Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hình thức, nội dung, chương trình huấn luyện, bồi dưỡng; tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định của cá nhân thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực (sau đây gọi là kiểm định thiết bị) trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người hướng dẫn thực hành là kiểm định viên có kinh nghiệm thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải tối thiểu 2 năm và đang làm việc liên tục tại các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÌNH THỨC, NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị 1. Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định thiết bị được thực hiện đối với cá nhân thoả mãn quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Huấn luyện thực hành nghiệp vụ kiểm định 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng lý thuyết nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực, thủ trưởng đơn vị đăng kiểm phân công kiểm định viên hướng dẫn người tham gia huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thực hành nghiệp vụ theo các...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị
  • Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định thiết bị được thực hiện đối với cá nhân thoả mãn quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,...
  • Đăng kiểm viên tàu biển và Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa đã được cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên còn hiệu lực được xem xét cấp chứng chỉ kiểm định viên kiểm định thiết bị theo quy định...
Added / right-side focus
  • Sau khi được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng lý thuyết nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực, thủ trưởng đơn vị đăng kiểm phân công kiểm định viên hướng dẫn...
  • Huấn luyện thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ trong chế tạo và sửa chữa, hoán cải bao gồm quan sát kiểm định viên hướng dẫn thực hiện, thực hành có hướng dẫn của kiểm định viên, thực hàn...
  • a) Kiểm tra hồ sơ thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định thiết bị được thực hiện đối với cá nhân thoả mãn quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,...
  • Đăng kiểm viên tàu biển và Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa đã được cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên còn hiệu lực được xem xét cấp chứng chỉ kiểm định viên kiểm định thiết bị theo quy định...
  • Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị được thực hiện trong khoảng thời gian chứng chỉ kiểm định viên còn hiệu lực hoặc không quá 12 tháng kể từ ngày chứng chỉ kiểm định viên hết hạn hiệu lực đối v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị Right: Điều 9. Huấn luyện thực hành nghiệp vụ kiểm định
Target excerpt

Điều 9. Huấn luyện thực hành nghiệp vụ kiểm định 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng lý thuyết nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực, thủ trưởng đơn vị đăng kiểm ph...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, nội dung, chương trình huấn luyện lý thuyết kiểm định thiết bị 1. Chương trình huấn luyện lý thuyết kiểm định thiết bị được thực hiện trực tiếp hoặc trực tuyến. 2. Nội dung, chương trình huấn luyện lý thuyết kiểm định thiết bị bao gồm lý thuyết chung và lý thuyết nghiệp vụ. a) Lý thuyết chung: nội dung, chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, nội dung, chương trình huấn luyện thực hành kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ 1. Chương trình huấn luyện thực hành kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ được thực hiện trực tiếp. 2. Học viên đã hoàn thành khóa huấn luyện lý thuyết kiểm định thiết bị mới đủ điều kiện tham gia huấn luyện thực hành kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức, nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị 1. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị được thực hiện trực tiếp hoặc trực tuyến. 2. Nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG, HỘI ĐỒNG SÁT HẠCH NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng, hội đồng sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ 1. Đơn vị thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị phải xây dựng kế hoạch tổ chức khoá huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đáp ứng được yêu cầu tại khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SÁT HẠCH NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sát hạch huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị 1. Học viên được tham gia sát hạch nếu bảo đảm tham gia tối thiểu 80% thời lượng chương trình huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Học viên làm bài sát hạch trên giấy hoặc trên máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Sát hạch thực hành kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ 1. Học viên được tham gia sát hạch thực hành kiểm định sau khi đã hoàn thành huấn luyện thực hành kiểm định theo quy định tại khoản 3, Điều 5 Thông tư này. 2. Người sát hạch lập biên bản đánh giá thực tế năng lực thực hành kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn của kiểm định viên 1. Yêu cầu chủ thiết bị hoặc cơ sở thiết kế, chế tạo, đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị cung cấp các hồ sơ kỹ thuật, tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thực hiện công tác kiểm định, đánh giá, giám sát kỹ thuật, bảo đảm an toàn trong quá trình thực thi nhiệm vụ. 2. Bảo lưu và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sát hạch thực hành kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ
  • 1. Học viên được tham gia sát hạch thực hành kiểm định sau khi đã hoàn thành huấn luyện thực hành kiểm định theo quy định tại khoản 3, Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Người sát hạch lập biên bản đánh giá thực tế năng lực thực hành kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực cho học viên theo Mẫu số 03 và Mẫu số 04, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền hạn của kiểm định viên
  • Yêu cầu chủ thiết bị hoặc cơ sở thiết kế, chế tạo, đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị cung cấp các hồ sơ kỹ thuật, tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thực hiện công tác kiểm...
  • 2. Bảo lưu và báo cáo cấp trên khi ý kiến của mình khác với ý kiến của lãnh đạo đơn vị về kết luận đánh giá trạng thái kỹ thuật của thiết bị.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sát hạch thực hành kiểm định thiết bị lắp đặt, sử dụng trên bộ
  • 1. Học viên được tham gia sát hạch thực hành kiểm định sau khi đã hoàn thành huấn luyện thực hành kiểm định theo quy định tại khoản 3, Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Người sát hạch lập biên bản đánh giá thực tế năng lực thực hành kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực cho học viên theo Mẫu số 03 và Mẫu số 04, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Quyền hạn của kiểm định viên 1. Yêu cầu chủ thiết bị hoặc cơ sở thiết kế, chế tạo, đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị cung cấp các hồ sơ kỹ thuật, tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thự...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam a) Tổng hợp và đăng danh sách các đơn vị thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam; b) Cấp, cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025. 2. Giấy chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng; huấn luyện thực hành và sát hạch thực hành kiểm định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Lập kế hoạch, ban hành tài liệu, tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải. 2. Cấp, cấp lại và thu hồi chứng chỉ kiểm định viên theo quy định. 3. Hướng dẫn, kiểm tra, phát hiện và xử lý vi phạm các quy đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Giấy chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • 2. Cấp, cấp lại và thu hồi chứng chỉ kiểm định viên theo quy định.
  • 3. Hướng dẫn, kiểm tra, phát hiện và xử lý vi phạm các quy định của Thông tư này tại các đơn vị đăng kiểm trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
  • huấn luyện thực hành và sát hạch thực hành kiểm định thiết bị đối với cá nhân được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giấy chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện lý thuyết, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng Right: 1. Lập kế hoạch, ban hành tài liệu, tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Lập kế hoạch, ban hành tài liệu, tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải. 2. Cấp,...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và nội dung huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định của kiểm định viên đơn vị đăng kiểm thực hiện kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực lắp đặt trên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, hàng không, đường sắt và tại các cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt. 2. Thông tư này khô...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn k iểm định viên Kiểm định viên thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải là đăng kiểm viên có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật a...
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của kiểm định viên 1. Kiểm định trong chế tạo, sửa chữa, hoán cải, khai thác, sử dụng và đánh giá trạng thái kỹ thuật của thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực. 2. Thẩm định thiết kế. 3. Kiểm tra, đánh giá các cơ sở chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực. 4. Huấn luyện thực hành cho người...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của kiểm định viên 1. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện công việc được phân công trước lãnh đạo đơn vị và trước pháp luật. 2. Thực hiện nhiệm vụ khách quan, đúng pháp luật, phù hợp với các nội dung ghi trong chứng chỉ kiểm định viên và chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đăng kiểm.