Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 47
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các hoạt động liên quan đến quản lý công viên, cây xanh và tổ chức không gian mặt nước gắn với cảnh quan tại đô thị và khu dân cư nông thôn; quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cây xanh là cây được chọn trồng hoặc cây mọc tự nhiên được giữ lại trong đô thị và khu dân cư nông thôn (gồm cây bóng mát, cây bụi, cây dây leo, cây thân thảo). 2. Cây xanh sử dụng công cộng là các loại cây xanh trong không gian đường phố (hè phố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 1. Quản lý công viên, cây xanh, mặt nước phải tuân thủ quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt, quy chuẩn kỹ thuật; đáp ứng các yêu cầu về quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quy hoạch, thiết kế và phát triển công viên, cây xanh, mặt nước phải phù hợp với điều kiện tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước 1. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng các yêu cầu về công viên, cây xanh, mặt nước như sau: a) Bảo đảm chỉ tiêu tỷ lệ diện tích đất công viên, cây xanh, mặt nước trong cơ cấu sử dụng đất; b) Bố trí công viên, cây xanh, mặt nước hài hòa với không gian phát triển của đô thị và khu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm xây dựng quy định tại khoản 9 Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng các yêu cầu về công viên, cây xanh, mặt nước như sau:
  • a) Bảo đảm chỉ tiêu tỷ lệ diện tích đất công viên, cây xanh, mặt nước trong cơ cấu sử dụng đất;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng
  • 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm xây dựng quy định tại khoản 9 Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng các yêu cầu về công viên, cây xanh, mặt nước như sau:
  • a) Bảo đảm chỉ tiêu tỷ lệ diện tích đất công viên, cây xanh, mặt nước trong cơ cấu sử dụng đất;
Target excerpt

Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị 1. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị được xây dựng cho thành phố trực thuộc trung ương nhằm mục đích triển khai thực hiện nội dung quy hoạch công viên, cây xanh, mặt nước trong quy hoạch chung đô thị. 2. Căn cứ yêu cầu quản lý phát triển công viên, cây xa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước 1. Nguồn vốn để đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách nhà nước, tính cấp thiết của dự án đầu tư phát triể...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Nguồn vốn để đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
  • Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách nhà nước, tính cấp thiết của dự án đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước, sự phù hợp với quy hoạch, đề án có liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định việc phá dỡ công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan quyết định cưỡ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Nguồn vốn để đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
  • Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách nhà nước, tính cấp thiết của dự án đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước, sự phù hợp với quy hoạch, đề án có liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp quyết...
Target excerpt

Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 c...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hỗ trợ đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bằng các hình thức: tiền mặt (Việt Nam đồng, ngoại tệ hoặc các loại giấy tờ có giá trị quy đổi ra tiền Việt Nam đồng); các loại tài sản, vật chất phù hợp với n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh 1. Việc tham gia thị trường các-bon, đánh giá lượng tín chỉ các-bon và trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước 1. Các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước. 2. Cơ quan quản lý nhà nước và các cơ sở giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I QUẢN LÝ CÔNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên 1. Công viên được phân loại, phân cấp và quy hoạch ở địa điểm phù hợp để bảo đảm cộng đồng dân cư dễ dàng tiếp cận. 2. Bảo đảm cảnh quan, cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường của công viên: a) Quản lý, phát triển, duy trì cây xanh trong công viên thực hiện theo quy định tại Chương III của Nghị đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên
  • 1. Công viên được phân loại, phân cấp và quy hoạch ở địa điểm phù hợp để bảo đảm cộng đồng dân cư dễ dàng tiếp cận.
  • 2. Bảo đảm cảnh quan, cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường của công viên:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư
  • 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và đăng tải quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên
  • 1. Công viên được phân loại, phân cấp và quy hoạch ở địa điểm phù hợp để bảo đảm cộng đồng dân cư dễ dàng tiếp cận.
  • 2. Bảo đảm cảnh quan, cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường của công viên:
Target excerpt

Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp x...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội quy công viên 1. Nội quy công viên bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, giữ gìn trật tự trong công viên; b) Quy định về bảo đảm vệ sinh môi trường trong công viên; c) Quy định về sử dụng cơ sở vật chất trong công viên; d) Quy định về giữ gìn thiên nhiên, cảnh quan trong công viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ thường xuyên trong công viên để phục vụ người dân, khách tham quan phải phù hợp với chức năng của công viên, quy hoạch thiết kế xây dựng công viên và tuân thủ các quy định hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh 1. Các loại công trình được phép xây dựng trên phần đất công viên có mục đích kinh doanh theo quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng công viên gồm: a) Công trình thể thao, văn hóa; b) Công trình thương mại bao gồm: Chợ hoa - cây cảnh, cửa hàng và các công trình thương mại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÔNG VIÊN TẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị Quản lý, vận hành công viên tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này và các yêu cầu sau: 1. Khai thác, sử dụng theo đúng mục đích xác định trong quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng công viên được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các qu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị
  • Quản lý, vận hành công viên tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này và các yêu cầu sau:
  • 1. Khai thác, sử dụng theo đúng mục đích xác định trong quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng công viên được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
  • Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điề...
  • 2. Trình tự thủ tục xây dựng, phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị
  • Quản lý, vận hành công viên tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này và các yêu cầu sau:
  • 1. Khai thác, sử dụng theo đúng mục đích xác định trong quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng công viên được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên 1. Quy trình quản lý, vận hành công trình công viên được lập, phê duyệt làm cơ sở cho công tác quản lý, vận hành công viên tại đô thị; bảo đảm công viên duy trì được cảnh quan, thiết kế và đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng. 2. Nội dung quy trình quản lý, vận hành công viên: a) Cơ sở pháp...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ báo cáo Chính phủ đề xuất và được Quốc hội quyết định kéo dài thời gian áp dụng toàn bộ hoặc một phần Nghị định này; b) Luật, nghị quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành công trình công viên được lập, phê duyệt làm cơ sở cho công tác quản lý, vận hành công viên tại đô thị
  • bảo đảm công viên duy trì được cảnh quan, thiết kế và đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành công trình công viên được lập, phê duyệt làm cơ sở cho công tác quản lý, vận hành công viên tại đô thị
  • bảo đảm công viên duy trì được cảnh quan, thiết kế và đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng.
Target excerpt

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ báo cáo Chính...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng 1. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh, dịch vụ văn hóa thể thao du lịch và vui chơi giải trí trên hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng phải tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm an toàn cho người và phương tiện, không làm ảnh hưởng đến cảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên 1. Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên tuân thủ theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, xây dựng, quản lý phát triển đô thị, đất đai và quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng công trình công cộng ngầm hình thành từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên 1. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý có trách nhiệm lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên theo quy định của pháp luật về cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đối với trường hợp trực tiếp tổ chức khai thác. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên 1. Quyền của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên: a) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật liên quan đến công viên; b) Đề xuất với cơ quan quản lý nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên 1. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên là văn bản ký kết thỏa thuận về việc quản lý, vận hành công viên giữa đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên và đơn vị được lựa chọn thực hiện dịch vụ về quản lý công viên. 2. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng 1. Trồng, phát triển cây xanh sử dụng công cộng phải tuân thủ theo quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế đô thị, phương án thiết kế cây xanh đô thị, quy chế quản lý kiến trúc có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh sử dụng công cộng được lựa chọn trồng phả...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng
  • Trồng, phát triển cây xanh sử dụng công cộng phải tuân thủ theo quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế đô thị, phương án thiết kế cây xanh đô thị, quy chế quản lý kiến trúc có liên quan được cấp c...
  • 2. Cây xanh sử dụng công cộng được lựa chọn trồng phải bảo đảm đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định này; ưu tiên sử dụng cây bản địa, cây có tác động tích cực về môi...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
  • Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 20...
  • Việc thực hiện thỏa thuận, công bố mở, cho phép hoạt động hoặc đóng, không cho phép hoạt động tại vùng 2 quy định tại Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP n...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng
  • Trồng, phát triển cây xanh sử dụng công cộng phải tuân thủ theo quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế đô thị, phương án thiết kế cây xanh đô thị, quy chế quản lý kiến trúc có liên quan được cấp c...
  • 2. Cây xanh sử dụng công cộng được lựa chọn trồng phải bảo đảm đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định này; ưu tiên sử dụng cây bản địa, cây có tác động tích cực về môi...
Target excerpt

Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc d...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế 1. Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng hạn chế được trồng trong khuôn viên công trình do mình quản lý và sử dụng, bảo đảm an toàn về người và tài sản. Quản lý cây xanh cần bảo tồn trong khuôn viên công trình do m...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không 1. Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay do Ủy ban nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế
  • Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng hạn chế được trồng trong khuôn viên công trình do mình quản lý và sử dụng, bảo đảm an toàn về...
  • Quản lý cây xanh cần bảo tồn trong khuôn viên công trình do mình quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không
  • Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01...
  • Trách nhiệm phối hợp công bố, bảo vệ ranh giới, mốc giới quy hoạch cảng hàng không, sân bay quy định tại khoản 4 Điều 33 Nghị định 05/2021 /NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ do Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế
  • Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng hạn chế được trồng trong khuôn viên công trình do mình quản lý và sử dụng, bảo đảm an toàn về...
  • Quản lý cây xanh cần bảo tồn trong khuôn viên công trình do mình quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không 1. Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Ng...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng 1. Ưu tiên ươm giống các cây bản địa hoặc các cây đã được thử nghiệm nhiều năm trong điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng địa phương mà không xâm lấn hoặc nuôi dưỡng các loài sinh vật gây hại nghiêm trọng cho môi trường và cho hoạt động của con người. 2. Áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn 1. Các cây xanh cần bảo tồn phải thống kê về số lượng cây tương ứng với loại cây xanh, đánh giá về tình trạng chất lượng cây, đánh số cây, treo biển tên, bố trí hàng rào bảo vệ và lập hồ sơ quản lý, chăm sóc để phục vụ công tác bảo tồn theo quy định. 2. Quản lý cây xanh thuộc danh m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cây xanh sử dụng công cộng 1. Thông tin đặc điểm của từng cây xanh sử dụng công cộng thể hiện trong dữ liệu về cây xanh sử dụng công cộng quy định tại khoản 1 Điều 43 của Nghị định này gồm: a) Tên khoa học, họ thực vật; b) Nguồn gốc, phân bố; c) Mô tả dấu hiệu nhận biết: Chiều cao thân cây; đường kính gốc cây; đường kính thân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy; b) Cây có nguy cơ gây nguy hiểm; c) Cây ăn quả có khả năng rơi, rụng và cây tạo ra mùi gây ảnh hưởng tới sức khỏe, môi trường; d) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng; đ) Cây xanh làm ảnh hưởng đến khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng đang có tình trạng phát triển bình thường theo điều kiện được quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 27 của Nghị định này: a) Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ quy định về chặt hạ, dịch...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004 (đã được sửa đổi, bổ sung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh
  • 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng đang có tình trạng phát triển bình thường theo điều kiện được quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 27 của Nghị...
  • a) Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ quy định về chặt hạ, dịch chuyển cây xanh tại Điều 27 của Nghị định này; thực hiện đền bù chi phí chăm sóc cây xanh và chịu mọi chi phí cho việc chặt hạ,...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật...
  • 2. Thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh
  • 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng đang có tình trạng phát triển bình thường theo điều kiện được quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 27 của Nghị...
  • a) Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ quy định về chặt hạ, dịch chuyển cây xanh tại Điều 27 của Nghị định này; thực hiện đền bù chi phí chăm sóc cây xanh và chịu mọi chi phí cho việc chặt hạ,...
Target excerpt

Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đườ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, DUY TRÌ CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG TẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị Quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này và các yêu cầu sau: 1. Không trồng mới cây xanh có gai nhọn, cây ăn quả có khả năng rơi, rụng gây nguy hiểm. Trường hợp đã trồng phải có...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Ủy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị
  • Quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này và các yêu cầu sau:
  • Không trồng mới cây xanh có gai nhọn, cây ăn quả có khả năng rơi, rụng gây nguy hiểm.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị
  • Quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này và các yêu cầu sau:
  • Không trồng mới cây xanh có gai nhọn, cây ăn quả có khả năng rơi, rụng gây nguy hiểm.
Target excerpt

Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại k...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng 1. Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng được lập, phê duyệt làm cơ sở cho công tác quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị; bảo đảm cho cây xanh được phát triển, sinh trưởng tốt, an toàn và đáp ứng yêu cầu về cảnh quan đô thị. 2. Nội dung quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý có trách nhiệm lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh theo quy định của pháp luật về cung cấp sản phẩm, dịch vụ công. 2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trực tiếp hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Quyền của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh: a) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật liên quan đến cây xanh; b) Đề xuất với cơ quan quản lý nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh là văn bản ký kết thỏa thuận về việc quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng giữa đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cây xanh và đơn vị được lựa chọn thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh. 2. Hợp đồng thực hiện dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý đều được Nhà nước giao quản lý theo quy định của pháp luật. Thực hiện quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên theo cơ chế thị trường. 2. Phân định giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và phương án xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đối với các trường hợp sau đây: a) Tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh gồm: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Cơ quan chuyên môn về công viên, cây xanh thuộc Ủy ban nhân dân các cấp; c) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng về quản lý công viên, cây xanh. 2. Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản. 2. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên. 3. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên. 4. Phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trong các trường hợp: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cây xanh không nằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên 1. Việc cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản được xác định cụ thể trong hợp đồng cho thuê. 2. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên 1. Việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản. Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản được xác định cụ thể trong hợp đồng chuyển như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Việc áp dụng hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh thực hiện theo các trường hợp được quy định tại pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công đối với tài sản kết cấu hạ tầng. Trong thời gian chờ xử lý, đơn vị khai thác tài sản được đề nghị xử lý có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh 1. Số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh bao gồm: a) Số tiền thu được từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do đơn vị được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xây dựng cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước và thực hiện chế độ báo cáo 1. Cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước bao gồm: chỉ tiêu thống kê về công viên, cây xanh, mặt nước; dữ liệu về cây xanh sử dụng công cộng; hiện trạng hệ thống công viên, cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh cần bảo tồn và mặt nước; q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Quản lý nhà nước về công viên, cây xanh trong phạm vi cả nước; b) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về công viên, cây xanh, mặt nước theo phân công chức năng, nhiệm vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức quản lý nhà nước về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn toàn tỉnh; phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn cho cơ quan chuyên môn trực thuộc và Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định của Nghị định này và quy định của pháp luật về tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của công dân, cộng đồng 1. Tham gia đóng góp, phản biện, giám sát các hoạt động quản lý, phát triển công viên, cây xanh, mặt nước; thông tin đến chính quyền địa phương hoặc cơ quan có liên quan trên địa bàn về nội dung đóng góp, phản biện, giám sát. 2. Tham gia hỗ trợ công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 47.

Điều 47. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: a) Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị; b) Điều 20 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/201...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chín...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn được quy định tại khoản 2 Điều...
  • Trách nhiệm lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn được quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ thực hiện theo phâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: a) Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị; Right: Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị
  • Left: b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã ban hành danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế theo quy định của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh... Right: Việc ban hành danh mục cây bảo tồn, cây trồng hạn chế và cây cấm trồng trên địa bàn theo quy định tại khoản 2 Điều 17, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính...
Target excerpt

Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Phân định nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã được phân định theo quy định...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền 1. Nguyên tắc chung a) Bảo đảm phù hợp với quy định của Hiến pháp, phù hợp với các nguyên tắc, quy định về phân định thẩm quyền, phân quyền, phân cấp của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương; b) Bảo đảm phân định nhiệm vụ, quyền hạn giữa các cấp chính quyền địa phương phù h...
Điều 3. Điều 3. Về phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính thuộc diện phải nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí thì nộp phí, lệ phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trừ các trường hợp được miễn phí, lệ phí theo quy định pháp luật. Người nộp phí, lệ phí được lự...
Chương II Chương II PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm 1. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm quy định tại khoản 2 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân c...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực 1. Thẩm quyền thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ d...