Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 27
Right-only sections 17

Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)

38/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án trên địa bàn Thành phố sau đây: a) Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Luật PPP là Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15. 2. Đơn vị chủ trì thẩm định là đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án. 3. Các thành viên Hội đồng thẩm định và cơ quan nhà nước có liên quan trong việc thẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật.
  • 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật.
  • 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trự...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công 1. Chuẩn bị thực hiện dự án đầu tư công: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; b) Đơn vị chuẩn bị đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công; Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này; Văn bản của Thủ tướng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, sơ chế, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp c...
  • Quy định này không áp dụng đối với đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê; không áp dụng đối với đất lâm nghiệp, đất chăn nuôi tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định chủ trương đầu tư dự án bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, dự kiến kế hoạch bố trí vốn, địa điểm, thời gian thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung 1. Thuộc diện tích đất nông nghiệp trong vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt. 2. Phù hợp với Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được phê duyệt. 3. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng (trừ công trình nhà ươm, nhà trồng cây nông nghiệp).

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7 Nghị quyết này.
  • 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
Added / right-side focus
  • 1. Thuộc diện tích đất nông nghiệp trong vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
  • 2. Phù hợp với Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được phê duyệt.
  • 3. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng (trừ công trình nhà ươm, nhà trồng cây nông nghiệp).
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7 Nghị quyết này.
  • 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 5. Điều kiện chung
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện chung 1. Thuộc diện tích đất nông nghiệp trong vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt. 2. Phù hợp với Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đư...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN PPP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo Luật PPP: a) Chuẩn bị thực hiện dự án PPP: a1) Đơn vị lập dự án PPP: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị dự án PPP. Điều kiện lựa chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục kèm the...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình trê...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHỆ CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án 1. Lập, trình hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án: a) Cơ quan nhà nước được giao lập hồ sơ là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Nhà đầu tư lập Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; b) Hồ sơ đề nghị chấp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: a) Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư; b) Nội dung về điều kiện thành lập khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao. 2. Nội dung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết định chủ trương đầu tư 1. Nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm: a) Nhà đầu tư thực hiện dự án đối với trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc trường hợp quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập và phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Căn cứ danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn xã, phường. 2. Ủy ban nhân dân Thành phố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc trường hợp quy định của pháp luật về đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập và phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung
  • Căn cứ danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trun...
  • 2. Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung hoặc phân cấp, ủy quyền việc phê duyệt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc trường hợp quy định của pháp luật về đầu tư.
Target excerpt

Điều 6. Lập và phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Căn cứ danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy ban nhân dân c...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định dự án: a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công; b) Đối với dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về xây dựng. 2. Chủ đầu tư chuẩn bị 01 bộ hồ sơ bản gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư công 1. Chủ đầu tư dự án thực hiện trách nhiệm khi điều chỉnh dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị quyết này. 3. Hồ sơ điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định dự án: Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương ứng pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh dự án PPP 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị quyết này. 2. Hồ sơ điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án quy định tại Điều 1 Nghị quyết này đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, việc điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này; b) Thực hiện rà soát và ban hành Danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung (bao gồm các thông tin cụ thể về ranh giới, vị trí, diện tích của từng vùng); c) Thực hiện phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức), cá nhân sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là vùng sản xuất chuyên canh một loại sản phẩm nông nghiệp hoặc sản xuất một nhóm sản phẩm nông nghiệp. 2. Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là phương án do cấp có thẩm quyền phê duyệt để tổ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Đất xây dựng công trình tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung tại Quy định này được thống kê là đất nông nghiệp. 2. Thời hạn tồn tại của công trình không vượt quá thời gian sử dụng đất còn lại được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Côn...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH