Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Hải quan giai đoạn 2005 - 2007
109/2005/QĐ-TTg
Right document
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
159/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Hải quan giai đoạn 2005 - 2007
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính trong thời gian 3 năm, từ năm 2005 đến hết năm 2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Hải quan phải bảo đảm các mục tiêu, yêu cầu sau đây: 1. Đổi mới cơ chế quản lý biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Hải quan; thúc đẩy việc sắp xếp, tổ chức bộ máy, xây dựng lực lượng trong sạch, vững mạnh, có trình độ chuyên môn cao; kinh phí khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về giao khoán biên chế: 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao khoán số biên chế cho Tổng cục Hải quan phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định và trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao động theo đúng chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước. Số biên chế giao khoán cho Tổng cục Hải quan được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động: 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 1,6 % trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Hải quan tổ chức thực hiện. 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng chi cho các nội dung sau: a) Chi thường xuyên: chi cho con người (bao gồm cả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động:
- 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 1,6 % trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Hải quan tổ chức thực hiện.
- 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng chi cho các nội dung sau:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động:
- 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 1,6 % trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Hải quan tổ chức thực hiện.
- 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng chi cho các nội dung sau:
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ q...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài mức kinh phí khoán được quy định tại Điều 4 Quyết định này, hàng năm Tổng cục Hải quan còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau: 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các nội dung công việc: a) Chi xây dựng cơ bản tập trung do ngân sách nhà nước cấp. b) Chi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổng cục Hải quan được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán phù hợp với nhu cầu thực tế và trong phạm vi số kinh phí được giao khoán. Kinh phí được giao khoán cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng. Số kinh phí tiết kiệm được từ các khoản chi do thực hiện khoán được sử dụng để chi cho các nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong thời gian thực hiện khoán, khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Tổng cục Hải quan tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới. Trường hợp do các yếu tố khách quan dẫn đến mức kinh phí giao khoán cho Tổng cục Hải quan không đủ để bảo đảm mức chi tối thiểu duy trì hoạt động của bộ máy thì Bộ trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính: 1. Hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan thực hiện các công việc sau: a) Định kỳ tổ chức kiểm tra, sơ kết, đánh giá rút kinh nghiệm về việc thí điểm thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Tổng cục Hải quan. b) Trong quý III nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2005 đến 2007. Bãi bỏ các Quyết định số 159/2003/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2003 và số 158/2004/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt độn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2005 đến 2007.
- Bãi bỏ các Quyết định số 159/2003/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2003 và số 158/2004/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt đ...
- Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2005 đến 2007.
- Bãi bỏ các Quyết định số 159/2003/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2003 và số 158/2004/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt đ...
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Left
Điều 10.
Điều 10. Các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections