Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-СР ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội
261/2025/NĐ-CP
Right document
Quy định việc ưu tiên các đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công; tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
06/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-СР ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 4 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 19 như sau: “2. Số tiền mà chủ đầu tư phải nộp tương đương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau: “3. Trường...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đối tượng, tiêu chuẩn và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này. 2. Tiêu chuẩn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội a) Chỉ giải quyết 01 (một) lần cho các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều 2...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Qu...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:
- Trường hợp hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải ký biên bản giao nhận hoặc giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trong đó ghi rõ ngày, giờ g...
- Điều 4 . Đối tượng, tiêu chuẩn và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
- 2. Tiêu chuẩn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Qu...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:
- Trường hợp hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải ký biên bản giao nhận hoặc giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trong đó ghi rõ ngày, giờ g...
Điều 4 . Đối tượng, tiêu chuẩn và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này. 2. Tiêu chuẩn mua, thuê, thuê mua nhà ở...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các khoản vay đã ký Hợp đồng tín dụng với Ngân hàng Chính sách xã hội để mua, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được điều chỉnh hợp đồng tín dụng để áp dụng mức lãi suất theo quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc ưu tiên các đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công; tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại điểm e khoản 1 Điều 37 và khoản 6 Điều 75 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các khoản vay đã ký Hợp đồng tín dụng với Ngân hàng Chính sách xã hội để mua, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở trước ngày...
- Trường hợp nhà đầu tư đã gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 192/2025/NĐ-CP trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được Sở Xây dựng tiếp nhận để tổ chức thẩm định và...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết việc ưu tiên các đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
- tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại điểm e khoản 1 Điều 37 và khoản 6 Điều 75 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về ph...
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các khoản vay đã ký Hợp đồng tín dụng với Ngân hàng Chính sách xã hội để mua, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở trước ngày...
- Trường hợp nhà đầu tư đã gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 192/2025/NĐ-CP trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được Sở Xây dựng tiếp nhận để tổ chức thẩm định và...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc ưu tiên các đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công; tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê m...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6 và khoản 8 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3. Các quy định tại Điều 2 và khoản 2 Điều 3 của Nghị định này có hiệu lực thi hành đến...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6 và khoản 8 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang...
- 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
- 2. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6 và khoản 8 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- 3. Các quy định tại Điều 2 và khoản 2 Điều 3 của Nghị định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2030.
- Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections