Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩntrong xây dựng công trình giao thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩntrong xây dựng công trình giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn trong xây dựng các công trình giao thông"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn trong xây dựng các công trình giao thông" Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng".
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch đầu tư, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các hộ kinh doanh vận tải khách bằng ôtô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về vận tải k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ qua...
  • Về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch đầu tư, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng các Cục quản lý...
  • Về việc áp dụng tiêu chuẩn trong xây dựng các công trình giao thông
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25 /2005/QĐ-BGTVT Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BGTVT ngày 10/01/2005
  • Left: ngày 13 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Right: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định những việc cần thực hiện khi áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm... ( sau đây được gọi chung là tiêu chuẩn ) trong hoạt động xây dựng các công trình giao thông đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định những việc cần thực hiện khi áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm...
  • ( sau đây được gọi chung là tiêu chuẩn ) trong hoạt động xây dựng các công trình giao thông đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng công trình giao thông trên lãnh thổ Việt Nam bằng các nguồn vốn khác nhau.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ 1 . Quy chuẩn Xây dựng là các quy định bắt buộc áp dụng trong hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng ban hành. 2. Tiêu chuẩn Xây dựng là các quy định về chuẩn mực kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc kỹ thuật, các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ
  • 1 . Quy chuẩn Xây dựng là các quy định bắt buộc áp dụng trong hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng ban hành.
  • Tiêu chuẩn Xây dựng là các quy định về chuẩn mực kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc kỹ thuật, các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật và các chỉ số tự nhiên được cơ qua...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH
  • BẰNG ÔTÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung tiêu chuẩn Khi lập hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, chủ đầu tư cần chỉ đạo và có trách nhiệm cùng tư vấn xác định " các số liệu về điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động; danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn " (sau đây được gọi tắt là Khung tiêu chuẩn ) áp dụng cho dự án đáp ứng yêu cầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến vận tải khách là tuyến được xác định để xe ôtô vận chuyển khách từ một bến xe thuộc địa danh này đến một bến xe thuộc địa danh khác. 2. Hành trình chạy xe là tuyến vận tải khách được xác định cụ thể, có quy định điểm đi, điểm đến và các điểm d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tuyến vận tải khách là tuyến được xác định để xe ôtô vận chuyển khách từ một bến xe thuộc địa danh này đến một bến xe thuộc địa danh khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung tiêu chuẩn
  • Khi lập hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, chủ đầu tư cần chỉ đạo và có trách nhiệm cùng tư vấn xác định " các số liệu về điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động
  • danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn " (sau đây được gọi tắt là Khung tiêu chuẩn ) áp dụng cho dự án đáp ứng yêu cầu của điểm a) khoản 2. Điều 7 của Nghị định số16/2005/NĐ-CP của Chính phủ và các Điều 8
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt khung tiêu chuẩn Trong giai đoạn lập dự án, Khung tiêu chuẩn nêu ở Điều 3 của Quy định này phải được Bộ Giao thông vận tải, hoặc cơ quan, tổ chức được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền, phê duyệt. Hồ sơ thiết kế cơ sở của dự án phải tuân thủ Khung tiêu chuẩn này. Khung tiêu chuẩn này sẽ là các tiêu chuẩn bắt buộc phải áp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách 1. Theo phạm vi hoạt động: a) Vận tải khách tuyến nội tỉnh. b) Vận tải khách tuyến liên tỉnh. c) Vận tải khách tuyến liên vận quốc tế. 2. Theo loại hình hoạt động: a) Vận tải khách theo tuyến cố định. b) Vận tải khách theo hợp đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo phạm vi hoạt động:
  • a) Vận tải khách tuyến nội tỉnh.
  • b) Vận tải khách tuyến liên tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Trong giai đoạn lập dự án, Khung tiêu chuẩn nêu ở Điều 3 của Quy định này phải được Bộ Giao thông vận tải, hoặc cơ quan, tổ chức được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền, phê duyệt. Hồ sơ thiết kế cơ sở...
