20` in the comparison document.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 20
- “a) Có hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng văn bản với ĐVCNTT, trong đó phải quy định cụ thể các nội dung: quyền và trách nhiệm của các bên
- quy định rõ việc ĐVCNTT phải chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của các hàng hóa, dịch vụ cung ứng và cam kết không thực hiện các giao dịch bị cấm theo quy định của pháp luật
- Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, đơn vị chấp nhận thanh toán, tổ chức quốc tế
- Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải có thỏa thuận bằng văn bản hoặc hợp đồng hợp tác với c...
- Ngân hàng chỉ được ký kết hợp đồng hợp tác với tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán đã được Ngân hàng Nhà nước cấp phép hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán để thực hiện dịch vụ thanh...
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 20
- Left: yêu cầu ĐVCNTT cam kết không được phân biệt giá hoặc thu thêm tiền, phụ phí đối với các giao dịch thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt so với thanh toán... Right: yêu cầu ĐVCNTT cam kết không được thu thêm các loại phí đối với khách hàng khi thanh toán thông qua dịch vụ thanh toán dưới bất kỳ hình thức nào
Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, đơn vị chấp nhận thanh toán, tổ chức quốc tế 1. Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự h...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán a) Có trách nhiệm theo dõi và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Làm đầu mối, phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán a) Có trách nhiệm theo dõi và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Làm đầu mối, phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục Công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hoạt độn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- “ Điều 23. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Vụ Thanh toán
- Chánh Văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Thanh toán, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thự...
- Left: “ Điều 23. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 23. Tổ chức thực hiện
- Left: b) Làm đầu mối, phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản th... Right: b) Làm đầu mối, phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục Công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài...
- Left: 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực Right: 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán a) Có trách nhiệm theo dõi và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Làm đầu mối, phối hợp với Cơ qu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-NHNN 1. Thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Thay thế Phụ lục số 04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Khoản 5 Điều 7 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 17 Thông tư số 41/2024/TT-NHNN ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán 1. Thực hiện đúng, đầy đủ các điều kiện, quy trình đối với các dịch vụ thanh toán theo quy định tại Thông tư này và theo thỏa thuận giữa tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Hoàn trả...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17` in the comparison document.
- Điều 12 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Khoản 5 Điều 7 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
- Điều 17 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán
- Thực hiện đúng, đầy đủ các điều kiện, quy trình đối với các dịch vụ thanh toán theo quy định tại Thông tư này và theo thỏa thuận giữa tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng...
- Hoàn trả hoặc phối hợp với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hoàn trả đầy đủ số tiền thụ hưởng do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chuyển thừa, chuyển nhầm (bao gồm cả lỗi tác nghiệp, sự cố hệ...
- Điều 12 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Khoản 5 Điều 7 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 17 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán 1. Thực hiện đúng, đầy đủ các điều kiện, quy trình đối với các dịch vụ thanh toán theo quy định tại Thông tư này và theo thỏa thuận giữa tổ chức, c...
Unmatched right-side sections