Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Quang QUY ĐỊNH Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ( Ban hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Lê Thị Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
  • SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh 1. Thường xuyên rà soát tiêu chuẩn đang áp dụng cho phù hợp với sự phát triển của khoa học, công nghệ và hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng và công bố tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn áp dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  • xây dựng và công bố tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn áp dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng ho...
  • 2. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành theo thủ tục xác định. Tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học, công nghệ và tham...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá phải thường xuyên được soát xét, điều chỉnh cho phù hợp với sự phát triển của khoa học, công nghệ và hội nhập kinh tế quốc tế. Right: 1. Thường xuyên rà soát tiêu chuẩn đang áp dụng cho phù hợp với sự phát triển của khoa học, công nghệ và hội nhập kinh tế quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm: a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm định phương tiện đo 1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để xác định giá trị của đại lượng cần đo. Kiểm định phương tiện đo là việc xác định và chứng nhận đối với phương tiện đo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định do cơ quan quản lý nhà nước về đo lường hoặc tổ chức được uỷ quyền kiểm định thực hiện. 2. Tổ chức, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm định phương tiện đo
  • 1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để xác định giá trị của đại lượng cần đo.
  • Kiểm định phương tiện đo là việc xác định và chứng nhận đối với phương tiện đo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định do cơ quan quản lý nhà nước về đo lường hoặc tổ chức được uỷ quyền kiểm định thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm:
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam; hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở; quy định thủ tục đăng ký tiêu chuẩn ngành và phối hợp với Bộ quản lý chuyên ngành quy định việc áp dụng tiê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu phương tiện đo Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo thuộc danh mục phải kiểm định để buôn bán, phải theo mẫu phương tiện đo đã được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường phê duyệt. Tổ chức, cá nhân buôn bán phương tiện đo thuộc danh mục phải kiểm định chỉ được buôn bán phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu phương tiện đo
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo thuộc danh mục phải kiểm định để buôn bán, phải theo mẫu phương tiện đo đã được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường phê duyệt.
  • Tổ chức, cá nhân buôn bán phương tiện đo thuộc danh mục phải kiểm định chỉ được buôn bán phương tiện đo đã được kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam
  • hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế và khu vực.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hàng đóng gói sẵn theo định lượng 1. Hàng đóng gói sẵn theo định lượng là hàng hoá được thực hiện phép đo định lượng và đóng gói không có sự chứng kiến của khách hàng. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực hàng đóng gói sẵn theo định lượng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về hàng đón...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý hàng đóng gói sẵn theo định lượng
  • 1. Hàng đóng gói sẵn theo định lượng là hàng hoá được thực hiện phép đo định lượng và đóng gói không có sự chứng kiến của khách hàng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực hàng đóng gói sẵn theo định lượng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về hàng đóng gói sẵn theo định lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng. 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này. 3...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan trực tiếp giúp U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh.
  • Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan trực tiếp giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, h...
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
  • 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này.
  • 3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định nội dung, thủ tục công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn và pháp quy kỹ thuật (technical regulations
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Right: Điều 8. Quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến thực phẩm, an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người, môi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù trên địa bàn tỉnh Các ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù trên địa bàn tỉnh theo quản lý chuyên ngành cấp trên được quy định tại Điều 23 Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù trên địa bàn tỉnh
  • Các ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù trên địa bàn tỉnh theo quản lý chuyên ngành cấp trên được quy định tại Điều 23 Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2...
  • Cơ quan được giao quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù hướng dẫn, tiếp nhận công bố tiêu chuẩn, công bố phù hợp với tiêu chuẩn, công bố phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm,...
  • Danh mục sản phẩm hàng hoá này được soát xét hàng năm để bổ sung các sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam do các Bộ quản lý ngành quy định áp dụng theo yêu cầu quản lý chất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhãn hàng hoá Sản phẩm, hàng hoá lưu thông trên thị trường, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu phải ghi nhãn theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhãn hàng hoá
  • Sản phẩm, hàng hoá lưu thông trên thị trường, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu phải ghi nhãn theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành
  • 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐO LƯỜNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN
Rewritten clauses
  • Left: HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Right: QUẢN LÝ ĐO LƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn. 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của tỉnh về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là TBT) 1. Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của tỉnh về hàng rào kỹ thuật trong thương mại đặt tại Sở Khoa học và Công nghệ (gọi tắt là Điểm TBT-TQ), thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 của Quy chế tổ chức và hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của tỉnh về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là TBT)
  • Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của tỉnh về hàng rào kỹ thuật trong thương mại đặt tại Sở Khoa học và Công nghệ (gọi tắt là Điểm TBT-TQ), thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 của Quy chế t...
  • 2. Các ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện tốt nhiệm v...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn.
  • 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu cầu quy định trong các tiêu chuẩn tương ứng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau: a) Thử nghiệm mẫu điển hình; b) Thử nghiệm mẫu điển hình và giám sát mẫu thử nghiệm lấy trên thị trường hoặc cơ sở sản xuất; c) Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá điều kiện đảm b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, nhãn hàng hoá, thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại tại địa phương. Chủ trì, phối hợp với các ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã nghiên cứu, tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, nhãn hàng hoá, thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại tại...
  • Chủ trì, phối hợp với các ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã nghiên cứu, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về chiến lược phát triển công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau:
  • a) Thử nghiệm mẫu điển hình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ trên cơ sở danh mục sản phẩm, hàng hoá thuộc diện phải áp dụng Tiêu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, triển khai thực hiện nhiệm vụ thông báo và điểm hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại ở địa phương. Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn, công bố sản phẩm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
  • Giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, triển khai thực hiện nhiệm vụ thông báo và điểm hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại ở địa phương.
  • Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn, công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng th...
  • 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác (không bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là tổ chức hoạt động dịch vụ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã Chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai việc thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù theo chỉ đạo, hướng dẫn của các cơ quan quản lý cấp trên. Hướng dẫn và tiếp nhận bản công bố tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
  • Hướng dẫn và tiếp nhận bản công bố tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho sản phẩm, hàng hoá đặc thù theo quy định.
  • Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá lưu thông theo quy định về danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra về chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng
  • 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Là tổ chức hoạt động dịch vụ kỹ thuật bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. Right: Chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai việc thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù theo chỉ đạo, hướng dẫn của các cơ quan quản lý cấp trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định này. 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra, kỷ luật và xử lý vi phạm Việc kiểm tra, thanh tra, kỷ luật và xử lý vi phạm về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; đo lường; chất lượng sản phẩm, hàng hoá; nhãn hàng hoá được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra, thanh tra, kỷ luật và xử lý vi phạm
  • Việc kiểm tra, thanh tra, kỷ luật và xử lý vi phạm về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; đo lường; chất lượng sản phẩm, hàng hoá; nhãn hàng hoá được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của N...
  • 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng có quyền đề nghị với tổ chức công nhận quy định tại Điều 15...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của các cơ quan trong việc kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh theo thẩm quyền quy định của Nhà nước trong việc kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về tiêu chuẩn đo lường chất lượng. 2. Các ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các cơ quan liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ của các cơ quan trong việc kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh theo thẩm quyền quy định của Nhà nước trong việc kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
  • Các ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về t...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống...
  • 2. Căn cứ để tiến hành đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng là các yêu cầu chung về năng lực và hoạt động đáp ứng được yêu cầu của Tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với các chuẩn mực quốc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tham gia hợp tác quốc tế về chứng nhận chất lượng và công nhận hệ thống quản lý chất lượng Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức công nhận và các tổ chức được công nhận quy định tại khoản 1 Điều 15 và khoản 1 Điều 16 của Nghị định này tham gia vào hoạt động của các tổ chức quốc tế và khu vực về công nhận và chứng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được khen thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Khen thưởng
  • Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được khen thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tham gia hợp tác quốc tế về chứng nhận chất lượng và công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức công nhận và các tổ chức được công nhận quy định tại khoản 1 Điều 15 và khoản 1 Điều 16 của Nghị định này tham gia vào hoạt động của các tổ chức q...
  • tham gia vào các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn và đánh giá sự phù hợp.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT,
Rewritten clauses
  • Left: KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Right: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Điều 9 của Nghị định này phải công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực nhiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn việc thi hành và tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quy định này. 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng phối hợp cùng với các cơ quan được giao trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực nhiện
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn việc thi hành và tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quy định này.
