Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
17/2025/TT-BKHCN
Right document
Nghị định quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ
68/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ; việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài được côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư chữ ký số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ” là chứng thư chữ ký số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ”...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật về việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ 1. Hệ thống thông tin phải bảo đảm cho việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số và kiểm tra hi...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ bị thu hồi 1. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật do thuê bao quản lý trong trường hợp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ b...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật về việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuy...
- 1. Hệ thống thông tin phải bảo đảm cho việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số và kiểm tra hiệu lực chữ ký số, cụ thể:
- a) Việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo phương thức Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp...
- Điều 20. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ bị thu hồi
- 1. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật do thuê bao quản lý trong trường hợp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ bị thu hồi.
- Thuê bao phải có trách nhiệm bàn giao lại thiết bị lưu khóa bí mật cho cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp khi chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên...
- Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật về việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuy...
- 1. Hệ thống thông tin phải bảo đảm cho việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số và kiểm tra hiệu lực chữ ký số, cụ thể:
- a) Việc liên thông của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo phương thức Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp...
Điều 20. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ bị thu hồi 1. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật do thuê bao quản lý...
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào Hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy được quy định như sau: 1. Mô hình cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quy trình kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ Chữ ký số chuyên dùng công vụ là hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ký số bằng cách kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ tương ứng với khóa công khai của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, 2. Thông tin của chủ thể thực hiện ký số p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào Hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy
- Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy được quy định như sau:
- Mô hình cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy là mô hình danh sách tin cậy phục vụ việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, c...
- Điều 30. Quy trình kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ
- Chữ ký số chuyên dùng công vụ là hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ký số bằng cách kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ tương ứng với khóa công khai của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ,
- Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào Hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy
- Yêu cầu kỹ thuật về việc cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy được quy định như sau:
- Mô hình cập nhật trạng thái của chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài vào hệ thống chứng thực dịch vụ tin cậy là mô hình danh sách tin cậy phục vụ việc kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký điện tử, c...
Điều 30. Quy trình kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ Chữ ký số chuyên dùng công vụ là hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ký số bằng cách kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Đối với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư chữ ký số của thuê bao; đảm bảo việc trao đổi các chứng thư chữ ký số gốc tin cậy của Trung tâm C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư số 04/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections