Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 17
Right-only sections 132

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định tham gia quản lý, bàn giao tiếp nhận các công trình xây dựng thuộc hệ thố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chín...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp, nguyên tắc tiếp nhận bàn giao và các nội dung cụ thể về tiếp nhận bàn giao quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ bàn giao cho nhà nước quản lý theo nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật được điều chỉnh tại quy định này gồm: công trình giao thông đường bộ; công trình cấp nước (bao gồm cả cấp nước phòng cháy chữa cháy); công trình thoát nước và xử lý nước thải; công trình thoát nước mưa; công trình cấp điện; công trình chiếu sáng; công trình hào và tuynen kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp tiếp nhận bàn giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị khác theo từng trường hợp cụ thể là bên tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để triển khai bước thiết kế tiếp theo. Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Nội dung thuyết m...

Open section

This section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp tiếp nhận bàn giao
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị khác theo từng trường hợp cụ thể là bên tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng...
  • Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội thuộc dự án khu đô thị, khu nhà ở nằm trên địa bàn từ 02 (hai) đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì bên tiếp nhận bàn giao sẽ do Sở Xây dựng c...
Added / right-side focus
  • Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
  • Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để tr...
  • Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp tiếp nhận bàn giao
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị khác theo từng trường hợp cụ thể là bên tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng...
  • Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội thuộc dự án khu đô thị, khu nhà ở nằm trên địa bàn từ 02 (hai) đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì bên tiếp nhận bàn giao sẽ do Sở Xây dựng c...
Target excerpt

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận bàn giao quản lý 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được thực hiện sau khi đầu tư xây dựng hoàn thành và được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây...

Open section

Điều 124.

Điều 124. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; b) Nghị định số 53/2017/N...

Open section

This section appears to amend `Điều 124.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận bàn giao quản lý
  • 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được thực hiện sau khi đầu tư xây dựng hoàn thành và được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được sửa đổ...
  • Điều 27 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP và thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận,...
Added / right-side focus
  • Điều 124. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận bàn giao quản lý
  • 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được thực hiện sau khi đầu tư xây dựng hoàn thành và được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được sửa đổ...
  • 2. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình và tổ chức thực hiện bảo hành, bảo trì theo quy định của pháp luật, quản lý và bảo đảm vận hành đối với công trình chưa bàn giao
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP và thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận,... Right: a) Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Target excerpt

Điều 124. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 thán...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm thực hiện bàn giao 1. Thời điểm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư được duyệt; trường hợp quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư không quy định hoặc có quy định nhưng chưa cụ thể, rõ ràng về thời điểm bàn giao thì thực hiện the...

Open section

Điều 93.

Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề 1. Đình chỉ quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn tương ứng với các trường hợp sau: a) 06 tháng khi cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân không đáp ứng yêu cầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 93.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời điểm thực hiện bàn giao
  • 1. Thời điểm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư được duyệt
  • trường hợp quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư không quy định hoặc có quy định nhưng chưa cụ thể, rõ ràng về thời điểm bàn giao thì thực hiện theo phương án bàn giao quản lý được...
Added / right-side focus
  • Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Đình chỉ quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn tương ứng với các trường hợp sau:
  • a) 06 tháng khi cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân không đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm thực hiện bàn giao
  • 1. Thời điểm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư được duyệt
  • trường hợp quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư không quy định hoặc có quy định nhưng chưa cụ thể, rõ ràng về thời điểm bàn giao thì thực hiện theo phương án bàn giao quản lý được...
Target excerpt

Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề 1. Đình chỉ quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề tr...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp nước sạch, cấp nước phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1. Đối tượng và hình thức giao; thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho các đơn vị tiếp nhận được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp điện 1. Đối với công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu nhà ở do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật (bao gồm: công trình đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế, các thiết bị cung cấp đến các hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình chiếu sáng 1. Tùy theo tính chất của công trình chiếu sáng (chiếu sáng công trình giao thông; chiếu sáng không gian công cộng; chiếu sáng mặt ngoài công trình; chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ chung) thì UBND cấp xã và chủ đầu tư thống nhất phương án bàn giao ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải 1. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước thải từ dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp có thể bàn giao tài sản thoát nước thải cho đơn vị trực thuộc có chức năng thực hiện dịch vụ công ích để quản lý, vận hành h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải
  • Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước thải từ dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp có thể bàn giao tài sản thoát nước thải cho đơn vị trực thuộc c...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải
  • Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước thải từ dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp có thể bàn giao tài sản thoát nước thải cho đơn vị trực thuộc c...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước mưa 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp tại nơi có dự án là chủ sở hữu công trình thoát nước theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 22 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP. 2. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước từ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước mưa
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp tại nơi có dự án là chủ sở hữu công trình thoát nước theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 22 Nghị đ...
  • 2. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước từ dự án, chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lựa chọn đơn vị thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư.
  • 2. Việc phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền đối với dự án PPP được thực hiện theo quy định pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước mưa
  • 2. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước từ dự án, chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lựa chọn đơn vị thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp tại nơi có dự án là chủ sở hữu công trình thoát nước theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 22 Nghị đ... Right: Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
Target excerpt

Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. Thẩm quyền quyế...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình giao thông Chủ đầu tư dự án bàn giao toàn bộ công trình giao thông trong dự án (đối với các tuyến đường trong và ngoài đô thị thuộc quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã) cho Ủy ban nhân dân cấp xã để tổ chức quản lý, khai thác đối với công trình giao thông đường bộ theo quy định. Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình viễn thông 1. Đối với hệ thống cống, bể cáp, ống chờ để bố trí đường dây, đường cáp, thiết bị viễn thông, sau khi hoàn thành, chủ đầu tư dự án bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức cho các đơn vị dịch vụ viễn thông thuê theo quy định về sử dụng chun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình hào, tuynen kỹ thuật 1. Công trình hào, tuynen kỹ thuật trong các dự án Khu đô thị, khu nhà ở được quản lý, sử dụng theo các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp là chủ sở hữu công trình hào, tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng Chủ đầu tư các dự án có trách nhiệm bàn giao các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, đơn vị khác được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phân cấp để quản lý, khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao 1. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Điều 7 Nghị định số 02/2024/NĐ-CP; Phụ lục kèm th...

Open section

Điều 72.

Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, tự quyết định việc nghiệm thu công trình xây dựng và thanh lý hợp đồng đối với các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài. Chủ đầu tư lập Báo cáo hoàn thành công trình gửi người quyết định đầu tư để theo dõi va...

Open section

This section explicitly points to `Điều 72.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao
  • 1. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
  • hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Điều 7 Nghị định số 02/2024/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, tự quyết định việc nghiệm thu công trình xây dựng và thanh lý hợp đồng đối với các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài.
  • Chủ đầu tư lập Báo cáo hoàn thành công trình gửi người quyết định đầu tư để theo dõi và quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao
  • 1. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
  • hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Điều 7 Nghị định số 02/2024/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, tự quyết định việc nghiệm thu công trình xây dựng và thanh lý hợp đồng đối với các dự án đầu tư xây dựn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Các bước thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận 1. Khi đến thời điểm bàn giao công trình theo Điều 5 Quy định này thì Bên bàn giao phải gửi văn bản kèm theo hồ sơ, tài liệu theo Điều 15 Quy định này đến bên tiếp nhận để thực hiện việc tiếp nhận. 2. Trên cơ sở văn bản đề nghị và hồ sơ, tài liệu do bên bàn giao cung cấp theo quy địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Các bước thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận
  • 1. Khi đến thời điểm bàn giao công trình theo Điều 5 Quy định này thì Bên bàn giao phải gửi văn bản kèm theo hồ sơ, tài liệu theo Điều 15 Quy định này đến bên tiếp nhận để thực hiện việc tiếp nhận.
  • Trên cơ sở văn bản đề nghị và hồ sơ, tài liệu do bên bàn giao cung cấp theo quy định tại khoản 1 Điều này, bên tiếp nhận tổ chức tiếp nhận theo thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý cá...
  • 1. Theo công năng phục vụ, tính chất chuyên ngành, mục đích quản lý của dự án và các công trình thuộc dự án, dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy định tại Phụ lục X N...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các bước thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận
  • 1. Khi đến thời điểm bàn giao công trình theo Điều 5 Quy định này thì Bên bàn giao phải gửi văn bản kèm theo hồ sơ, tài liệu theo Điều 15 Quy định này đến bên tiếp nhận để thực hiện việc tiếp nhận.
  • Trên cơ sở văn bản đề nghị và hồ sơ, tài liệu do bên bàn giao cung cấp theo quy định tại khoản 1 Điều này, bên tiếp nhận tổ chức tiếp nhận theo thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý tình huống trong tiếp nhận công trình 1. Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội không đủ điều kiện bàn giao thì bên tiếp nhận có văn bản thông báo cho bên bàn giao biết công trình không đủ điều kiện bàn giao, trong đó xác định cụ thể các điều kiện không đáp ứng. Sau khi bên bàn giao khắc phục các điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định giá trị tài sản của công trình khi bàn giao 1. Đối với công trình của dự án đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao cho bên tiếp nhận, khi thực hiện công tác bàn giao cho bên tiếp nhận thì ngoài các yêu cầu đảm bảo kỹ thuật, chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội Bên bàn giao cần phải tính toán, xác định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội Việc quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án đầu tư khu đô thị, khu nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 35 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 n...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng 1. Quy định chung và yêu cầu đối với thiết kế xây dựng được quy định tại Điều 78 và Điều 79 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 23 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Tùy theo quy mô, tính chất của dự án, số bước thiết kế xây dựng được xác định tại quyết định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
  • Việc quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án đầu tư khu đô thị, khu nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 35 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về q...
  • Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  • 1. Quy định chung và yêu cầu đối với thiết kế xây dựng được quy định tại Điều 78 và Điều 79 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 23 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
  • 2. Tùy theo quy mô, tính chất của dự án, số bước thiết kế xây dựng được xác định tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
  • Việc quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án đầu tư khu đô thị, khu nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 35 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về q...
  • Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công.
Target excerpt

Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng 1. Quy định chung và yêu cầu đối với thiết kế xây dựng được quy định tại Điều 78 và Điều 79 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 23 Điều 1 của Luật...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu nhà ở 1. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có), nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; tuân thủ các quy chuẩn về xây d...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để triển khai bước thiết kế tiếp theo. Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Nội dung thuyết m...

Open section

This section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu nhà ở
  • 1. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có),...
  • tuân thủ các quy chuẩn về xây dựng và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
  • Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để tr...
  • Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu nhà ở
  • 1. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có),...
  • tuân thủ các quy chuẩn về xây dựng và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Target excerpt

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Bên tiếp nhận 1. Thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận, bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được quy định tại Quy định này. 2. Tiếp nhận các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đủ điều kiện tiếp nhận do chủ đầu tư bàn giao. Sau đó trực tiếp quản lý hoặc đấu thầu, đặt hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã triển khai theo quy hoạch chi tiết nhưng chưa thực hiện đúng về trình tự đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại thời điểm triển khai dự án có yêu cầu phải thực hiện các thủ tục pháp lý của dự án, sẽ được xem xét xử lý vi phạm theo quy định pháp luật hiện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với trường hợp các dự án đã triển khai theo quy hoạch chi tiết nhưng chưa thực hiện đúng về trình tự đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại thời điểm triển khai dự án có yêu cầ...
  • Đối với trường hợp dự án khu đô thị, khu nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực nhưng chưa có phương án bàn giao quản lý được phê...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  • 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có)
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với trường hợp các dự án đã triển khai theo quy hoạch chi tiết nhưng chưa thực hiện đúng về trình tự đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại thời điểm triển khai dự án có yêu cầ...
  • Đối với trường hợp dự án khu đô thị, khu nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực nhưng chưa có phương án bàn giao quản lý được phê...
Target excerpt

Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề x...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổng hợp, hướng dẫn cho bên tiếp nhận xử lý đối với các dự án khu đô thị, khu nhà ở gặp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tiếp nhận bàn giao. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, thì chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. b) Khi tổ...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để triển khai bước thiết kế tiếp theo. Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Nội dung thuyết m...

Open section

This section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổng hợp, hướng dẫn cho bên tiếp nhận xử lý đối với các dự án khu đô thị, khu nhà ở gặp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tiếp nhận bàn giao.
Added / right-side focus
  • Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
  • Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ điều kiện để tr...
  • Thiết kế cơ sở bao gồm thuyết minh và các bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổng hợp, hướng dẫn cho bên tiếp nhận xử lý đối với các dự án khu đô thị, khu nhà ở gặp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tiếp nhận bàn giao.
Target excerpt

Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở 1. Thiết kế cơ sở phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 và thể hiện được giải pháp thiết kế, các thông số kỹ thuật chủ yếu bảo đảm đủ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...
Điều 8. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên t...
Điều 9. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trìn...
Điều 10. Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng 1. Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình phải được người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận khi quyết định đầu tư và được thể hiện trong quyết định phê duyệt dự án hoặc bằng văn bản riêng. Trong quá trình thực hiện dự án, trường hợp cần thiết, chủ đầu tư đượ...