Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
32/2025/NQ-HĐND
Right document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội
48/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội, gồm: 1. Dịch vụ điều dưỡng tập trung đối với người có công và thân nhân liệt sĩ. 2. Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công và thân nhân người có công. 3. Dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội, gồm:
- 1. Dịch vụ điều dưỡng tập trung đối với người có công và thân nhân liệt sĩ.
- 2. Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công và thân nhân người có công.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội.
- 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đầu tư; a) Đối với dự án đầu tư công: là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư; b) Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP): là đơn vị được giao chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư được ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Thường trực Thành ủy; - Thườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ đầu tư;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Dự án không phân biệt nguồn vốn đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục phê duyệt dự án đầu tư xây dựng theo Nghị quyết này. Các dự án thực hiện theo Lệnh khẩn cấp thực hiện theo quy trình dự án khẩn cấp, không thuộc phạm vi áp dụng Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư tại bãi sông, bãi nổi phải đảm bảo phù hợp kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự 1. Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình và các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật có liên quan, gửi Cơ quan chủ trì thẩm định. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. 3. Các cơ quan có liên quan gửi văn bản kết quả thẩm định về cơ quan chủ trì thẩm định, 4. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 52 Luật số 50/2014/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ để xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan khác có liên quan để thẩm định, cho ý kiến. 2. Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định các nội dung sau đây: a) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về đê điều; Sự phù hợp quy hoạch phòng chống lũ trên từng tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều; b) Phương án phòng chống lũ của tuyến sông có đê, phương án phát triển hệ thống đê điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt dự án đầu tư 1. Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, phê duyệt dự án đầu tư theo những nội dung chủ yếu sau: a) Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, nội dung phê duyệt thực hiện theo quy định khoản 3 Điều 22 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Đối với dự án PPP, nội dung phê duyệt thực hiện theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thi hành Nghị quyết và phê duyệt dự án theo thẩm quyền và các quy định của pháp luật; hướng dẫn, phân công nhiệm vụ cho các cơ quan có chức năng trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chưa được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt dự án thì thực hiện các thủ tục phê duyệt dự án theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 26 Luật Đê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections