Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa khi chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
59/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
87/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa khi chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (trừ các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức nộp tiền Mức nộp tiền được xác định bằng 60% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp x (nhân) với giá đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành tại thời điểm quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định bản kê khai, rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; tổ chức kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực phẩm, cơ sở kinh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định bản kê khai, rà soát, kiểm tra hồ sơ
- Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế
- 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau:
- a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có Giấy chứng nhận đăng ký kinh d...
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- kiểm tra thực địa
- Left: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định bản kê khai, rà soát, kiểm tra hồ sơ Right: phối hợp với các cơ quan có liên quan trong thanh tra, kiểm tra liên ngành.
Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau: a) Cơ sở sản xuất, ki...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ: Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections