Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 88

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)

Open section

Tiêu đề

Luật Đầu tư công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luật Đầu tư công
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 L...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án trên địa bàn Thành phố sau đây: a) Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 38/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14) hết hiệu lực kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 38/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầ...
  • Đối với các địa phương thực hiện thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù hoặc áp dụng mô hình chính quyền đô thị, thực hiện theo quy định của Luật này và Nghị quyết của Quốc hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án trên địa bàn Thành phố sau đây:
  • - Dự án đầu tư công, dự án PPP không sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành phố theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 102 L...
  • - Dự án đầu tư công, dự án PPP có sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương, sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 102. Hiệu lực thi hành
  • Left: a) Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành phố: Right: “9. Quyết định chủ trương đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công.”;
  • Left: - Dự án đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành phố theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư công theo phương thức đối tác công tư; Right: “7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công.”;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luật này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án theo quy định tại Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Luật PPP là Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15. 2. Đơn vị chủ trì thẩm định là đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu ti...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng Luật Đầu tư công, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công, hoạt động đầu tư công phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng Luật Đầu tư công, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế
  • 1. Việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công, hoạt động đầu tư công phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Luật PPP là Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án. 3. Các thành viên Hội đồng thẩm định và cơ quan nhà nước có liên quan trong việc thẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả, dự kiến nguồn vốn và mức vốn của chương trình đầu tư công, dự án nhóm B, nhóm C làm cơ sở để cấp có thẩm quyền quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả, dự kiến nguồn vốn và mức vốn của chương trình đầu tư công, dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật.
  • 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

Chương II

Chương II CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công 1. Chuẩn bị thực hiện dự án đầu tư công: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; b) Đơn vị chuẩn bị đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung báo cáo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng đầu tư công 1. Đầu tư chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. 3. Đầu tư và hỗ trợ hoạt động đầu tư cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, phúc lợi xã hội. 4. Đầu tư của Nhà nước tham...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đầu tư chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
  • 2. Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.
  • 3. Đầu tư và hỗ trợ hoạt động đầu tư cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, phúc lợi xã hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Chuẩn bị thực hiện dự án đầu tư công:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư;
  • b) Đơn vị chuẩn bị đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công Right: Điều 5. Đối tượng đầu tư công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công; Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này; Văn bản của Thủ tướng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư công 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại như sau: a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án sử dụng vốn đầu tư công để đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án; b) Dự án không có cấu phần xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư công
  • 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại như sau:
  • a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án sử dụng vốn đầu tư công để đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định chủ trương đầu tư dự án bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, dự kiến kế hoạch bố trí vốn, địa điểm, thời gian thực hiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công 1. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công bao gồm: a) Quốc phòng; b) An ninh và trật tự, an toàn xã hội; c) Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp; d) Khoa học, công nghệ; đ) Y tế, dân số và gia đình; e) Văn hóa, thông tin; g) Phát thanh, truyền hình, thông tấn; h) Thể dục, thể thao;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công bao gồm:
  • a) Quốc phòng;
  • b) An ninh và trật tự, an toàn xã hội;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Nội dung chủ yếu của quyết định chủ trương đầu tư dự án bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, dự kiến kế hoạch bố trí vốn, địa điểm, thời gian thực hiện
  • cơ chế, giải pháp và chính sách thực hiện (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 7. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia Dự án quan trọng quốc gia là dự án đầu tư độc lập hoặc cụm công trình liên kết chặt chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu chí sau đây: 1. Sử dụng vốn đầu tư công từ 30.000 tỷ đồng trở lên; 2. Ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia
  • Dự án quan trọng quốc gia là dự án đầu tư độc lập hoặc cụm công trình liên kết chặt chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu chí sau đây:
  • 1. Sử dụng vốn đầu tư công từ 30.000 tỷ đồng trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7 Nghị quyết này.
  • 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN PPP

Open section

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN PPP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo Luật PPP: a) Chuẩn bị thực hiện dự án PPP: a1) Đơn vị lập dự án PPP: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị dự án PPP. Điều kiện lựa chọ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí phân loại dự án nhóm A Trừ dự án quan trọng quốc gia quy định tại Điều 8 của Luật này, dự án thuộc một trong các tiêu chí sau đây là dự án nhóm A: 1. Dự án không phân biệt tổng mức đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Dự án sản xuất chất độc hại, chất nổ, trừ dự án sản xuất chất độc hại, chất nổ thuộc lĩnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí phân loại dự án nhóm A
  • Trừ dự án quan trọng quốc gia quy định tại Điều 8 của Luật này, dự án thuộc một trong các tiêu chí sau đây là dự án nhóm A:
  • 1. Dự án không phân biệt tổng mức đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
  • 1. Dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo Luật PPP:
  • a) Chuẩn bị thực hiện dự án PPP:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí phân loại dự án nhóm B 1. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư từ 240 tỷ đồng đến dưới 4.600 tỷ đồng. 2. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư từ 160 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng. 3. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tiêu chí phân loại dự án nhóm B
  • 1. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư từ 240 tỷ đồng đến dưới 4.600 tỷ đồng.
  • 2. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư từ 160 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, kiể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí phân loại dự án nhóm C 1. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư dưới 240 tỷ đồng. 2. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư dưới 160 tỷ đồng. 3. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư dưới 120...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tiêu chí phân loại dự án nhóm C
  • 1. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư dưới 240 tỷ đồng.
  • 2. Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này có tổng mức đầu tư dưới 160 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
  • 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
  • 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình Hội đồng nhân dân Thành phố, trường hợp từ chối phải thông báo bằng vă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công 1. Quốc hội quyết định điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia quy định tại Điều 8 của Luật này. 2. Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công quy định tại các điều 9, 10 và 11 của Luật này và báo cáo Quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công quy định tại các điều 9, 10 và 11 của Luật này và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.
  • Việc điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện trong trường hợp chỉ số giá có biến động lớn hoặc có điều chỉnh lớn về phân cấp quản lý...
Removed / left-side focus
  • 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP Right: Điều 12. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
  • Left: 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị quyết này. Right: 1. Quốc hội quyết định điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia quy định tại Điều 8 của Luật này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHỆ CAO

Open section

Chương IV

Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI, QUẢN LÝ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI, QUẢN LÝ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI...
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHỆ CAO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án 1. Lập, trình hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án: a) Cơ quan nhà nước được giao lập hồ sơ là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Nhà đầu tư lập Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; b) Hồ sơ đề nghị chấp thu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý đầu tư công 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của quốc gia, quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch. 3. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc quản lý đầu tư công
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của quốc gia, quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Lập, trình hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án:
  • a) Cơ quan nhà nước được giao lập hồ sơ là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Nhà đầu tư lập Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: a) Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư; b) Nội dung về điều kiện thành lập khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao. 2. Nội dung th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư công. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch, giải pháp, chính sách đầu tư công. 3. Theo dõi, cung cấp thông tin về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công. 4. Đánh giá hiệu quả đầu tư công; ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư công
  • 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch, giải pháp, chính sách đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
  • 1. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư:
  • a) Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyết định chủ trương đầu tư 1. Nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm: a) Nhà đầu tư thực hiện dự án đối với trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công khai, minh bạch trong đầu tư công 1. Nội dung công khai, minh bạch trong đầu tư công bao gồm: a) Chính sách, pháp luật và việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; b) Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công; c) Nguyên tắc, tiêu chí, căn cứ xác định danh mục dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chính sách, pháp luật và việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công;
  • c) Nguyên tắc, tiêu chí, căn cứ xác định danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
  • d) Kế hoạch, chương trình đầu tư công trên địa bàn; vốn bố trí cho từng chương trình theo từng năm, tiến độ thực hiện và giải ngân vốn chương trình đầu tư công;
Removed / left-side focus
  • a) Nhà đầu tư thực hiện dự án đối với trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện...
  • b) Tên dự án; mục tiêu; quy mô; vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có), thời hạn hoạt động của dự án;
  • c) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Quyết định chủ trương đầu tư Right: Điều 15. Công khai, minh bạch trong đầu tư công
  • Left: 1. Nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm: Right: 1. Nội dung công khai, minh bạch trong đầu tư công bao gồm:
  • Left: tiến độ thực hiện từng giai đoạn (đối với dự án đầu tư có nhiều giai đoạn) Right: i) Tiến độ thực hiện và giải ngân của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc trường hợp quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, dự án đầu tư công 1. Chi phí lập, thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ này. 2. Chi phí thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư được sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, dự án đầu tư công
  • 1. Chi phí lập, thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ này.
  • 2. Chi phí thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư được sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công, chi thường xuyên của ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác và thực hiện quyết toán trong giá trị tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc trường hợp quy định của pháp luật về đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

