Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 23
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số lượng người làm việc 1. Giám đốc Ban Quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi bổ sung Đề án vị trí việc làm để làm cơ sở xác định số lượng người làm việc phù hợp với nhu cầu và nhiệm vụ được giao trình cấp có thẩm quyền xem xét thẩm định trước khi phê duyệt. 2. Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyển dụng lao động của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Số lượng người làm việc
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi bổ sung Đề án vị trí việc làm để làm cơ sở xác định số lượng người làm việc phù hợp với nhu cầu và nhiệm vụ được giao trình cấp có thẩm q...
  • Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyển dụng lao động của Ban được căn cứ vào nhu cầu công việc, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức Ban Quản lý dự án, quỹ tiền lươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Target excerpt

Điều 6. Số lượng người làm việc 1. Giám đốc Ban Quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi bổ sung Đề án vị trí việc làm để làm cơ sở xác định số lượng người làm việc phù hợp với nhu cầu và nhiệm vụ được giao trìn...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
  • Nội dung công việc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thống kê đất đai thành phố Right: Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các...

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng 1. Làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân thành phố giao. 2. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng; quyền và nghĩa vụ của Ban...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng
  • 1. Làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân thành phố giao.
  • 2. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng; quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành theo quy định của phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Target excerpt

Điều 3. Chức năng 1. Làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân thành phố giao. 2. Thực hiện...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, Kế toán trưởng a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Ban Quản lý dự án là người đứng đầu Ban Quản lý dự án, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, Kế toán trưởng
  • a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Target excerpt

Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, Kế toán trưởng a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Ban Quản lý dự án là người đứng đầu Ban Quản lý dự án, chịu trác...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Tên gọi và trụ sở giao dịch 1. Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Huế. 2. Trụ sở giao dịch chính: Số 119, đường Vạn Xuân, phường Kim Long, quận Phú Xuân, thành phố Huế. 3. Người đại diện theo pháp luật: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình N...
Điều 2. Điều 2. Vị tr í 1. Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Huế (viết tắt là Ban Quản lý dự án) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật...
Chương II Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý dự án và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân thành phố; b) Dự thảo quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ ch...