Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn một số điều tại Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư hướng dẫn một số điều tại Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Right: Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
explicit-citation Similarity 0.42 reduced

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng của Thông tư này là các công ty nhà nước (dưới đây gọi chung là công ty) và việc quản lý vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 1 Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Công ty được giao nhiệm vụ thường xuyên ổn định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch ( gọi tắt là công ty cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích), công ty nhà nước đặc...
  • 3. Công ty hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính (ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh vốn...) thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành đối với từng lĩnh vực chuyên ngành cụ thể.
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng, phạm vi áp dụng của Thông tư này là các công ty nhà nước (dưới đây gọi chung là công ty) và việc quản lý vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 1 Quy chế qu... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG TY NHÀ NƯỚC A. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY 1. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của công ty thực hiện theo Điều 6 Quy chế tài chính, trong đó: 1.1. Trong năm 2005, đại diện chủ sở hữu phải xem xét, phê duyệt vốn điều lệ cho công ty mà Nhà nước giữ 100% vốn theo quy định tại Quyết định số 155/2004/QĐ-TTg n...

Open section

Chương II

Chương II Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • A. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY
  • 1. Vốn điều lệ.
  • Vốn điều lệ của công ty thực hiện theo Điều 6 Quy chế tài chính, trong đó:
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG TY NHÀ NƯỚC Right: Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁ C Việc quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Chương IV Quy chế tài chính và những quy định sau: 1. Đầu tư tăng vốn, thu hồi vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác. 1.1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư tăng vốn, thu hồi vốn nhà nước tại doa...

Open section

Chương III

Chương III Tổng công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁ C
  • Việc quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Chương IV Quy chế tài chính và những quy định sau:
  • 1. Đầu tư tăng vốn, thu hồi vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về quản lý vốn và tài sản, quản lý doanh thu và chi phí, phân phối lợi nhuận và trích lập các quỹ trong các doanh nghiệp nhà nước và quản lý phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác (danh mục văn bản kèm theo...

Open section

Chương IV

Chương IV Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THI HÀNH
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các quy định trước đây về quản lý vốn và tài sản, quản lý doanh thu và chi phí, phân phối lợi nhuận và trích lập các quỹ trong các doanh nghiệp nhà nước và quản lý phần vốn nhà nước đầu tư vào doan...

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước (nêu tại phụ lục kèm theo) và các văn bản liên quan khác trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./. QUY CHẾ Quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản...
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế quy định việc quản lý tài chính đối với công ty nhà nước, bao gồm công ty nhà nước độc lập, tổng công ty nhà nước (kể cả công ty thành viên hạch toán độc lập); quản lý vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Vốn do Nhà nước đầu tư tại công ty nhà nước" là vốn cấp trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho công ty nhà nước khi thành lập, trong quá trình hoạt động kinh doanh; vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; giá trị các khoản viện trợ, quà biếu, quà tặng; tài...
Điều 3. Điều 3. Công ty nhà nước tham gia hoạt động công ích 1. Công ty nhà nước tham gia cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích trên cơ sở đấu thầu hoặc Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện hạch toán kinh tế đối với sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định hiện hành. 2. Đối với những sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấ...
Điều 4. Điều 4. Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác bao gồm: 1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị những tài sản khác của công ty nhà nước được công ty nhà nước đầu tư hoặc góp vốn vào công ty khác; 2. Vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư, góp vào công ty khác giao c...