Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế giai đoạn 2005 - 2007
107/2005/QĐ-TTg
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với ngành Thuế năm 2009 và năm 2010
116/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế giai đoạn 2005 - 2007
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính trong thời gian 3 năm, từ năm 2005 đến hết năm 2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế phải bảo đảm các mục tiêu, yêu cầu sau đây: 1. Đổi mới cơ chế quản lý biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế; thúc đẩy việc sắp xếp, tổ chức bộ máy, xây dựng lực lượng trong sạch, vững mạnh, có trình độ chuyên môn cao; kinh phí khoán gắn với kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về giao khoán biên chế: 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao khoán số biên chế cho Tổng cục Thuế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định và trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao động theo đúng chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước. Số biên chế giao khoán cho Tổng cục Thuế được xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động : 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 2% trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện. 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng cho các nội dung sau: a) Chi thường xuyên: chi cho con người (bao gồm cả chi tăng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về biên chế 1. Biên chế của ngành Thuế được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho ngành Thuế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao độ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động :
- 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 2% trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện.
- 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng cho các nội dung sau:
- Điều 3. Về biên chế
- Biên chế của ngành Thuế được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho ngành Thuế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao động theo đún...
- Điều 4. Về mức khoán và nội dung khoán kinh phí hoạt động :
- 1. Mức kinh phí giao khoán từ nguồn ngân sách nhà nước cấp là 2% trên tổng số thu thực nộp vào ngân sách nhà nước hàng năm do Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện.
- 2. Kinh phí giao khoán được sử dụng cho các nội dung sau:
- Left: a) Chi thường xuyên: chi cho con người (bao gồm cả chi tăng lương, chi thuê khoán công việc và hợp đồng lao động thuê ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này) Right: Ngoài số biên chế được giao, ngành Thuế được hợp đồng thuê khoán công việc và hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Về biên chế 1. Biên chế của ngành Thuế được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho ngành Thuế phù h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài mức kinh phí khoán được quy định tại Điều 4 Quyết định này, hàng năm Tổng cục Thuế còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau: 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các nội dung công việc: a) Chi xây dựng cơ bản tập trung do ngân sách nhà nước cấp. b) Chi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp trực thuộc ngành Thuế) được xác định là 1,8% trên dự toán thu được Quốc hội thông qua do ngành Thuế tổ chức thực hiện trong dự toán thu - chi ngân sách nhà nước hàng năm. 2. Dự toán thu làm cơ sở để xác định k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Ngoài mức kinh phí khoán được quy định tại Điều 4 Quyết định này, hàng năm Tổng cục Thuế còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau:
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các nội dung công việc:
- a) Chi xây dựng cơ bản tập trung do ngân sách nhà nước cấp.
- Điều 4. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế
- 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp trực thuộc ngành Thuế) được xác định là 1,8% trên dự toán thu được Quốc hội thông qua do ngành Thuế tổ chức thực hiện t...
- chi ngân sách nhà nước hàng năm.
- Điều 5. Ngoài mức kinh phí khoán được quy định tại Điều 4 Quyết định này, hàng năm Tổng cục Thuế còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau:
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các nội dung công việc:
- a) Chi xây dựng cơ bản tập trung do ngân sách nhà nước cấp.
Điều 4. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp trực thuộc ngành Thuế) được xác định là 1,8% trên dự toán thu được Quốc hội thông qua do...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổng cục Thuế được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán phù hợp với nhu cầu thực tế và trong phạm vi số kinh phí được giao khoán. Kinh phí được giao khoán cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng. Số kinh phí tiết kiệm từ các khoản chi do thực hiện khoán được sử dụng để chi cho các mục đích sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong thời gian thực hiện thí điểm khoán kinh phí hoạt động, khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Tổng cục Thuế tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới. Trường hợp do các yếu tố khách quan dẫn đến mức kinh phí giao khoán cho Tổng cục Thuế không đủ để bảo đảm mức chi tối thiểu duy trì hoạt động của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính: 1. Hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các cơ quan thực hiện các công việc sau : a) Định kỳ tổ chức kiểm tra, sơ kết, đánh giá rút kinh nghiệm trong việc triển khai thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Tổng cục Thuế. b) Trong quý III n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2005 đến 2007. Bãi bỏ Quyết định số 114/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế giai đoạn 2002 - 2004.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections