Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
101/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
19/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
- Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức hội sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước (viết tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thanh toán tiền chi phí đi lại 1. Tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước: a) Tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, được sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thanh toán tiền chi phí đi lại
- 1. Tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước:
- a) Tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phụ cấp lưu trú 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người.
- Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí:
- Căn cứ theo số giờ thực tế đi công tác trong ngày, theo thời gian phải làm ngoài giờ hành chính (bao gồm cả thời gian đi trên đường), quãng đường đi công tác và được quy định trong quy chế chi tiêu...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Phụ cấp lưu trú
Left
Phần I
Phần I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Thanh toán theo hình thức khoán: a) Đối với các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 1,25 trở lên: 1.600.000 đồng/ngày/người, không phân biệt nơi đến công tác. b) Đối với các chức danh lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác
- 1. Thanh toán theo hình thức khoán:
- a) Đối với các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 1,25 trở lên: 1.600.000 đồng/ngày/người, không phân biệt nơi đến công tác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
- 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như cán bộ các xã, phường thường xuyên xuống địa bàn; văn thư đi gửi công văn; kế toán giao dịch; cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan tố tụng đi điều tra, kiểm sát, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
- 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như cán bộ các xã, phường thường xuyên xuống địa bàn
- văn thư đi gửi công văn
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3
Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên
- người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng n...
- Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
- Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I I
Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Căn cứ quy định tại Nghị quyết này, các cơ quan, đơn vị chủ động cân đối chi tiêu, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong phạm vi ngân sách được giao và các nguồn hợp pháp khác. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính và đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ quy định tại Nghị quyết này, các cơ quan, đơn vị chủ động cân đối chi tiêu, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong phạm vi ngân sách được giao và các nguồn hợp pháp khác.
- Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính, căn cứNghị quyết này để quyết...
- Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 9 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 9 năm 2025.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơ...
- Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Left
Chương II I
Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III MỨC CHI HỘI NGHỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC CHI HỘI NGHỊ
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
- HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phụ cấp lưu trú 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phụ cấp lưu trú
- 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người.
- Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí:
- Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phụ cấp lưu trú 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phụ cấp lưu trú
- 1. Đi công tác ngoài phạm vi thành phố Huế (không bao gồm các vùng biển, đảo được quy định tại khoản 3 Điều này): Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác: 300.000 đồng/ngày/người.
- Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí:
- Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai t...
- Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.