  • 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng phối hợp cùng với các cơ quan được giao trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Điều 9 của Nghị định này phải công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bắt buộc chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải chứng nhận chất lượng quy định Điều 13 của Nghị định này và danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra chất lượng quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định n...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Những nội dung không nêu tại Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
  • Những nội dung không nêu tại Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bắt buộc chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải chứng nhận chất lượng quy định Điều 13 của Nghị định này và danh mục sản phẩm, hàng hoá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương V

Chương V THÔNG BÁO VÀ ĐIỂM HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÔNG BÁO VÀ ĐIỂM HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh có hoạt động liên quan đến lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng. 2. Các sản phẩm, hàng hoá, phương tiện đo trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu (trừ các sản phẩm, hàng hoá, phương tiện đo thuộc lĩnh vực an ninh, quốc p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh có hoạt động liên quan đến lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
  • Các sản phẩm, hàng hoá, phương tiện đo trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu (trừ các sản phẩm, hàng hoá, phương tiện đo thuộc lĩnh vực an ninh, quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu...
  • 1. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các chính sách, quy hoạch và kế hoạch về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Bộ quản lý chuyên ngành Để bảo đảm tính thống nhất trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, phù hợp với các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, các Bộ quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn; xây dựng, ban hành và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật; đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật…) phải tuân theo đúng Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hoạt động tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn
  • xây dựng, ban hành và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Bộ quản lý chuyên ngành
  • Để bảo đảm tính thống nhất trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, phù hợp với các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, các Bộ quả...
  • 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá thuộc phạm vi quản lý của ngành phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật chung của nhà nước về quản lý chất lượ...
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại địa phương với các nhiệm vụ sau đây:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù Chính phủ phân công cụ thể như sau: a) Bộ Y tế: các loại n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUY CHẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN ĐO LUỜNG CHẤT LUỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN ĐO LUỜNG CHẤT LUỢNG
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Danh mục và căn cứ kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Căn cứ yêu cầu quản lý chất lượng trong từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra về chất lượng, kèm theo căn cứ kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phương pháp và việc sử dụng kết quả công bố và chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá trong hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo phương pháp do các Bộ quản lý chuyên ngành quy định, phù hợp với lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các tổ chức được chỉ định thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá bao gồm: a) Các tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật của các Bộ quản lý chuyên ngành; b) Các tổ chức kinh doanh dịch vụ giám định được thành lập phù hợp với Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá lưu thông trên thị trường, hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu 1. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá căn cứ danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra về chất lượng quy định tại Điều 24 của Nghị định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra chất lượng quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định này sẽ được miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng trong các trường hợp sau đây: a) Sản phẩm, hàng hoá đã được các tổ chức chứng nhận chất lượng quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hướng dẫn thực hiện cơ chế kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan hướng dẫn việc thực hiện quy chế kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá quy định tại Chương VI của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT
  • LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Thanh tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá là thanh tra chuyên ngành. 2. Nội dung thanh tra chuyên ngành chất lượng sản phẩm, hàng hoá là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, xử phạt, áp dụng hoặc kiến nghị áp dụng theo thẩm quyền các biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ của Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá có nhiệm vụ sau: 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, xây dựng chương trình, kế hoạch, công tác thanh tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trình cơ quan có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền hạn của Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá có quyền: 1. Kiến nghị với thủ trưởng cơ quan cùng cấp, tổ chức thanh tra cấp trên về biện pháp ngăn chặn, xử lý sau khi thanh tra; 2. Yêu cầu cá nhân, tổ chức liên quan cung cấp thông tin, tài liệu cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thực hiện các yêu cầu và quyết định của Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Các tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra hoặc liên quan đến việc thanh tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa có trách nhiệm thực hiện yêu cầu, kiến nghị và quyết định về thanh tra theo quy định của pháp luật, tạo điều kiện để tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Thanh tra chuyên ngành của các Bộ, ngành thực hiện chức năng thanh tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo phạm vi, lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại Điều 23 của Nghị định này. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII XỬ PHẠT VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ
  • CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử phạt vi phạm đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh 1. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử phạt vi phạm đối với tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan quản lý nhà nước Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở hoạt động hợp pháp hoặc vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết các khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.