Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ quy định tại Phụ lục II và dịch vụ sự nghiệp công quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp tham gia thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công; doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết định giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công và thanh toán kinh phí thực hiện sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (H đc ) so với mức lương cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH đối với từng địa bàn trong tỉnh như sau: a) Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II (gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ di dời cây trồng, vật nuôi 1. Đối với cây trồng, vật nuôi chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được hỗ trợ chi phí di dời. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá hỗ trợ di dời một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh; đối với đơn giá di dời các loại cây trồng không có trong bảng đơn giá thì tổ chứ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định
  • 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (H đc ) so với mức lương cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH đối với từng địa bàn trong tỉnh như sau:
  • a) Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II (gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ di dời cây trồng, vật nuôi
  • 1. Đối với cây trồng, vật nuôi chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được hỗ trợ chi phí di dời.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá hỗ trợ di dời một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định
  • 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (H đc ) so với mức lương cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH đối với từng địa bàn trong tỉnh như sau:
  • a) Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II (gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã...
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ di dời cây trồng, vật nuôi 1. Đối với cây trồng, vật nuôi chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được hỗ trợ chi phí di dời. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá hỗ trợ di dời m...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Doanh nghiệp thực hiện sản phẩm, dịch vụ công căn cứ vào quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH và hướng dẫn của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh đối với từng sản phẩm, dịch vụ công cụ thể để tính toán, xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công làm cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2025. Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (cũ) quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số nội dung về bồi thường thiệt hại và hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Điều 103, điểm c khoản 1 Điều 108 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, khoản 1 Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Điều 3. Bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi 1. Bồi thường cây trồng a) Đối với cây trồng hàng năm, mức bồi thường theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. b) Đối với cây trồng lâu năm, mức bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; trường hợp cây trồng lâu năm là loạ...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng đơn giá các loại cây trồng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định; khi c...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt. 2. Trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà dự án đã thực hiện một trong các bước sau: ban hành Thông báo thu h...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2025. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 02 năm 2027: a) Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.