Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
60/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
100/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết nội dung tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/6/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội: quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy và tàu, thuyền đã quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy và tàu, thuyền đã quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về...
- (Có Phụ lục số 01,02 kèm theo)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết nội dung tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/6/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội:
- quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở có địa điểm làm việc cách xa nơi ở của mình. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 3. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc mua, thuê mua nhà...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An, Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở có địa điểm làm việc cách xa nơi ở của mình.
- 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nằm cách địa điểm làm việc và vị trí dự án nhà ở xã hội trên 40 km; đồng thời, khoảng cách từ địa điểm làm việc đến vị trí dự án nhà ở xã hội không v...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An
- Điều 3. Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nằm cách địa điểm làm việc và vị trí dự án nhà ở xã hội trên 40 km
- đồng thời, khoảng cách từ địa điểm làm việc đến vị trí dự án nhà ở xã hội không vượt quá 20 km. Khoảng cách được xác định theo đường thẳng nối giữa các điểm xa nhất của ranh giới từng vị trí (nhà ở...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định tại Quyết định này. 3. Chủ đầu tư dự án, công trình nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định tại Quyết định này để xem xét hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thực hiện theo điều khoản thi hành quy định tại Điều 14 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.