Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 30
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quỹ phát triển đất. 2. Tổ chức được ứng vốn từ Quỹ. 3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan đến tổ chức, hoạt động của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tên gọi, trụ sở làm việc 1. Tên gọi: Quỹ phát triển đất Hưng Yên. 2. Trụ sở làm việc: Số 2 Đoàn Thị Điểm, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên. 3. Số điện thoại: 02213.863.435 4. Web: quyphattriendathungyen.gov.vn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân của Quỹ phát triển đất 1. Quỹ phát triển đất Hưng Yên (sau đây gọi chung là Quỹ) là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, hoạt động độc lập với ngân sách nhà nước, không vì mục đích lợi nhuận, bảo toàn và phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn và phát triển vốn, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Quản lý, bảo toàn và phát triển vốn. 2. Thực hiện các nhiệm vụ ứng vốn theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; thực hiện thu hồi vốn ứng theo quy định. 3. Chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý tài chính, tài sản, kế toán, kiểm toán và các quy định khác có liên quan. 4. Quyết định dừng, th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức tham gia quản lý; các tổ chức, cá nhân có đề án được hỗ trợ từ nguồn kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ của Quỹ
  • 1. Quản lý, bảo toàn và phát triển vốn.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ ứng vốn theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; thực hiện thu hồi vốn ứng theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Các đơn vị, tổ chức tham gia quản lý; các tổ chức, cá nhân có đề án được hỗ trợ từ nguồn kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ của Quỹ
  • 1. Quản lý, bảo toàn và phát triển vốn.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ ứng vốn theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; thực hiện thu hồi vốn ứng theo quy định.
Target excerpt

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức tham gia quản lý; các tổ chức, cá nhân có đề án được hỗ trợ từ nguồn kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn của Quỹ 1. Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ theo đúng mục tiêu và các nhiệm vụ được giao. 2. Ban hành quy chế, quy trình nghiệp vụ để điều hành hoạt động của Quỹ. 3. Kiểm tra việc tuân thủ mục đích sử dụng vốn ứng của dự án, nhiệm vụ được Quỹ ứng vốn. 4. Xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan, người có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Cơ cấu tổ chức và mô hình hoạt động 1. Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm có: a) Hội đồng quản lý; b) Ban kiểm soát; c) Cơ quan điều hành nghiệp vụ. 2. Thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ làm việc của Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát, Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ được thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Mức hỗ trợ 100% áp dụng cho các nội dung sau: a) Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp; thuê chuyên gia tư vấn; mua...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cơ cấu tổ chức và mô hình hoạt động
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm có:
  • a) Hội đồng quản lý;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
  • 1. Mức hỗ trợ 100% áp dụng cho các nội dung sau:
  • a) Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ cấu tổ chức và mô hình hoạt động
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm có:
  • a) Hội đồng quản lý;
Target excerpt

Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Mức hỗ trợ 100% áp dụng cho các nội dung sau: a) Chi xây dựng t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 05 (năm) thành viên, gồm: Chủ tịch, 01 Phó Chủ tịch và các thành viên, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý là Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý là Giám đốc Quỹ; c) Thành viên khác của Hội đồng quản lý là Lãnh đạo các Sở: Sở Tài chính; Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát giúp Ủy ban nhân dân tỉnh và Hội đồng quản lý kiểm soát hoạt động của Quỹ. 2. Ban kiểm soát có 03 thành viên (thuộc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng), gồm: Trưởng ban và các thành viên Ban kiểm soát. Thành viên Ban kiểm soát hoạt động kiêm nhiệm Việc kiện toàn Ban kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan điều hành nghiệp vụ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm: a) Giám đốc Quỹ: là người đại diện theo pháp luật của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản lý và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ. b) 01 Phó Giám đốc: Phó Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ giúp Giám đốc Quỹ điều hành hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ gồm: a) Vốn điều lệ: Vốn điều lệ của Quỹ được cấp từ nguồn chi đầu tư phát triển của ngân sách địa phương và cấp từ nguồn chênh lệch thu lớn hơn chi (nếu có) của Quỹ sau khi trích lập các quỹ và thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. Căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng vốn hoạt động của Quỹ 1. Vốn hoạt động của Quỹ được sử dụng để: a) Ứng vốn cho chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị, tổ chức của Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định, đánh giá và phê duyệt các đề án thuộc Chương trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sử dụng vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ được sử dụng để:
  • a) Ứng vốn cho chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị, tổ chức của Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái đ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ được sử dụng để:
  • a) Ứng vốn cho chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị, tổ chức của Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái đ...
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. b) Tham mưu Ủy ba...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Kế hoạch và điều kiện ứng vốn từ Quỹ 1. Kế hoạch ứng vốn; ứng vốn bổ sung: a) Định kỳ trước ngày 30/11 hàng năm, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và nhu cầu ứng vốn, các tổ chức được ứng vốn quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này làm văn bản đề xuất ứng vốn của năm tiếp theo gửi Quỹ; b) Căn cứ vào đề xuất ứng vố...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác lập, phân bổ, hạch toán, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kế hoạch và điều kiện ứng vốn từ Quỹ
  • 1. Kế hoạch ứng vốn; ứng vốn bổ sung:
  • a) Định kỳ trước ngày 30/11 hàng năm, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và nhu cầu ứng vốn, các tổ chức được ứng vốn quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này làm văn bản đề xuất ứng vốn...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác lập, phân bổ, hạch toán, chấp hành dự toán và quyết toán
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
  • a) Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kế hoạch và điều kiện ứng vốn từ Quỹ
  • 1. Kế hoạch ứng vốn; ứng vốn bổ sung:
  • a) Định kỳ trước ngày 30/11 hàng năm, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và nhu cầu ứng vốn, các tổ chức được ứng vốn quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này làm văn bản đề xuất ứng vốn...
Target excerpt

