Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 60

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành "Điều lệ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Bản điều lệ này được áp dụng thống nhất đối với mọi chủ đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ĐIỀU LỆ GIÁM SÁT KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Ban kèm theo Quyết định số 244/BXD-GĐ ngày 24-12-1990 của Bộ trưởng Bộ xây dựng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường, xây lắp là một trong những nhiệm vụ chủ yếu của chủ đầu tư nhằm mục đích: - Sử dụng có hiệu quả vốn đầu tư xây dựng công trình; - Giám sát một cách có hệ thống sự phù hợp của công tác xây lắp, với thiết kế dự toán được duyệt, các định mức, tiêu chuẩn, các chỉ dẫn kỹ thuật và quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chủ đầu tư được quyền thuê các tổ chức khảo sát, thiết kế, nghiên cứu khoa học có tư cách pháp nhân làm công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường xây lắp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tất cả các công trình, xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Nhà nước hoặc tập thể không phân biệt nguồn vốn và cấp hạn ngạch đều phải thực hiện giám sát kỹ thuật theo đúng quy định của bản điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các cán bộ giám sát kỹ thuật là đại diện chủ đầu tư công trình trên hiện trường xây lắp về công việc được giao, có trách nhiệm thực hiện chức năng phù hợp với quy định của điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải là kỹ sư, kiến trúc đã qua thực tế sản xuất không dưới 3 năm hoặc trung cấp kỹ thuật đã qua thực tế ở hiện trường xây lắp từ 5 năm trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các cán bộ giám sát kỹ thuật phải thực hiện các yêu cầu của cơ quan giám định xây dựng các cấp về quản lý chất lượng và nghiệm thu công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT Điều7. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải tuân theo các phương thức hoạt động sau: - Giám sát thường xuyên - Kiểm tra định kỳ - Kiểm tra bộ phận hạng mục công trình bị che khuất hoặc đặc biệt quan trọng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong giai đoạn chuẩn bị xây dựng, nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là: a. Đối chiếu đề án thiết kế với tiêu chuẩn điều kiện kỹ thuật và thực tế hiện trường, phát hiện những sai sót hoặc bất hợp lý để đề nghị với đơn vị thiết kế công trình sửa đổi. b. Nghiên cứu bản vẽ thi công, nắm vững chi tiết kết cấu bộ phận hạng mục c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trong giai đoạn xây lắp nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là: a. Theo dõi kế hoạch tiến độ thi công để thực hiện việc giám sát kỹ thuật kịp thời. b. Kiểm tra sự thực hiện các công trình xây lắp phù hợp với thiết kế, tiêu chuẩn định mức, các điều kiện kỹ thuật thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khi thực hiện giám sát thường xuyên, nhiệm vụ của giám sát kỹ thuật là: - Phối hợp với cán bộ kỹ thuật của đơn vị xây lắp để kịp thời phát hiện sai sót ngăn ngừa hiện tượng làm không đúng thiết kế, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật thi công, xác nhận những phần việc phát sinh (tăng giảm khối lượng, thay đổi quy cách vật liệu xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện kiểm tra định kỳ 10 ngày, kiểm tra theo giai đoạn quy ước để đánh giá chất lượng, xác nhận khối lượng hoàn thành làm căn cứ để tiến hành nghiệm thu bộ phận, hạng mục công trình và toàn bộ công trình. + Trong kiểm tra định kỳ cán bộ giám sát kỹ thuật cần tiến hành kiểm tra, tình trạng tim, cốt, tuyến các độ, kích thướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các bộ phận công trình sẽ bị che lấp và những bộ phận quan trọng chủ yếu của công trình phải được kiểm tra đánh giá chất lượng công tác xây lắp đã hoàn thành, nghiệm thu bộ phận đó trước khi lắp kín hoặc thi công tiếp tục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải theo dõi quá trình lấy mẫu và kiểm tra kết quả thí nghiệm của tổ chức xây lắp (thí nghiệm dung trọng đất, đúc mẫu, kiểm tra cường độ bê tông, chất lượng mối hàn v.v...) Trường hợp thấy nghi ngờ phải tự làm để kiểm tra hoặc đề nghị các cơ sở thí nghiệm khác kiểm tra lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải lập các biên bản về việc đưa đến hiện trường xây lắp các loại vật liệu xây dựng, cấu kiện thiết bị chất lượng xấu không đáp ứng tiêu chuận, điều kiện kỹ thuật và không cho phép sử dụng chúng khi chưa có biện pháp xử lý kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải ghi vào nhật ký công trình hoặc các biên bản những vấn đề sau: a. Sự sai phạm so với thiết kế, các thiếu sót và các vi phạm những điều kiện kỹ thuật trong công tác xây lắp. b. Các yêu cầu cụ thể, biện pháp khắc phục các khuyết tật các sai phạm so với thiết kế và sự vi phạm các điều kiện kỹ thuật x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cán bộ giám sát kỹ thuật, có trách nhiệm tham gia tiểu ban kỹ thuật của Hội đồng nghiệm thu cơ sở kiểm tra, nghiệm thu bộ phận hạng mục công trình và toàn bộ công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các cán bộ giám sát kỹ thuật trên cơ sở nhiệm vụ được giao có trách nhiệm bảo quản các tài liệu được thiết lập trong quá trình xây dựng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công để bàn giao cho tổ chức tiếp nhận đưa công trình vào sử dụng và cơ quan lưu trữ quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các cán bộ giám sát kỹ thuật có trách nhiệm báo cáo tình hình, chất lượng bộ phận, hạng mục công trình mình phụ trách theo định kỳ hàng tháng, quý, năm cho Hội đồng nghiệm thu cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN HẠN CỦA CÁC CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu các tổ chức xây lắp công trình thực hiện đúng thiết kế được duyệt tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật và chế độ thể lệ quản lý xây dựng cơ bản.ý kiến của cán bộ giám sát kỹ thuật ghi trong nhật ký công trình là một yêu cầu bắt buộc các tổ chức xây lắp đơn vị thiết kế công trình phải xem xét giải quyết thoả đáng, kịp thời. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cán bộ giám sát kỹ thuật chịu trách nhiệm về việc: a. Xác nhận không đúng với tổ chức xây lắp các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế, không đúng với điều kiện kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác xây lắp không đảm bảo chất lượng. b. Lập biên bản không đúng với thực tế và các tài liệu khác trong quá trình giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cán bộ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư không được phép kiêm nhiệm các công tác của tổ chức xây lắp hoặc tổ chức thiết kế công trình, mình phụ trách hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng của các cơ quan này giao cho. Cán bộ giám sát không được quyết định cho thay đổi thiết kế và dự toán đã được duyệt trong quá trình xây dựng. Việc tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản
Điều 1 Điều 1 - Ban hành kèm theo nghị định này bản Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản.
Điều 2 Điều 2 - Điều lệ này thi hành thống nhất trong cả nước và có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các văn bản ban hành trước đây trái với bản điều lệ này đều bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3 - Các đồng chí bộ trưởng, chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Hội đồng Chính phủ và chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. Phạm Văn Đồng (Đã ký) ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo nghị định số 232-CP ngày 6-...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1 - Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chính sách phát triển kinh tế, văn hoá của Đảng và Nhà nước, nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu tư, khai thác tốt tài nguyên của đất nước, tận...
Điều 2 Điều 2 - Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản 1. Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản, từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 2. Quản lý chặt chẽ hiệu quả kinh tế của vốn đầ...
Điều 3 Điều 3 - Phạm vi và trình tự xây dựng cơ bản. 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản chỉ được dùng để: - Xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, đổi mới kỹ thuật; - Khai hoang trồng mới, xây dựng đồng ruộng, bảo vệ và cải tạo đất, gây đàn gia súc, gia cầm ban đầu ...; - Xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng; - Duy trì năng lực sản xuất của các xí ngh...
Điều 4 Điều 4 - Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản. Đối tượng để được cấp vốn đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình. 1. Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi). Mỗi công tr...