Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ t...
Removed / left-side focus
  • Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12 và 14 của “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng như sau: “ Điều 6. Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3,CC4) 1. Khu đất CC1: - Quy mô:...
Điều 7. Điều 7. Khu đất xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp, khách sạn (HH-KS) - Chức năng chính: công trình sử dụng hỗn hợp, thương mại dịch vụ. 1. Khu vực xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp (HH): - Quy mô: khoảng 2,45ha. - Mật độ xây dựng: 30%-35%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm H...
Điều 8. Điều 8. Khu đất xây dựng văn phòng (VP1-VP2) 1. Khu đất VP1: - Quy mô: khoảng 1,60ha. - Chức năng chính: Trụ sở cơ quan, văn phòng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hướng nhìn ưu tiên: trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Các công tr...
Điều 9. Điều 9. Khu đất ở đô thị (H1-H2-H3-H4) 1. Khu nhà ở Vimeco (H1): - Quy mô: khoảng 2,48ha. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà ở cao tầng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Hệ thống tầng ngầm của các công trình cao tầng phải thi công đồng bộ, đảm bảo về kỹ thuật hạ...
Điều 11. Điều 11. Khu đất quân sự (QS) - Quy mô: khoảng 3,75ha. - Mật độ xây dựng: tối đa 40%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hư­ớng nhìn ưu tiên: hướng trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Bãi đỗ xe được bố trí trong lô đất của dự án, nên có tầng hầm tăng cường diện...
Điều 12. Điều 12. Khu đất thể thao, vui chơi giải trí Mễ Trì và Khu đất công cộng hỗn hợp (G) 1. Khu đất thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì: - Quy mô: khoảng 21,49ha. - Chức năng chính: Thể thao, vui chơi giải trí. - Mật độ xây dựng: 3%-5%. - Chiều cao công trình: tối đa 12m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Láng-Hòa Lạc tối t...
Điều 14. Điều 14. Khu đất cây xanh, thể dục thể thao (CX1-CX2) 1. Khu cây xanh-thể dục thể thao (CX1): - Quy mô: khoảng 1,30ha. - Chức năng chính: vườn hoa, khu vui chơi thể thao, dịch vụ hỗn hợp. - Mật độ xây dựng: không quá 10%. - Chiều cao công trình: tối đa 80m. - Chỉ giới xây dựng: theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mớ...
Điều 2. Điều 2. UBND Thành phố Hà Nội chỉ đạo cơ quan chức năng nghiên cứu quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nêu trên, xác định chức năng sử dụng đất, quy mô, mật độ xây dựng và chiều cao cụ thể của từng công trình phù hợp với khả năng đáp ứng của hệ thống hạ tầng kỹ thuật, môi trường, đặc điểm từng ô đất, quy định về qu...