Chương V

Chương V THỰC HIỆN VÀ THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN VÀ THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định dự án: a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công; b) Đối với dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về xây dựng. 2. Chủ đầu tư chuẩn bị 01 bộ hồ sơ bản gi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư công 1. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư không phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch; không xác định được nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; không đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Quyết định đầu tư chương trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư công
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư không phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
  • không xác định được nguồn vốn và khả năng cân đối vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án đầu tư công
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án:
  • a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật đầu tư công: Right: không đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư công 1. Chủ đầu tư dự án thực hiện trách nhiệm khi điều chỉnh dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị quyết này. 3. Hồ sơ điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sau đây: a) Chương trình mục tiêu quốc gia; b) Dự án quan trọng quốc gia. 2. Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công sử dụng vốn ngân sách trung ương, trừ chương trình quy định tại đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sau đây:
  • a) Chương trình mục tiêu quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư công
  • 1. Chủ đầu tư dự án thực hiện trách nhiệm khi điều chỉnh dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị quyết này.
left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định dự án: Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương ứng pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Phù hợp với chiến lược, phương hướng, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt. 2. Không trùng lặp với các chương trình, dự án đã có quyết định chủ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phù hợp với chiến lược, phương hướng, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt.
  • 2. Không trùng lặp với các chương trình, dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư hoặc đã có quyết định đầu tư.
  • 3. Phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và khả năng huy động các nguồn vốn khác đối với chương trình, dự án sử dụng nhiều nguồn vốn.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án:
  • Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương ứng pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
  • Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương ứng pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án Right: Điều 19. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh dự án PPP 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với chương trình mục tiêu quốc gia, báo cáo nghiên cứu tiền khả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia
  • 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án có trách nhiệm sau đây:
  • a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với chương trình mục tiêu quốc gia, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án quan trọng quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều chỉnh dự án PPP
  • 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị quyết này.
  • 2. Hồ sơ điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia 1. Tờ trình của Chính phủ. 2. Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với chương trình mục tiêu quốc gia, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án quan trọng quốc gia. 3. Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước. 4. Tài liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia
  • 1. Tờ trình của Chính phủ.
  • 2. Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với chương trình mục tiêu quốc gia, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án quan trọng quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục và nội dung thẩm tra chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia 1. Thủ tục thẩm tra được quy định như sau: a) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia đến cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thủ tục và nội dung thẩm tra chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia
  • 1. Thủ tục thẩm tra được quy định như sau:
  • a) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia đến cơ quan chủ trì thẩm tra;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án quy định tại Điều 1 Nghị quyết này đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, việc điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực được t...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công thuộc thẩm quyền của Chính phủ 1. Chủ chương trình có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; b) Giao đơn vị có chức năng thẩm định hoặc thành lập Hội đồng để thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; c) Hoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ chương trình có trách nhiệm sau đây:
  • a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
  • b) Giao đơn vị có chức năng thẩm định hoặc thành lập Hội đồng để thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy định chuyển tiếp
  • Dự án quy định tại Điều 1 Nghị quyết này đã hoàn thành thủ tục lập, thẩm định, đã trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư trước ngày Ng...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2025./.
Rewritten clauses
  • Left: Dự án quy định tại Điều 1 Nghị quyết này đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, việc điều chỉnh quyết định chủ... Right: Điều 23. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công thuộc thẩm quyền của Chính phủ

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc quản lý nhà nước về đầu tư công; quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư công.
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 24. Điều 24. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ 1. Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm sau đây: a) Giao cơ quan chuyên môn hoặc đơn vị trực thuộc, bao gồm cả đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; b) G...
Điều 25. Điều 25. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc, bao gồm cả đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; b) Thành lập Hội...
Điều 26. Điều 26. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương 1. Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc, bao gồm cả đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo...
Điều 27. Điều 27. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công do địa phương quản lý 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc, bao gồm cả đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; b) Thành lập Hội đồn...
Điều 28. Điều 28. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau đây: a) Giao đơn vị trực thuộc, bao gồm cả đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc (nếu có) hoặc Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp tổ chức lập báo cáo đề xuất chủ...