Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 22
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội quy chợ mẫu Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
  • Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội quy chợ mẫu
  • Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
  • Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Target excerpt

Điều 3. Nội quy chợ mẫu Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội quy chợ mẫu Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội quy chợ mẫu
  • Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Target excerpt

Điều 3. Nội quy chợ mẫu Theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2025 2. Quy định chuyển tiếp Tổ chức quản lý chợ đã ban hành Nội quy chợ trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà có nội dung không trái với quy định tại Quyết định này thì được tiếp tục thực hiện theo Nội quy chợ đã được phê duyệt.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2025
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Target excerpt

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2025 2. Quy định chuyển tiếp Tổ chức quản lý chợ đã ban hành Nội quy chợ trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà có nội dung khôn...

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về tổ chức, tham gia các hoạt động văn hoá, xã hội tại chợ 1. Thương nhân, cán bộ, nhân viên quản lý chợ có quyền và nghĩa vụ tham gia các phong trào thi đua, các hoạt động văn hóa, xã hội, từ thiện do Nhà nước, địa phương và Tổ chức quản lý chợ tổ chức, phát động trong phạm vi chợ. 2. Cán bộ, nhân viên quản lý chợ, th...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về tổ chức, tham gia các hoạt động văn hoá, xã hội tại chợ
  • Thương nhân, cán bộ, nhân viên quản lý chợ có quyền và nghĩa vụ tham gia các phong trào thi đua, các hoạt động văn hóa, xã hội, từ thiện do Nhà nước, địa phương và Tổ chức quản lý chợ tổ chức, phát...
  • 2. Cán bộ, nhân viên quản lý chợ, thương nhân kinh doanh tại chợ có trách nhiệm tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt do Tổ chức quản lý chợ, tổ ngành hàng và các đoàn thể tổ chức trong phạm vi chợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Target excerpt

Điều 10. Yêu cầu về tổ chức, tham gia các hoạt động văn hoá, xã hội tại chợ 1. Thương nhân, cán bộ, nhân viên quản lý chợ có quyền và nghĩa vụ tham gia các phong trào thi đua, các hoạt động văn hóa, xã hội, từ thiện d...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định khác 1. Quy định về khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân chấp hành tốt việc thực hiện Nội quy chợ hoặc có thành tích xuất sắc trong việc ngăn chặn, bắt kẻ gian, trộm cắp; phát hiện kịp thời và tích cực chữa cháy có hiệu quả... Tổ chức quản lý chợ có văn bản đề xuất với UBND cấp có thẩm quyền hoặc do Tổ chức quản lý chợ k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định khác
  • 1. Quy định về khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân chấp hành tốt việc thực hiện Nội quy chợ hoặc có thành tích xuất sắc trong việc ngăn chặn, bắt kẻ gian, trộm cắp
  • phát hiện kịp thời và tích cực chữa cháy có hiệu quả... Tổ chức quản lý chợ có văn bản đề xuất với UBND cấp có thẩm quyền hoặc do Tổ chức quản lý chợ khen thưởng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Target excerpt

Điều 12. Quy định khác 1. Quy định về khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân chấp hành tốt việc thực hiện Nội quy chợ hoặc có thành tích xuất sắc trong việc ngăn chặn, bắt kẻ gian, trộm cắp; phát hiện kịp thời và tích cực...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Nội quy mẫu áp dụng cho các chợ trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Nội quy mẫu áp dụng thống nhất cho các chợ trên địa bàn thành phố Huế (sau đây viết tắt là Nội quy chợ mẫu). Các nội dung quản lý nhà nước đối với chợ không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức quản lý chợ. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý Nhà nước về chợ và công tác quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức quản lý chợ 1. Xây dựng nội quy chợ theo phụ lục Nội quy chợ mẫu kèm theo Quyết định này; tổ chức điều hành chợ hoạt động theo Nội quy chợ và xử lý các hành vi vi phạm Nội quy chợ theo thẩm quyền. 2. Tùy vào đặc điểm riêng của từng chợ, tổ chức quản lý chợ có thể quy định bổ sung các nội dung phù hợp với...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Theo dõi, quản lý việc ban hành Nội quy chợ của Tổ chức quản lý chợ đối với chợ thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Theo dõi, quản lý việc ban hành Nội quy chợ của Tổ chức quản lý chợ đối với chợ thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc các cơ quan chuyên môn, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, thị xã, huyện; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Tổ chức quản lý chợ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...