Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
38/2025/NQ-HĐND
Right document
Quyết định 189/2006/QĐ-UBND về việc kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
189/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 189/2006/QĐ-UBND về việc kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 189/2006/QĐ-UBND về việc kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội b...
- Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho s...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính Thành phố Hà Nội. Nay Tổ công tác gồm các ông, bà sau đây: 1. Ông Phí Thái Bình - Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Tổ trưởng; 2. Ông Lưu Tiến Định - Giám đốc Sở Nội vụ: Tổ phó; 3. Ông Giám đốc Sở Tư pháp: Tổ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính Thành phố Hà Nội. Nay Tổ công tác gồm các ông, bà sau đây:
- 1. Ông Phí Thái Bình - Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Tổ trưởng;
- 2. Ông Lưu Tiến Định - Giám đốc Sở Nội vụ: Tổ phó;
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này; b) Thực hiện rà soát và ban hành Danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung (bao gồm các thông tin cụ thể về ranh giới, vị trí, diện tích của từng vùng); c) Thực hiện phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ công tác có nhiệm vụ, quyền hạn giúp UBND Thành phố trong việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính, cụ thể như sau: 1. Giúp UBND Thành phố tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ công tác có nhiệm vụ, quyền hạn giúp UBND Thành phố trong việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
- 1. Giúp UBND Thành phố tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền xem xét, giải quyết của UBND Thành phố;
- 2. Yêu cầu và đôn đốc các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện xử lý kịp thời, dứt điểm, đúng thời hạn, đúng thẩm quyền những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hà...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
- a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận đơn, hồ sơ phản ảnh vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính và phối hợp với Sở Nội vụ giúp Tổ công tác xem xét, giải quyết kịp thời; tổ chức đường dây nóng thuộc Văn phòng UBND Thành phố để tiếp nhận và trả lời các kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận đơn, hồ sơ phản ảnh vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính và phối hợp với Sở Nội vụ giúp Tổ công tác xem xét,...
- tổ chức đường dây nóng thuộc Văn phòng UBND Thành phố để tiếp nhận và trả lời các kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, sơ chế, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Sở Nội vụ làm cơ quan thường trực Tổ công tác, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố, giúp Tổ công tác xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính, tổng hợp tình hình, soạn thảo văn bản, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chỉ đạo của Tổ công tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Nội vụ làm cơ quan thường trực Tổ công tác, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố, giúp Tổ công tác xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp c...
- Quy định này không áp dụng đối với đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê; không áp dụng đối với đất lâm nghiệp, đất chăn nuôi tập trung.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức), cá nhân sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các thành viên Tổ công tác cử cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình quản lý làm nhiệm vụ giúp việc Tổ công tác và phối hợp hoạt động theo sự điều hành chung của cơ quan thường trực Tổ công tác là Sở nội vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các thành viên Tổ công tác cử cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình quản lý làm nhiệm vụ giúp việc Tổ công tác và phối hợp hoạt động theo sự điều hành chung của cơ quan thường trực Tổ công t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức), cá nhân sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là vùng sản xuất chuyên canh một loại sản phẩm nông nghiệp hoặc sản xuất một nhóm sản phẩm nông nghiệp. 2. Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là phương án do cấp có thẩm quyền phê duyệt để tổ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm: 1. Giải quyết kịp thời các yêu cầu, kiến nghị của Tổ công tác Thành phố về tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền; 2. Chỉ đạo cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm:
- 1. Giải quyết kịp thời các yêu cầu, kiến nghị của Tổ công tác Thành phố về tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền;
- 2. Chỉ đạo cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thuộc quyền trong việc (tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung là vùng sản xuất chuyên canh một loại sản phẩm nông nghiệp hoặc sản xuất một nhóm sản phẩm nông nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Đất xây dựng công trình tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung tại Quy định này được thống kê là đất nông nghiệp. 2. Thời hạn tồn tại của công trình không vượt quá thời gian sử dụng đất còn lại được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND Thành phố. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các ông, bà có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND Thành phố.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các ông, bà có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Đất xây dựng công trình tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung tại Quy định này được thống kê là đất nông nghiệp.
- 2. Thời hạn tồn tại của công trình không vượt quá thời gian sử dụng đất còn lại được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung 1. Thuộc diện tích đất nông nghiệp trong vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt. 2. Phù hợp với Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung được phê duyệt. 3. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng (trừ công trình nhà ươm, nhà trồng cây nông nghiệp).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập và phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Căn cứ danh mục vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn xã, phường. 2. Ủy ban nhân dân Thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III LOẠI CÔNG TRÌNH, TỶ LỆ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cảnh quan du lịch 1. Công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp: a) Công trình phục vụ chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động là công trình dạng nhà có kết cấu móng, tường xây gạch 110 hoặc vách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình 1. Công trình phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp: a) Công trình phục vụ chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động: - Trong vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung: tổ chức, cá nhân có diện tích đất từ 2.000 mét vuông (m 2 ) trở lên được sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở, ngành Thành phố 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố việc phê duyệt Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung, cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã lập Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; điều chỉnh Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung. Tổ chức phê duyệt, điều chỉnh Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình phải thông báo về thời điểm khởi công đến Ủy ban nhân dân cấp xã để theo dõi, quản lý theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật liên quan. 2. Sử dụng công trình đúng mục đích tại Phương án phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi thực hiện không đúng Phương án phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: a) Bị xử lý vi phạm theo quy định tại mục 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11 Phụ lục Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.