Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Long (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi là Sở); có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu, tài khoản riêng được mở tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật. Trung tâm chịu sự quản lý toàn diện củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ chuyên môn, kỹ thuật về y tế dự phòng: a) Triển khai thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS: giám sát, sàng lọc phát hiện sớm, tiêm chủng phòng bệnh, điều trị dự phòng, triển khai các biện pháp phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm: Giám đốc và 02 Phó Giám đốc. a) Giám đốc là người đứng đầu, trực tiếp quản lý, điều hành Trung tâm theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở về mọi hoạt động của Trung tâm; b) Phó Giám đốc được Giám đốc giao phụ trách một số lĩnh vực công tác, chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên cơ sở danh mục vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng số lượng người làm việc được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2019/QĐ-UBND NGÀY 22/5/2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHẠM VI VÙNG PHỤ CẬN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” thành cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”. 3. Th...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Kênh chìm là kênh dẫn nước hở, có mực nước thiết kế thấp hơn cao độ mặt đất tự nhiên trung bình trong phạm vi xây dựng tuyế...
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND NGÀY 26/01/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG, BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau: “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè, cống được giao quản lý trực tiếp.”.
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo thực hiện quy định này nhằm quản lý, bảo vệ đê điều an toàn, bền vững.”. 2. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 3...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường”. 2. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã”.