Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý đường thủy nội địa
27/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định về quản lý đường thuỷ nội địa
23/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quản lý đường thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân loại đường thuỷ nội địa; công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa; phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới ; quy định về dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa; hạn chế giao thông đường thủy nội địa và biện pháp bảo đảm an toàn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông vận tải trên đường thủy nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Quy định về loại đường thuỷ nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đường thuỷ nội địa Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng. 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường thuỷ nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa và điều chỉnh loại đường thuỷ nội địa 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Đường thuỷ nội địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Quy định về công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thuỷ nội địa vào quản lý, khai thác. 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa: a) Loại đường thuỷ nội địa; b) Chiều dài luồng, tuyến đường thủy nội địa ( địa danh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa: a) Cục Đường sông Việt Nam lập hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia; b) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Trong quá trình khai thác luồng, tuyến đường thủy nội địa, xét thấy luồng, tuyến không đảm bảo an toàn cho hoạt động giao thông vận tải, không còn nhu cầu khai thác vận tải hoặc vì lý do an ninh, quốc phòng thì cơ quan có thẩm quyền quyết định đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với loại đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quyết định của mình.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đường thuỷ nội địa Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng. 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường thuỷ nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Thẩm quyền công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
- Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với loại đường...
- Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng.
- Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường thuỷ nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế, quốc phòng, an ninh quốc gia hoặc...
- 2. Đường thuỷ nội địa địa phương là tuyến đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển kinh tế, xã hội của địa...
- Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với loại đường...
- Left: Điều 8. Thẩm quyền công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Right: Điều 4. Phân loại đường thuỷ nội địa
Điều 4. Phân loại đường thuỷ nội địa Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng. 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường...
Left
Mục 3
Mục 3 Phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ. Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch, hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
- 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
- Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa như sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch, hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy nư...
- Điều 9. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
- 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
- Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa như sau:
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch, hoặc luồng trên hồ, đầm,...
Left
Điều 10
Điều 10 . Quy định về việc cắm mốc chỉ giới 1. Đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa khu vực có trách nhiệm xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông trong phạm vi quản lý. 2. Sau khi xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông, tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ hoặc bố trí báo hiệu để xác định phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới 1. Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới; b) Chỉ đạo các đơn vị quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp với chính quyền địa phương các cấp để tiến hành đo đạc, cắm mốc chỉ giới trên tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Quy định về dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Giai đoạn lập dự án đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án xây dựng các công trình sau đây trong phạm vi bảo vệ luồng phải xin ý kiến tham gia của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thuỷ nội địa: a) Xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm, bến phà, các công trình nổi trên đường thủy nội địa; b) Xây dựng đường...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới; b) Chỉ đạo các đơn vị quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp với chính quyền địa phương các cấp để tiến hành đo đạc, cắm mốc chỉ giới tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 12 . Giai đoạn lập dự án đầu tư
- 1. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án xây dựng các công trình sau đây trong phạm vi bảo vệ luồng phải xin ý kiến tham gia của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thuỷ nội địa:
- a) Xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm, bến phà, các công trình nổi trên đường thủy nội địa;
- Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới
- Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới;
- Điều 12 . Giai đoạn lập dự án đầu tư
- 1. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án xây dựng các công trình sau đây trong phạm vi bảo vệ luồng phải xin ý kiến tham gia của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thuỷ nội địa:
- a) Xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm, bến phà, các công trình nổi trên đường thủy nội địa;
Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới; b) Chỉ đạo các đơn vị...
Left
Điều 13
Điều 13 . Giai đoạn thực hiện dự án 1. Trước khi thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa đề nghị xem xét chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa. Hồ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương 1. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản đề nghị đóng luồng, tuyến qua đường bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận thẩm định văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân sử dụng luồng chuyên dù...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13 . Giai đoạn thực hiện dự án
- Trước khi thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường...
- Hồ sơ bao gồm:
- Điều 12. Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
- 1. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản đề nghị đóng luồng, tuyến qua đường bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải.
- 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận thẩm định văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân sử dụng luồng chuyên dùng, trường hợp văn bản chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để tổ chức, cá nhân...
- Điều 13 . Giai đoạn thực hiện dự án
- Trước khi thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường...
- Hồ sơ bao gồm:
Điều 12. Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương 1. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản đề nghị đóng luồng, tuyến qua đường bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Giao...
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi kết thúc dự án 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau đây: a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định đối với công trình; b) Tổ chức công tác rà quét, thanh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ. Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Khi kết thúc dự án
- 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau...
- a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định đối với công trình;
- Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
- 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
- Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa như sau:
- Điều 14. Khi kết thúc dự án
- 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau...
- a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định đối với công trình;
- Left: c) Bàn giao luồng, phạm vi hành lang bảo vệ luồng cho đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực gồm: Right: Việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, xây dựng phương án và thực hiện cắm mốc chỉ giới được coi là một hạng mục của dự án.
Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ. Trường hợp luồng không sát bờ quy địn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A. b) Cục Đường sông Việt Nam xem xét cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Quy định về hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về biện pháp bảo đảm an toàn giao thông 1. Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: a) Bảo đảm an toàn giao thông bằng b...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội đị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 16. Quy định về biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
- 1. Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa.
- 2. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:
- đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia
- đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên
- đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương
- a) Bảo đảm an toàn giao thông bằng báo hiệu đường thủy nội địa khi phạm vi ảnh hưởng không quá một phần ba chiều rộng luồng;
- b) Bảo đảm an toàn giao thông bằng trạm điều tiết khống chế kết hợp với báo hiệu đường thủy nội địa khi phạm vi ảnh hưởng từ một phần ba chiều rộng luồng trở lên.
- 3. Cơ quan có thẩm quyền công bố hạn chế giao thông xem xét, quyết định biện pháp bảo đảm an toàn giao thông theo quy định tại khoản 2 Điều này.
- Left: Điều 16. Quy định về biện pháp bảo đảm an toàn giao thông Right: a) Văn bản đề nghị chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa;
- Left: 1. Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa. Right: c) Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa khu vực thi công công trình, bao gồm:
- Left: 2. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: Right: Điều 21. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa quốc gia
Điều 21. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa...
Left
Điều 17.Th
Điều 17.Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa 1. Trường hợp thi công công trình: Tổ chức, cá nhân thi công công trình gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này đến cơ quan có thẩm quyền. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 15 Quyết định này s...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cho ý kiến thoả thuận bằng văn bản đối với công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến an toàn giao thông đường thuỷ nội địa 1. Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, các công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, ngoài việc thực hiện quy định của pháp lu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 17.Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa
- 1. Trường hợp thi công công trình:
- Tổ chức, cá nhân thi công công trình gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này đến cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 18. Thủ tục cho ý kiến thoả thuận bằng văn bản đối với công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến an toàn giao thông đường thuỷ nội địa
- Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, các công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, ngoài việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư g...
- a) Văn bản đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho ý kiến thỏa thuận. Nội dung văn bản phải ghi rõ vị trí, quy mô công trình, tình hình thủy văn và các kết cấu chính của công trình;
- Điều 17.Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa
- 1. Trường hợp thi công công trình:
- Tổ chức, cá nhân thi công công trình gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này đến cơ quan có thẩm quyền.
Điều 18. Thủ tục cho ý kiến thoả thuận bằng văn bản đối với công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến an toàn giao thông đường thuỷ nội địa 1. Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 17 Quyết định này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: 1. Bộ Giao thông vận tải xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Cục Đường sông Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến bằng văn bản đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A; b) Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam xem xét cho ý kiến bằng văn bản đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 18. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông
- Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 17 Quyết định này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:
- 1. Bộ Giao thông vận tải xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng.
- 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau:
- b) Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam xem xét cho ý kiến bằng văn bản đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C trên đường thủy nội địa quốc gia
- đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
- Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 17 Quyết định này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:
- Đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực thuộc Cục Đường sông Việt Nam xem xét công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa trong phạm vi quản lý của mình đối với các trường hợp khác ngoài thẩm q...
- Left: Điều 18. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Right: Điều 17. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng
- Left: 1. Bộ Giao thông vận tải xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng. Right: a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến bằng văn bản đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A;
- Left: Cục Đường sông Việt Nam xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, đường thuỷ nội đị... Right: b) Sở Giao thông vận tải xem xét chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủ...
Điều 17. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến bằng văn bản đối với các công t...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Hủy bỏ Thông tư số 299/2000/TT-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 171/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ và Thông tư số 329/2000/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2000 hướng dẫ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương 1. Trước khi thi công đối với các công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Hủy bỏ Thông tư số 299/2000/TT-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 171/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ và Thông tư số 329/2000/TT-B...
- Điều 22. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa ph...
- Trước khi thi công đối với các công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 20...
- 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu chính thì phải h...
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Hủy bỏ Thông tư số 299/2000/TT-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 171/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ và Thông tư số 329/2000/TT-B...
Điều 22. Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương 1. Trước khi th...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections