Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
32/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
51/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc bố trí, quản lý, sử dụng; chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi chung là nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với nhân viên chăn nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc bố trí, quản lý, sử dụng
- chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi chung là nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã).
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm qu...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội cụ thể như sau: 1. Mỗi đơn vị xã được bố trí bình quân không quá 03 (ba) nhân viên chăn nuôi thú y; mỗi đơn vị phường được bố trí bình quân không quá 02 (hai) nhân viên chăn nuôi thú y để thực hiện nhiệm vụ liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
- 1. Mỗi đơn vị xã được bố trí bình quân không quá 03 (ba) nhân viên chăn nuôi thú y
- mỗi đơn vị phường được bố trí bình quân không quá 02 (hai) nhân viên chăn nuôi thú y để thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác chăn nuôi, thủy sản và thú y tại xã, phường trên địa bàn thành phố...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội.
- 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đầu tư; a) Đối với dự án đầu tư công: là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư; b) Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP): là đơn vị được giao chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư được ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nguồn kinh phí thực hiện Năm 2026: Ngân sách của Thành phố bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách cấp xã. Các năm tiếp theo: Ngân sách xã theo phân cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Nguồn kinh phí thực hiện
- Năm 2026: Ngân sách của Thành phố bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách cấp xã. Các năm tiếp theo: Ngân sách xã theo phân cấp.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ đầu tư;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Dự án không phân biệt nguồn vốn đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục phê duyệt dự án đầu tư xây dựng theo Nghị quyết này. Các dự án thực hiện theo Lệnh khẩn cấp thực hiện theo quy trình dự án khẩn cấp, không thuộc phạm vi áp dụng Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư tại bãi sông, bãi nổi phải đảm bảo phù hợp kế hoạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Căn cứ quy mô, điều kiện tự nhiên và đặc thù của mỗi xã, phường để quyết định số lượng nhân viên chăn nuôi thú y cụ thể cho từng đơn vị đảm bảo hiệu quả, phù hợp đặc điểm thực tế của từng đơn vị và thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Căn cứ quy mô, điều kiện tự nhiên và đặc thù của mỗi xã, phường để quyết định số lượng nhân viên chăn nuôi thú y cụ thể cho từng đơn vị đảm bảo hiệu quả, phù hợp đặc điểm thực tế của từng đơn vị và...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc ban hành sửa đổi, bổ sung hoặc thay...
- 1. Dự án không phân biệt nguồn vốn đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục phê duyệt dự án đầu tư xây dựng theo Nghị quyết này.
- Các dự án thực hiện theo Lệnh khẩn cấp thực hiện theo quy trình dự án khẩn cấp, không thuộc phạm vi áp dụng Nghị quyết này.
- 2. Dự án đầu tư tại bãi sông, bãi nổi phải đảm bảo phù hợp kế hoạch phát triển kinh tế
- Left: Điều 4. Nguyên tắc chung Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự 1. Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình và các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật có liên quan, gửi Cơ quan chủ trì thẩm định. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. 3. Các cơ quan có liên quan gửi văn bản kết quả thẩm định về cơ quan chủ trì thẩm định, 4. Cơ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Điều 5. Trình tự
- 1. Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình và các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật có liên quan, gửi Cơ quan chủ trì thẩm định.
- 2. Cơ quan chủ trì thẩm định lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 52 Luật số 50/2014/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ để xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan khác có liên quan để thẩm định, cho ý kiến. 2. Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định các nội dung sau đây: a) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về đê điều; Sự phù hợp quy hoạch phòng chống lũ trên từng tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều; b) Phương án phòng chống lũ của tuyến sông có đê, phương án phát triển hệ thống đê điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt dự án đầu tư 1. Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, phê duyệt dự án đầu tư theo những nội dung chủ yếu sau: a) Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, nội dung phê duyệt thực hiện theo quy định khoản 3 Điều 22 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Đối với dự án PPP, nội dung phê duyệt thực hiện theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thi hành Nghị quyết và phê duyệt dự án theo thẩm quyền và các quy định của pháp luật; hướng dẫn, phân công nhiệm vụ cho các cơ quan có chức năng trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chưa được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt dự án thì thực hiện các thủ tục phê duyệt dự án theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 26 Luật Đê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.