Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
17/2025/TT-BKHCN
Right document
Giao dịch điện tử
20/2023/QH15
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Giao dịch điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao dịch điện tử
- Quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ; việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Luật này quy định việc thực hiện giao dịch bằng phương tiện điện tử. 2. Luật này không quy định về nội dung, điều kiện, hình thức của giao dịch. 3. Trường hợp luật khác quy định hoặc không quy định giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử thì được áp dụng theo quy định của Luật này. Trường hợp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Luật này quy định việc thực hiện giao dịch bằng phương tiện điện tử.
- 2. Luật này không quy định về nội dung, điều kiện, hình thức của giao dịch.
- Trường hợp luật khác quy định hoặc không quy định giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử thì được áp dụng theo quy định của Luật này.
- Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, với tổ chức cung cấp dịch vụ ch...
- việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài được côn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia giao dịch điện tử hoặc có liên quan đến giao dịch điện tử.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia giao dịch điện tử hoặc có liên quan đến giao dịch điện tử.
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sau:
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia.
- 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư chữ ký số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ” là chứng thư chữ ký số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ”...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử. 2. Phương tiện điện tử là phần cứng, phần mềm, hệ thống thông tin hoặc phương tiện khác hoạt động dựa trên công nghệ thông tin, công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, truyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử.
- Phương tiện điện tử là phần cứng, phần mềm, hệ thống thông tin hoặc phương tiện khác hoạt động dựa trên công nghệ thông tin, công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, truyền dẫn không dây, qua...
- 3. Môi trường điện tử là môi trường mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin.
- 1. “Chứng thư chữ ký số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ” là chứng thư chữ ký số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ tự cấp...
- 2. “Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ” là chứng thư chữ ký số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ cấp cho thuê bao.
- “Mô hình công nhận chéo” là mô hình liên thông của hai Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, trong đó, các cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chứng thư chữ ký số được cấp bởi Tổ chức cung...
- Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật về việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ 1. Hệ thống thông tin phải bảo đảm cho việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số và kiểm tra hi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách phát triển giao dịch điện tử 1. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Bảo đảm tự nguyện lựa chọn thực hiện giao dịch điện tử; tự thỏa thuận về việc lựa chọn loại công nghệ, phương tiện điện tử, chữ ký điện tử, hình thức xác nhận khác bằng phương ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách phát triển giao dịch điện tử
- 1. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- 2. Bảo đảm tự nguyện lựa chọn thực hiện giao dịch điện tử
- Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật về việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuy...
- 1. Hệ thống thông tin phải bảo đảm cho việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số và kiểm tra hiệu lực chữ ký số, cụ thể:
- a) Việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo phương thức Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào Hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy được quy định như sau: 1. Mô hình cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo đảm an toàn thông tin mạng và an ninh mạng trong giao dịch điện tử 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải tuân thủ quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật về an toàn thông tin mạng, pháp luật về an ninh mạng và quy định khác của pháp luật có liên quan khi thực hiện giao dịch điện tử. 2. Thông tin trong thông điệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo đảm an toàn thông tin mạng và an ninh mạng trong giao dịch điện tử
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải tuân thủ quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật về an toàn thông tin mạng, pháp luật về an ninh mạng và quy định khác của pháp luật có liên quan khi t...
- 2. Thông tin trong thông điệp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật về cơ yếu.
- Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào Hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy
- Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy được quy định như sau:
- Mô hình cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy là mô hình danh sách tin cậy phục vụ việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Đối với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư chữ ký số của thuê bao; đảm bảo việc trao đổi các chứng thư chữ ký số gốc tin cậy của Trung tâm C...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử 1. Lợi dụng giao dịch điện tử xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái pháp luật quá trình tạo ra, gửi, nhận, lưu trữ thông điệp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử
- 1. Lợi dụng giao dịch điện tử xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái pháp luật quá trình tạo ra, gửi, nhận, lưu trữ thông điệp dữ liệu hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Đối với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
- a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư chữ ký số của thuê bao
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư số 04/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu 1. Thông điệp dữ liệu được thể hiện dưới hình thức văn bản điện tử, tài liệu điện tử, chứng thư điện tử, chứng từ điện tử, hợp đồng điện tử, thư điện tử, điện tín, điện báo, fax và hình thức trao đổi dữ liệu điện tử khác theo quy định của pháp luật. 2. Thông điệp dữ liệu được tạo ra, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu
- Thông điệp dữ liệu được thể hiện dưới hình thức văn bản điện tử, tài liệu điện tử, chứng thư điện tử, chứng từ điện tử, hợp đồng điện tử, thư điện tử, điện tín, điện báo, fax và hình thức trao đổi...
- 2. Thông điệp dữ liệu được tạo ra, phát sinh trong quá trình giao dịch hoặc được chuyển đổi từ văn bản giấy.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thông tư số 04/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung...
Unmatched right-side sections