Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
50/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
38/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định tham gia quản lý, bàn giao tiếp nhận các công trình xây dựng thuộc hệ thố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2025. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực toàn bộ từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn t...
- Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 02 ngày 10 tháng 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
- Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định về quản lý cây xanh đô thị
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH PHÚ THỌ
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2025.
- Left: 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Right: 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực toàn bộ từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định về qu...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp, nguyên tắc tiếp nhận bàn giao và các nội dung cụ thể về tiếp nhận bàn giao quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ bàn giao cho nhà nước quản lý theo nội...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp, quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các nội dung sau: 1. Kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý. 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị. 3. Sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch. 4. Hoạt động thoát nước. 5. Hoạt động c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về phân cấp, quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các nội dung sau:
- 1. Kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
- 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về phân cấp, nguyên tắc tiếp nhận bàn giao và các nội dung cụ thể về tiếp nhận bàn giao quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu n...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật được điều chỉnh tại quy định này gồm: công trình giao thông đường bộ; công trình cấp nước (bao gồm cả cấp nước phòng cháy chữa cháy); công trình thoát nước và xử lý nước thải; công trình thoát nước mưa; công trình cấp điện; công trình chiếu sáng; công trình hào và tuynen kỹ t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý; công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị; sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; hoạt động thoát nước; chiếu sáng đô thị; công viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước.
- 2. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
- sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật được điều chỉnh tại quy định này gồm: công trình giao thông đường bộ
- công trình cấp nước (bao gồm cả cấp nước phòng cháy chữa cháy)
- công trình cấp điện
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: công trình thoát nước và xử lý nước thải Right: công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị
- Left: công trình thoát nước mưa Right: hoạt động thoát nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp tiếp nhận bàn giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị khác theo từng trường hợp cụ thể là bên tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Phân cấp, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị khác theo từng trường hợp cụ thể là bên tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng...
- Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội thuộc dự án khu đô thị, khu nhà ở nằm trên địa bàn từ 02 (hai) đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì bên tiếp nhận bàn giao sẽ do Sở Xây dựng c...
- Left: Điều 3. Phân cấp tiếp nhận bàn giao Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận bàn giao quản lý 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được thực hiện sau khi đầu tư xây dựng hoàn thành và được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh loại đường đối với hệ thống đường địa phương 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh các loại đường: đường tỉnh, đường đô thị, đường chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý khi có thay đổi trong quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều chỉnh loại đường đối với hệ thống đường địa phương
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh các loại đường:
- đường tỉnh, đường đô thị, đường chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý khi có thay đổi trong quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận bàn giao quản lý
- 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được thực hiện sau khi đầu tư xây dựng hoàn thành và được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được sửa đổ...
- Điều 27 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP và thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận,...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm thực hiện bàn giao 1. Thời điểm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư được duyệt; trường hợp quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư không quy định hoặc có quy định nhưng chưa cụ thể, rõ ràng về thời điểm bàn giao thì thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống quốc lộ được phân cấp quản lý và đường địa phương 1. Các hình thức bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 04 năm 2024 của Chính phủ, gồm: Bảo trì theo chất lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống quốc lộ được phân cấp quản lý và đường địa phương
- Các hình thức bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 04 năm 2024 của Chính phủ, gồm:
- Bảo trì theo chất lượng thực hiện và bảo trì theo khối lượng thực tế.
- Điều 5. Thời điểm thực hiện bàn giao
- 1. Thời điểm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư được duyệt
- trường hợp quyết định chủ trương đầu tư và nội dung dự án đầu tư không quy định hoặc có quy định nhưng chưa cụ thể, rõ ràng về thời điểm bàn giao thì thực hiện theo phương án bàn giao quản lý được...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp nước sạch, cấp nước phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1. Đối tượng và hình thức giao; thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho các đơn vị tiếp nhận được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung về đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã đang khai thác 1. Vị trí nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã phải nằm trong các quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. 2. Nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã nằm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chung về đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã đang khai thác
- 1. Vị trí nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã phải nằm trong các quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
- Nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã nằm trong phạm vi đô thị thực hiện theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và tuân thủ theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
- Điều 6. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp nước sạch, cấp nước phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- 1. Đối tượng và hình thức giao
- thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho các đơn vị tiếp nhận được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết c...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp điện 1. Đối với công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu nhà ở do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật (bao gồm: công trình đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế, các thiết bị cung cấp đến các hộ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đấu nối vào đường tỉnh 1. Đối với các điểm đấu nối đã có trong các quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đã có nội dung về điểm đấu nối thì chủ đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đấu nối vào đường tỉnh
- Đối với các điểm đấu nối đã có trong các quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trư...
