Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/8/2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/8/2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân: 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện: mọi cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân và các đối tượng khác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân:
  • 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1. Tự nguyện: mọi cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân
Rewritten clauses
  • Left: "Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Bãi bỏ các Điều 29, 30, 33, 34 và thay thế bằng các Điều 29, 30 như sau: "Điều 29. Quỹ tín dụng nhân dân thành lập một bộ máy vừa quản lý vừa điều hành 1. Hội đồng quản trị có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a) Bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó Giám đốc theo đề nghị của Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân; b) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thuê hoặ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ các Điều 29, 30, 33, 34 và thay thế bằng các Điều 29, 30 như sau:
  • "Điều 29. Quỹ tín dụng nhân dân thành lập một bộ máy vừa quản lý vừa điều hành
  • 1. Hội đồng quản trị có các quyền và nhiệm vụ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Nghị định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về các tỷ lệ bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
  • Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
  • của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (sau đây gọi tắt là Quỹ tín dụng) phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b) Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c) Tỷ lệ về khả năng chi trả. d) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. d) Giới hạn góp vốn. 2....
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của Quỹ tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư và từ việc thực hiệ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 VỐN TỰ CÓ
Điều 3. Điều 3. 1. Vốn tự có của Quỹ tín dụng bao gồm: a) Vốn cấp 1: - Vốn điều lệ - Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho Quỹ tín dụng. - Vốn dầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định (trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật) - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ...
Điều 4. Điều 4. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có: 1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật. 2. Tổng số vốn của Quỹ tín dụng góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 3. Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả các khoản lỗ luỹ kế.
Mục 2 Mục 2 TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU