Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 8

Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)

38/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này; b) Thực hiện rà soát và ban hành Danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung (bao gồm các thông tin cụ thể về ranh giới, vị trí, diện tích của từng vùng); c) Thực hiện phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, sơ chế, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức), cá nhân sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là vùng sản xuất chuyên canh một loại sản phẩm nông nghiệp hoặc sản xuất một nhóm sản phẩm nông nghiệp. 2. Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là phương án do cấp có thẩm quyền phê duyệt để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Đất xây dựng công trình tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung tại Quy định này được thống kê là đất nông nghiệp. 2. Thời hạn tồn tại của công trình không vượt quá thời gian sử dụng đất còn lại được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung 1. Thuộc diện tích đất nông nghiệp trong vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt. 2. Phù hợp với Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được phê duyệt. 3. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng (trừ công trình nhà ươm, nhà trồng cây nông nghiệp).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập và phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Căn cứ danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn xã, phường. 2. Ủy ban nhân dân Thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LOẠI CÔNG TRÌNH, TỶ LỆ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Loại công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch 1. Công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp: a) Công trình phục vụ chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động là công trình dạng nhà có kết cấu móng, tường xây gạch 110 hoặc vách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình 1. Công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp: a) Công trình phục vụ chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động: - Trong vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung: tổ chức, cá nhân có diện tích đất từ 2.000 mét vuông (m 2 ) trở lên được sử dụng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở, ngành Thành phố 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố việc phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung, cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; điều chỉnh Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung. Tổ chức phê duyệt, điều chỉnh Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình phải thông báo về thời điểm khởi công đến Ủy ban nhân dân cấp xã để theo dõi, quản lý theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật liên quan. 2. Sử dụng công trình đúng mục đích tại Phương án phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi thực hiện không đúng Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: a) Bị xử lý vi phạm theo quy định tại mục 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11 Phụ lục Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với: 1. Cơ sở sản xuất quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản. 2. Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật là người trực tiếp tham gia nhiệm vụ phòng chống một hoặc một số bệnh động vật quy định tại kh...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu, hươu sao: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách cấp xã. Trường hợp sử dụng vượt quá 50% nguồn dự phòng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét bổ sung phần vượt từ nguồn dự phòng ngân sách cấp Thành phố. b) Các nguồn đóng góp, tài trợ của tổ...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với hồ sơ đề nghị đủ điều kiện hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền tiếp nhận nhưng chưa thực hiện hỗ trợ trước ngày 25 tháng 7 năm 2025 thì việc hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này; b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định; c) Tổ chức kiểm tra và kịp thời xử lý các vi phạm trong việc thực hiện chính sách. 2. Giao Thường trực Hội đồng n...