- 2. Đối với các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này, vị trí điểm đấu nối phải được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận vị trí điểm đấu nối trên cơ sở báo cáo đề xuất của Sở Xây...
- Điều 7. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình cấp điện
- Đối với công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu nhà ở do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật (bao gồm:
- công trình đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế, các thiết bị cung cấp đến các hộ dân,...), chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị bàn giao công trình cấp điện của dự án theo quy định tại Nghị...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình chiếu sáng 1. Tùy theo tính chất của công trình chiếu sáng (chiếu sáng công trình giao thông; chiếu sáng không gian công cộng; chiếu sáng mặt ngoài công trình; chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ chung) thì UBND cấp xã và chủ đầu tư thống nhất phương án bàn giao ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đấu nối vào đường đô thị, đường xã 1. Đối với với các điểm đấu nối đã có trong các quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đấu nối vào đường đô thị, đường xã
- Đối với với các điểm đấu nối đã có trong các quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt chủ...
- 2. Đối với các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này, vị trí điểm đấu nối đường nhánh vào đường đường xã, đường đô thị phải được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận vị trí điể...
- Điều 8. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình chiếu sáng
- 1. Tùy theo tính chất của công trình chiếu sáng (chiếu sáng công trình giao thông
- chiếu sáng không gian công cộng
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải 1. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước thải từ dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp có thể bàn giao tài sản thoát nước thải cho đơn vị trực thuộc có chức năng thực hiện dịch vụ công ích để quản lý, vận hành h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối 1. Sở Xây dựng chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường tại khoản 1 Điều 3 Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường tại khoản 4 Điều 3 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
- 1. Sở Xây dựng chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường tại khoản 1 Điều 3 Quy định này.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường tại khoản 4 Điều 3 Quy định này.
- Điều 9. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải
- Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước thải từ dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp có thể bàn giao tài sản thoát nước thải cho đơn vị trực thuộc c...
- Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước mưa 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp tại nơi có dự án là chủ sở hữu công trình thoát nước theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 22 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP. 2. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước từ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đ...
- Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này (Căn cứ Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thô...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp tại nơi có dự án là chủ sở hữu công trình thoát nước theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 22 Nghị đ...
- 2. Sau khi nhận bàn giao tài sản hạ tầng thoát nước từ dự án, chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lựa chọn đơn vị thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
- Left: Điều 10. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình thoát nước mưa Right: Điều 10. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình giao thông Chủ đầu tư dự án bàn giao toàn bộ công trình giao thông trong dự án (đối với các tuyến đường trong và ngoài đô thị thuộc quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã) cho Ủy ban nhân dân cấp xã để tổ chức quản lý, khai thác đối với công trình giao thông đường bộ theo quy định. Đối với các...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường xã, đường đô thị 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Quy định này. Hồ sơ đề nghị bao gồm: a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 3 Phụ lục I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Quy định này. Hồ s...
- a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này (Căn cứ Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thôn...
- b) Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công nút giao đấu nối; biện pháp bảo đảm giao thông đường bộ khi thi công xây dựng nút giao đấu nối.
- Chủ đầu tư dự án bàn giao toàn bộ công trình giao thông trong dự án (đối với các tuyến đường trong và ngoài đô thị thuộc quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã) cho Ủy ban nhân dân cấp xã để tổ chức qu...
- Đối với các tuyến đường cao tốc, quốc lộ, đường tỉnh trong ranh giới dự án mà không thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã thì đơn vị tiếp nhận thực hiện theo các quy định của pháp luậ...
- Left: Điều 11. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình giao thông Right: Điều 11. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường xã, đường đô thị
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình viễn thông 1. Đối với hệ thống cống, bể cáp, ống chờ để bố trí đường dây, đường cáp, thiết bị viễn thông, sau khi hoàn thành, chủ đầu tư dự án bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức cho các đơn vị dịch vụ viễn thông thuê theo quy định về sử dụng chun...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh; tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với các tuyến đường được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 36 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh
- tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với các tuyến đường được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 36 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
- Điều 12. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình viễn thông
- Đối với hệ thống cống, bể cáp, ống chờ để bố trí đường dây, đường cáp, thiết bị viễn thông, sau khi hoàn thành, chủ đầu tư dự án bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý.
- Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức cho các đơn vị dịch vụ viễn thông thuê theo quy định về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình hào, tuynen kỹ thuật 1. Công trình hào, tuynen kỹ thuật trong các dự án Khu đô thị, khu nhà ở được quản lý, sử dụng theo các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp là chủ sở hữu công trình hào, tu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan trong quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Công an tỉnh: a) Chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ theo thẩm quyền; b) Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông và Công an xã để thực hiện: - Phối hợp với Sở X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan trong quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ
- 1. Công an tỉnh:
- a) Chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ theo thẩm quyền;
- Điều 13. Tiếp nhận bàn giao đối với công trình hào, tuynen kỹ thuật
- 1. Công trình hào, tuynen kỹ thuật trong các dự án Khu đô thị, khu nhà ở được quản lý, sử dụng theo các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị.
- Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp là chủ sở hữu công trình hào, tuynen kỹ thuật nhận bàn giao lại từ các đơn vị đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung sau khi hết thời hạn quả...
Left
Điều 14.
Điều 14. Các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng Chủ đầu tư các dự án có trách nhiệm bàn giao các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, đơn vị khác được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phân cấp để quản lý, khai thác.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng dọc hai bên đường bộ phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, giới hạn hành lang an toàn đường bộ. 2. Khi quy hoạch cụm công nghiệp, khu đô thị, khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng dọc hai bên đường bộ phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ...
- Khi quy hoạch cụm công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu bán đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ và các dự án khác ven các trục đường giao thông...
- Điều 14. Các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng
- Chủ đầu tư các dự án có trách nhiệm bàn giao các công trình hạ tầng xã hội sử dụng mục đích công cộng theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, đơn vị k...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao 1. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Điều 7 Nghị định số 02/2024/NĐ-CP; Phụ lục kèm th...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý; tổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường được phân cấp quản lý tại Điều 3 của Quy định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý
- tổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường được phân cấp quản lý tại Điều 3 của Quy định này.
- Điều 15. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao
- 1. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
- hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Điều 7 Nghị định số 02/2024/NĐ-CP
Left
Điều 16.
Điều 16. Các bước thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận 1. Khi đến thời điểm bàn giao công trình theo Điều 5 Quy định này thì Bên bàn giao phải gửi văn bản kèm theo hồ sơ, tài liệu theo Điều 15 Quy định này đến bên tiếp nhận để thực hiện việc tiếp nhận. 2. Trên cơ sở văn bản đề nghị và hồ sơ, tài liệu do bên bàn giao cung cấp theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các thông tin, dữ liệu về công trình ngầm đô thị. 3. Lưu trữ, bảo quản đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài, thuận tiện. 4. Tổ chức có hệ thống phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
- 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa.
- 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các thông tin, dữ liệu về công trình ngầm đô thị.
- Điều 16. Các bước thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận
- 1. Khi đến thời điểm bàn giao công trình theo Điều 5 Quy định này thì Bên bàn giao phải gửi văn bản kèm theo hồ sơ, tài liệu theo Điều 15 Quy định này đến bên tiếp nhận để thực hiện việc tiếp nhận.
- Trên cơ sở văn bản đề nghị và hồ sơ, tài liệu do bên bàn giao cung cấp theo quy định tại khoản 1 Điều này, bên tiếp nhận tổ chức tiếp nhận theo thẩm quyền.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý tình huống trong tiếp nhận công trình 1. Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội không đủ điều kiện bàn giao thì bên tiếp nhận có văn bản thông báo cho bên bàn giao biết công trình không đủ điều kiện bàn giao, trong đó xác định cụ thể các điều kiện không đáp ứng. Sau khi bên bàn giao khắc phục các điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu hạ tầng ngầm đô thị quy định tại Điều 16 Quy định này. 2. Không được chuyển dữ liệu cho bên thứ ba sử dụng, trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng với cơ quan, tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu hạ tầng ngầm đô thị quy định tại Điều 16 Quy định này.
- 2. Không được chuyển dữ liệu cho bên thứ ba sử dụng, trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu.
- Điều 17. Xử lý tình huống trong tiếp nhận công trình
- Trường hợp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội không đủ điều kiện bàn giao thì bên tiếp nhận có văn bản thông báo cho bên bàn giao biết công trình không đủ điều kiện bàn giao, trong đó xác...
- Sau khi bên bàn giao khắc phục các điều kiện không đảm bảo theo ý kiến của bên tiếp nhận để đáp ứng các điều kiện bàn giao theo quy định thì tiếp tục thực hiện các bước để bàn giao.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xác định giá trị tài sản của công trình khi bàn giao 1. Đối với công trình của dự án đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao cho bên tiếp nhận, khi thực hiện công tác bàn giao cho bên tiếp nhận thì ngoài các yêu cầu đảm bảo kỹ thuật, chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội Bên bàn giao cần phải tính toán, xác định giá...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị trên mạng Internet, Cổng thông tin điện tử của tỉnh; b) Yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị
- 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị thực hiện theo các hình thức sau đây:
- a) Khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị trên mạng Internet, Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Điều 18. Xác định giá trị tài sản của công trình khi bàn giao
- Đối với công trình của dự án đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao cho bên tiếp nhận, khi thực hiện công tác bàn giao cho bên tiếp nhận thì ngoài các yêu cầu đảm bảo kỹ thuật, chất lượng công trình hạ...
- 2. Việc ghi tăng giá trị tài sản cho bên tiếp nhận sau khi bàn giao được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công, doanh nghiệp, pháp luật chuyên ngành có liên quan đến các loạ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội Việc quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án đầu tư khu đô thị, khu nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 35 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 n...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh được cân đối, bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Chi phí cung cấp tài liệu, dữ liệu về công trình ngầm đô thị thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
- 1. Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh được cân đối, bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
- Chi phí cung cấp tài liệu, dữ liệu về công trình ngầm đô thị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thự...
- Điều 19. Quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
- Việc quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án đầu tư khu đô thị, khu nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 35 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về q...
- Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công.
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
- KỸ THUẬT NGẦM ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu nhà ở 1. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có), nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; tuân thủ các quy chuẩn về xây d...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý thông tin chung về dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý; lưu trữ và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý, trừ các công trình thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý thông tin chung về dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý
- lưu trữ và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu nhà ở
- 1. Thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có),...
- tuân thủ các quy chuẩn về xây dựng và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Bên tiếp nhận 1. Thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận, bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được quy định tại Quy định này. 2. Tiếp nhận các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đủ điều kiện tiếp nhận do chủ đầu tư bàn giao. Sau đó trực tiếp quản lý hoặc đấu thầu, đặt hàng...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng công trình ngầm đô thị và quản lý cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng công trình ngầm đô thị và quản lý cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
- Tổng hợp kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh do các cơ quan được phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu báo cáo để xây dựng...
- 1. Thực hiện các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận, bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được quy định tại Quy định này.
- Tiếp nhận các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đủ điều kiện tiếp nhận do chủ đầu tư bàn giao.
- Sau đó trực tiếp quản lý hoặc đấu thầu, đặt hàng đơn vị có năng lực để trực tiếp quản lý khai thác, vận hành và triển khai thực hiện bảo trì theo quy trình bảo trì công trình xây dựng.
- Left: Điều 21. Trách nhiệm của Bên tiếp nhận Right: Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã triển khai theo quy hoạch chi tiết nhưng chưa thực hiện đúng về trình tự đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại thời điểm triển khai dự án có yêu cầu phải thực hiện các thủ tục pháp lý của dự án, sẽ được xem xét xử lý vi phạm theo quy định pháp luật hiện...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ 1. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi các Khu công nghiệp, gửi Sở Xây dựng tổng hợp trước ngày 31 tháng 11 hàng năm, để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
- Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi các Khu công nghiệp, gửi Sở Xây dựng tổng hợp trước ngày 31 tháng 11 hàng năm, để tổng hợp, trình Ủy ban n...
- 2. Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; đồng thời rà soát, bổ sung cập nhật dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi các khu công ng...
- Điều 22. Quy định chuyển tiếp
- Đối với trường hợp các dự án đã triển khai theo quy hoạch chi tiết nhưng chưa thực hiện đúng về trình tự đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở theo quy định tại thời điểm triển khai dự án có yêu cầ...
- Đối với trường hợp dự án khu đô thị, khu nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực nhưng chưa có phương án bàn giao quản lý được phê...
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổng hợp, hướng dẫn cho bên tiếp nhận xử lý đối với các dự án khu đô thị, khu nhà ở gặp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tiếp nhận bàn giao. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, thì chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. b) Khi tổ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý theo phân cấp, gửi Sở Xây dựng trước ngày 31 tháng 11 hàng năm để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tổ chức theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Rà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn quản lý theo phân cấp, gửi Sở Xây dựng trước ngày 31 tháng 11 hàng năm để tổng hợp, trình Ủy ban nhâ...
- 2. Tổ chức theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 23. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tổng hợp, hướng dẫn cho bên tiếp nhận xử lý đối với các dự án khu đô thị, khu nhà ở gặp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tiếp nhận bàn giao.
Unmatched right-side sections