Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định bảo đảm trật tự,
  • an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Về quản lý đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân loại đường thuỷ nội địa; công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa; phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới ; quy định về dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa; hạn chế giao thông đường thủy nội địa và biện pháp bảo đảm an toàn g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa
  • phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định về phân loại đường thuỷ nội địa Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông vận tải trên đường thủy nội địa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông vận tải trên đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Quy định về loại đường thuỷ nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đường thuỷ nội địa Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng. 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường thuỷ nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng QUY ĐỊNH Về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Võ Thanh Tòng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại đường thuỷ nội địa
  • Đường thuỷ nội địa được phân loại thành đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa địa phương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng.
  • Đường thuỷ nội địa quốc gia là tuyến đường thuỷ nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế, quốc phòng, an ninh quốc gia hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa và điều chỉnh loại đường thuỷ nội địa 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Đường thuỷ nội địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định. 3....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định như sau: a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 m (hai mươi lăm mét) , tối thiểu không dưới 10 m (mười mét) kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ, cụ thể: - 25 m (hai mươi lăm mét) đối với sông, kênh cấp I,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 m (hai mươi lăm mét) , tối thiểu không dưới 10 m (mười mét) kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ, cụ thể:
  • - 25 m (hai mươi lăm mét) đối với sông, kênh cấp I, II;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa và điều chỉnh loại đường thuỷ nội địa
  • 1. Đường thuỷ nội địa quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Đường thuỷ nội địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Việc điều chỉnh loại đường thuỷ nội địa quy định như sau: Right: 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định như sau:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Quy định về công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thuỷ nội địa vào quản lý, khai thác. 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa: a) Loại đường thuỷ nội địa; b) Chiều dài luồng, tuyến đường thủy nội địa ( địa danh,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau: a) Đối với kè ốp bờ: - Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50m (năm mươi mét); - Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét); - Từ chân kè trở ra phía luồng 20 m (hai mươi mét); b) Đối với kè mỏ hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập
  • 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau:
  • a) Đối với kè ốp bờ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thuỷ nội địa vào quản lý, khai thác.
  • 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa: a) Cục Đường sông Việt Nam lập hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia; b) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính lậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giới hạn bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến thủy nội địa, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập… phạm vi bảo vệ gồm vùng đất, vùng nước theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Đối với báo hiệu đường thủy nội địa, trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giới hạn bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Đối với cảng, bến thủy nội địa, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập… phạm vi bảo vệ gồm vùng đất, vùng nước theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Đối với báo hiệu đường thủy nội địa, trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí, mốc đo đạc, phạm vi bảo vệ là 05 m (năm mét), kể từ điểm ngoài cùng trở ra mỗi phía của trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí, mốc đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa:
  • a) Cục Đường sông Việt Nam lập hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Trong quá trình khai thác luồng, tuyến đường thủy nội địa, xét thấy luồng, tuyến không đảm bảo an toàn cho hoạt động giao thông vận tải, không còn nhu cầu khai thác vận tải hoặc vì lý do an ninh, quốc phòng thì cơ quan có thẩm quyền quyết định đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản đối với các tổ chức và cá nhân trên đường thủy nội địa 1. Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ luồng phải tuân theo các quy định sau đây: a) Phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa; b) Phải có phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản đối với các tổ chức và cá nhân trên đường thủy nội địa
  • 1. Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ luồng phải tuân theo các quy định sau đây:
  • b) Phải có phương án bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa chấp thuận bằng văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • Trong quá trình khai thác luồng, tuyến đường thủy nội địa, xét thấy luồng, tuyến không đảm bảo an toàn cho hoạt động giao thông vận tải, không còn nhu cầu khai thác vận tải hoặc vì lý do an ninh, q...
  • Tổ chức, cá nhân đã lập hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa có trách nhiệm làm văn bản trình cơ quan có thẩm quyền quyết định công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa, trừ...
Rewritten clauses
  • Left: c) Thời gian bắt đầu đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa. Right: a) Phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với loại đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quyết định của mình.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hoạt động của phương tiện 1. Đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người, khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hoạt động của phương tiện
  • Đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người, khi hoạt động trên đường...
  • a) Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 26 của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định phân loại đường thuỷ nội địa quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với loại đường...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ. Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, đăng kiểm phương tiện 1. Phương tiện thuộc diện đăng ký, đăng kiểm: a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người; b) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 05 tấn đến 15 tấn, phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, đăng kiểm phương tiện
  • 1. Phương tiện thuộc diện đăng ký, đăng kiểm:
  • a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
  • Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định, phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Quy định về việc cắm mốc chỉ giới 1. Đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa khu vực có trách nhiệm xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông trong phạm vi quản lý. 2. Sau khi xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông, tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ hoặc bố trí báo hiệu để xác định phạ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất. 2. Có bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
  • 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất.
  • 2. Có bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Quy định về việc cắm mốc chỉ giới
  • 1. Đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa khu vực có trách nhiệm xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông trong phạm vi quản lý.
  • 2. Sau khi xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông, tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ hoặc bố trí báo hiệu để xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới 1. Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới; b) Chỉ đạo các đơn vị quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp với chính quyền địa phương các cấp để tiến hành đo đạc, cắm mốc chỉ giới trên tu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông
  • 1. Đối với cảng, bến hàng hóa:
  • a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới
  • 1. Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới;
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 Quy định về dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Giai đoạn lập dự án đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án xây dựng các công trình sau đây trong phạm vi bảo vệ luồng phải xin ý kiến tham gia của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thuỷ nội địa: a) Xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm, bến phà, các công trình nổi trên đường thủy nội địa; b) Xây dựng đường...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa; c) Thuyền viên, người lái phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
  • b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án xây dựng các công trình sau đây trong phạm vi bảo vệ luồng phải xin ý kiến tham gia của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thuỷ nội địa:
  • a) Xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm, bến phà, các công trình nổi trên đường thủy nội địa;
  • b) Xây dựng đường dây, đường ống vượt qua luồng trên không hoặc dưới đáy luồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Giai đoạn lập dự án đầu tư Right: Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  • Left: 2. Hồ sơ xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm : Right: Đã đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông vận tải đường thủy nội địa phương án tổ chức chạy tàu và biểu đồ chạy tàu theo tuyến cố định (đối với hình thức vận tải theo tuyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Giai đoạn thực hiện dự án 1. Trước khi thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa đề nghị xem xét chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa. Hồ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông 1. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm: a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa; kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường thủy nội địa theo thẩm quyền; áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  • 1. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
  • a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Giai đoạn thực hiện dự án
  • Trước khi thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường...
  • Hồ sơ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khi kết thúc dự án 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau đây: a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định đối với công trình; b) Tổ chức công tác rà quét, thanh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông, xây dựng và tổ chức thực hiện tốt các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương. 2. Có đóng góp công sức, tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước
  • 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông, xây dựng và tổ chức thực hiện tốt các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương.
  • 2. Có đóng góp công sức, tài sản vào việc xây dựng quy hoạch phát triển giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khi kết thúc dự án
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thi công công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau...
  • a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định đối với công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A. b) Cục Đường sông Việt Nam xem xét cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị...
  • trường hợp gây thiệt hại phải bồi thường, nếu gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền xem xét dự án trong phạm vi bảo vệ luồng
  • 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau:
  • a) Bộ Giao thông vận tải xem xét cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 Quy định về hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định về biện pháp bảo đảm an toàn giao thông 1. Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: a) Bảo đảm an toàn giao thông bằng b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, các công trình giao thông thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản; đăng ký, đăng kiểm phương tiện; việc đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa; điều kiện h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
  • đăng ký, đăng kiểm phương tiện
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
  • 1. Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa.
  • a) Bảo đảm an toàn giao thông bằng báo hiệu đường thủy nội địa khi phạm vi ảnh hưởng không quá một phần ba chiều rộng luồng;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: Right: Quy định này quy định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, các công trình giao thông thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
similar-content Similarity 0.62 rewritten

Điều 17.Th

Điều 17.Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa 1. Trường hợp thi công công trình: Tổ chức, cá nhân thi công công trình gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này đến cơ quan có thẩm quyền. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 15 Quyết định này s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17.Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa
  • 1. Trường hợp thi công công trình:
  • Tổ chức, cá nhân thi công công trình gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này đến cơ quan có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 17 Quyết định này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: 1. Bộ Giao thông vận tải xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Cục Đường sông Việt Nam...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa phải bảo đảm thông suốt, trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa là trách nhiệm của toàn xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa phải bảo đảm thông suốt, trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
  • 2. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa là trách nhiệm của toàn xã hội, của chính quyền các cấp, của tổ chức, cá nhân quản lý hoặc trực tiếp tham gia giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông
  • Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 17 Quyết định này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:
  • 1. Bộ Giao thông vận tải xem xét công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Hủy bỏ Thông tư số 299/2000/TT-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 171/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ và Thông tư số 329/2000/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2000 hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.