Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
101/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
72/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
- Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 66/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về p...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan
- Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế Right: quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND
Left
Phần I
Phần I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
- 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
- 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
- Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí các nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 3
Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. 2. Ban Quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công n...
- Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
- Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I I
Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm...
- Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân thành phố giao đảm bảo tính độc lập giữa việc lập và thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế.
- Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Left
Chương II I
Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
- HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương. b) Quy hoạch không gian ngầm, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố trực thuộc trung ương. c) Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm:
- a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương.
- Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này).
- Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng các dự án do Ban Quản lý được giao quản lý vốn và các dự án đầu tư do Ban Qu...
- Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
- Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm vi địa giới hành c...
- Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 10.
Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 202...
- 2. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Điều 10. Thống kê đất đai thành phố
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới loại V sau khi sắp xếp được tiếp tục thực hiện theo khoản 2,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị t...
- 2. Đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ mà do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập (gồm Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương, Quy hoạch chung Khu kinh tế
- Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
- Danh mục dụng cụ
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt. 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt.
- 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
- Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
- 1. Kiểm kê đất đai thành phố
- Danh mục dụng cụ
Left
Chương VII
Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Lập hồ sơ cắm mốc: a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này). b) Uỷ ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố lập hồ sơ cắm mốc theo Quy hoạch c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Lập hồ sơ cắm mốc:
- a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này).
- Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Unmatched right-side sections