Điều 13. Công tác lập, phân bổ, hạch toán, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp vào dự toá...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền quyết định, trình tự, thủ tục thực hiện ứng vốn 1. Thẩm quyền quyết định ứng vốn: a) Căn cứ Kế hoạch ứng vốn, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định ứng vốn đối với các dự án, nhiệm vụ có mức vốn ứng dưới 30 tỷ đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ứng vốn đối với các dự án, nhiệm vụ có mức vốn ứng từ 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ 1. Mức chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ bằng mức lãi suất áp dụng đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong cùng thời kỳ. 2. Chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ được tính trong chi phí khác thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về hoàn trả vốn ứng cho Quỹ 1. Hoàn trả vốn ứng từ nguồn vốn của dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt: a) Tổ chức được ứng vốn theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Quyết định này lập hồ sơ đề nghị hoàn trả vốn ứng cho Quỹ, gửi Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức được ứng vốn mở tài khoản. Hồ sơ gồm: Giấy đề nghị ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hoạt động nhận ủy thác của Quỹ Việc nhận ủy thác của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định 104/2024/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ tài chính và quản lý, sử dụng tài sản của Quỹ 1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 2. Chế độ tài chính (bao gồm cả cơ chế tiền lương, các khoản phụ cấp của cán bộ quản lý, người lao động) và quản lý, sử dụng tài sản của Quỹ thực hiện theo quy định áp dụng đối với đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các khoản thu, chi của Quỹ 1. Các khoản thu gồm: a) Khoản thu từ chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ theo quy định tại Điều 16 Quyết định này; b) Lãi tiền gửi theo quy định của pháp luật; c) Khoản thu từ việc nhận ủy thác quản lý quỹ khác quy định tại Điều 18 Quyết định này; d) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ kế toán, báo cáo 1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán áp dụng cho quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. 2. Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm gửi báo cáo tài chính năm của Quỹ cho Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V MỐI QUAN HỆ VÀ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Mối quan hệ và trách nhiệm giữa Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ trong điều hành quản lý hoạt động của Quỹ 1. Hội đồng quản lý là cơ quan trực tiếp lãnh đạo mọi mặt hoạt động của Quỹ để đạt được mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao thông qua việc ban hành các quy chế, quy định theo thẩm quyền....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Mối quan hệ giữa Quỹ với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan 1. Với Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh trong hoạt động của Quỹ theo quy định; b) Quỹ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ số liệu, báo cáo tình hình hoạt động của Quỹ theo y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Mối quan hệ giữa Quỹ với tổ chức được ứng vốn 1. Tổ chức được ứng vốn có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu liên quan theo yêu cầu của Quỹ; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của tài liệu trong hồ sơ đề nghị ứng vốn gửi Quỹ; cam kết hoàn trả vốn ứng và chi phí quản lý vốn ứng đúng thời hạn; lập dự toán hoàn trả vốn ứng, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã thực hiện ứng vốn theo đúng quy định của Nghị định số 104/2024/NĐ-CP trước ngày bàn giao mà đến thời điểm bàn giao chưa hoàn thành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định của cấp có thẩm quyền. Việc hoàn trả vốn ứng và chi phí quản lý vốn ứng được thực hiện theo Điều 17 và Điều 18 của Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Quỹ Phát triển đất: Tổ chức triển khai Quyết định này, trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Quỹ tổng hợp, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ phối hợp với Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quyết định này cho phù hợp với quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành quy định về tổ chức lại và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Hưng Yên. 2. Các nội dung chưa được quy định trong Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2.Hi Điều 2.Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
Điều 3.Tr Điều 3.Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên đ...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chương trình cấp địa phương từ các nguồn sau: 1. Ngân sách cấp tỉnh quản lý. 2. Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí thực hiện chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chị...