Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đầu tư; a) Đối với dự án đầu tư công: là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư; b) Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP): là đơn vị được giao chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư được ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Dự án không phân biệt nguồn vốn đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục phê duyệt dự án đầu tư xây dựng theo Nghị quyết này. Các dự án thực hiện theo Lệnh khẩn cấp thực hiện theo quy trình dự án khẩn cấp, không thuộc phạm vi áp dụng Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư tại bãi sông, bãi nổi phải đảm bảo phù hợp kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự 1. Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình và các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật có liên quan, gửi Cơ quan chủ trì thẩm định. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. 3. Các cơ quan có liên quan gửi văn bản kết quả thẩm định về cơ quan chủ trì thẩm định, 4. Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 52 Luật số 50/2014/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau: a) Giá bán thực tế trên thị trường khu vực của đơn vị...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 52 Luật số 50/2014/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật...
  • 2. Đối với dự án PPP, Chủ đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Luật số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật số 28/2023/QH15...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá tính thuế
  • 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, Chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 52 Luật số 50/2014/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật...
  • 2. Đối với dự án PPP, Chủ đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Luật số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật số 28/2023/QH15...
Target excerpt

Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tí...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, kê khai thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế tài nguyên.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định
  • 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:
  • a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, kê khai thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế tài nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định
  • 1. Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:
  • a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, kê khai thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế tài nguyên.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ để xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan khác có liên quan để thẩm định, cho ý kiến. 2. Trong thờ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 25 tháng...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ để xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường,...
  • 2. Trong thời hạn quy định tại khoản 4 Điều này kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan có liên quan thực hiện việc thẩm định, cho ý kiến và gửi kết quả về cơ qu...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
  • Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ để xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường,...
  • 2. Trong thời hạn quy định tại khoản 4 Điều này kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan có liên quan thực hiện việc thẩm định, cho ý kiến và gửi kết quả về cơ qu...
Target excerpt

Điều 11. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nh...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định các nội dung sau đây: a) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về đê điều; Sự phù hợp quy hoạch phòng chống lũ trên từng tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều; b) Phương án phòng chống lũ của tuyến sông có đê, phương án phát triển hệ thống đê điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt dự án đầu tư 1. Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, phê duyệt dự án đầu tư theo những nội dung chủ yếu sau: a) Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách, nội dung phê duyệt thực hiện theo quy định khoản 3 Điều 22 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; b) Đối với dự án PPP, nội dung phê duyệt thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thi hành Nghị quyết và phê duyệt dự án theo thẩm quyền và các quy định của pháp luật; hướng dẫn, phân công nhiệm vụ cho các cơ quan có chức năng trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. 2. Đối với tài nguyên khai thác chưa xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lư...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức thi hành Nghị quyết và phê duyệt dự án theo thẩm quyền và các quy định của pháp luật
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế
  • 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác tron...
  • Đối với tài nguyên khai thác chưa xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thực tế khai thác do chứa nhiều chất, tạp chất khác nhau thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức thi hành Nghị quyết và phê duyệt dự án theo thẩm quyền và các quy định của pháp luật
Target excerpt

Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thự...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chưa được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt dự án thì thực hiện các thủ tục phê duyệt dự án theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Dự án đầu tư xây dựng đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 26 Luật Đê đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thuế tài nguyên
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô. 4. Khí thiên nhiên, khí than. 5. Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật. 6. Hải sản tự nhiên, bao gồm động vật và thực vật biển. 7. Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất. 8. Yến sào thiên nhiên. 9. Tài nguyên khác do Uỷ ban thư...
Điều 3. Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. 2. Người nộp thuế tài nguyên trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: a) Doanh nghiệp khai thác tài nguyên được thành lập trên cơ sở liên doanh thì doanh nghiệp liên doanh là người nộp thuế; b)...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế và thuế suất
Điều 7. Điều 7. Thuế suất 1. Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định như sau: Số thứ tự Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%) I Khoáng sản kim loại 1 Sắt, măng-gan (mangan) 7-20 2 Ti-tan (titan) 7-20 3 Vàng 9-25 4 Đất hiếm 12-25 5 Bạch kim, bạc, thiếc 7-25 6 Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan) 7-25 7 Chì, kẽm, nhôm, bô-xit (...
Chương III Chương III KÊ KHAI, NỘP THUẾ , MIỄN, GIẢM THUẾ