  • giám sát chất lượng, nghiệm thu bàn giao và quản lý, bảo trì, khai thác công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phê duyệt khung tiêu chuẩn Right: Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Lập hồ sơ thiết kế và hồ sơ mời thầu

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO HỢP ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO HỢP ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • Lập hồ sơ thiết kế và hồ sơ mời thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế một bước); thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế hai bước) hoặc thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế ba bước) phải tuân thủ " Khung tiêu chuẩn " đã được phê duyệt ở giai đoạn lập dự án. Việc thay...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải. 2. Có nhu cầu đi lại của khách ổn định theo từng chu kỳ thời gian. 3. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đủ tiêu chuẩn, trạm nghỉ và các điểm dừng, đỗ xe khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô
  • 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải.
  • 2. Có nhu cầu đi lại của khách ổn định theo từng chu kỳ thời gian.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế
  • Thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế một bước)
  • thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế hai bước) hoặc thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế ba bước) phải tuân thủ " Khung tiêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật Hồ sơ mời dự thầu hoặc hồ sơ mời đấu thầu (sau đây được gọi tắt là hồ sơ thầu) theo quy định của Nghị định 16/2005/NĐ-CP phải có thông tin về gói thầu, các yêu cầu và chỉ dẫn cần thiết hoặc các điều kiện của hợp đồng. Một trong những tài liệu của hồ sơ thầu để thể hiện nội dung của yêu cầu này là tậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công bố tuyến vận tải khách cố định mới 1. Căn cứ quy định tại Điều 5, cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm thẩm định và công bố tuyến vận tải khách cố định mới. 2. Hồ sơ đăng ký mở tuyến mới gồm: "Giấy đăng ký mở tuyến" của doanh nghiệp vận tải khách kèm theo "Phương án hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ôtô" theo mẫu quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công bố tuyến vận tải khách cố định mới
  • 1. Căn cứ quy định tại Điều 5, cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm thẩm định và công bố tuyến vận tải khách cố định mới.
  • 2. Hồ sơ đăng ký mở tuyến mới gồm: "Giấy đăng ký mở tuyến" của doanh nghiệp vận tải khách kèm theo "Phương án hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ôtô" theo mẫu quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật
  • Hồ sơ mời dự thầu hoặc hồ sơ mời đấu thầu (sau đây được gọi tắt là hồ sơ thầu) theo quy định của Nghị định 16/2005/NĐ-CP phải có thông tin về gói thầu, các yêu cầu và chỉ dẫn cần thiết hoặc các điề...
  • Một trong những tài liệu của hồ sơ thầu để thể hiện nội dung của yêu cầu này là tập " Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật " của từng gói thầu hoặc của toàn dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với qui định và chỉ dẫn kỹ thuật Tập " Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật " cần có nội dung như là một tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu cụ thể và chi tiết của từng gói thầu hoặc của toàn dự án để làm căn cứ 1) cho tư vấn giám sát và chủ đầu tư giám sát chất lượng, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu công trình hay dự án 2)...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công bố ngừng tạm thời hoặc vĩnh viễn, điều chỉnh tuyến vận tải khách cố định đang khai thác 1. Tuyến vận tải khách cố định bằng xe ôtô sẽ được công bố ngừng khai thác tạm thời hoặc vĩnh viễn khi: a) Tuyến đó không còn thoả mãn một trong số các căn cứ nêu tại Điều 5 Quy định này. b) Tuyến đường giao thông cần sửa chữa, nâng cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công bố ngừng tạm thời hoặc vĩnh viễn, điều chỉnh tuyến vận tải khách cố định đang khai thác
  • 1. Tuyến vận tải khách cố định bằng xe ôtô sẽ được công bố ngừng khai thác tạm thời hoặc vĩnh viễn khi:
  • a) Tuyến đó không còn thoả mãn một trong số các căn cứ nêu tại Điều 5 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với qui định và chỉ dẫn kỹ thuật
  • Tập " Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật " cần có nội dung như là một tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu cụ thể và chi tiết của từng gói thầu hoặc của toàn dự án để làm căn cứ
  • 1) cho tư vấn giám sát và chủ đầu tư giám sát chất lượng, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu công trình hay dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Triển khai thi công và kiểm soát, giám sát chất lượng

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TUYẾN VẬN TẢI KHÁCH, DOANH NGHIỆP VẬN TẢI, BẾN XE VÀ KHÁCH ĐI XE

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TUYẾN VẬN TẢI KHÁCH,
  • DOANH NGHIỆP VẬN TẢI, BẾN XE VÀ KHÁCH ĐI XE
Removed / left-side focus
  • Triển khai thi công và kiểm soát, giám sát chất lượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Quản lý chất lượng thi công của nhà thầu Việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu tuân theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ bao gồm việc lập hệ thống quản lý chất lượng, thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện , vật tư, thiết bị công trình, thiết bị cô...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Phân công tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến: a) Cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác các tuyến có cự ly trên 1000 km và các tuyến quốc tế. b) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định
  • 1. Phân công tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến:
  • a) Cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác các tuyến có cự ly trên 1000 km và các tuyến quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Quản lý chất lượng thi công của nhà thầu
  • Việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu tuân theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ bao gồm việc lập hệ thống quản lý chất lượng, thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát, giám sát chất lượng và nghiệm thu Việc kiểm soát, giám sát chất lượng và nghiệm thu phải tuân thủ và căn cứ vào " Khung tiêu chuẩn " và " Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật " đã được duyệt nêu tại Điều 4 và Điều 6 của Quy định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ điều kiện kinh doanh vận tải khách theo quy định của pháp luật đều được đăng ký khai thác vận tải khách trên các tuyến cố định đã được công bố và trên các tuyến cố định mới mở. 2. Đối với các tuyến cố định đang khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định
  • Các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ điều kiện kinh doanh vận tải khách theo quy định của pháp luật đều được đăng ký khai thác vận tải khách trên các tuyến cố định đã đượ...
  • Đối với các tuyến cố định đang khai thác và tuyến hết thời hạn chạy thử được công bố chính thức, doanh nghiệp đăng ký lần đầu, đăng ký bổ sung xe hoặc đăng ký thay xe khai thác tuyến phải làm hồ sơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát, giám sát chất lượng và nghiệm thu
  • Việc kiểm soát, giám sát chất lượng và nghiệm thu phải tuân thủ và căn cứ vào " Khung tiêu chuẩn " và " Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật " đã được duyệt nêu tại Điều 4 và Điều 6 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V Tổ chức thực hiện

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Vụ Khoa học công nghệ là cơ quan tham mưu của Bộ trưởng trong việc tổ chức thẩm định và trình duyệt " Khung tiêu chuẩn " nêu ở Điều 3 và Điều 4 của Quy định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệp thương tuyến vận tải khách cố định 1. Căn cứ xây dựng biểu đồ chạy xe: a) Lưu lượng khách đi lại trên tuyến; b) Lịch trình chạy xe; c) Danh sách xe dự kiến bố trí; d) Khả năng đáp ứng của bến xe 2 đầu tuyến; đ) Các trạm nghỉ và điểm dừng để xe đón, trả khách trên tuyến. 2. Xây dựng và phân công biểu đồ chạy xe: a) Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệp thương tuyến vận tải khách cố định
  • 1. Căn cứ xây dựng biểu đồ chạy xe:
  • a) Lưu lượng khách đi lại trên tuyến;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Vụ Khoa học công nghệ là cơ quan tham mưu của Bộ trưởng trong việc tổ chức thẩm định và trình duyệt " Khung tiêu chuẩn " nêu ở Điều 3 và Điều 4 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông là cơ quan tham mưu của Bộ trưởng trong việc tổ chức thẩm định và trình duyệt "Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật" nêu ở Điều 6 của Quy định này đối với các dự án mà Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ngừng khai thác trên tuyến vận tải khách cố định 1. Doanh nghiệp đang khai thác trên tuyến vận tải khách cố định trước khi ngừng khai thác tuyến phải có giấy đề nghị nêu rõ lý do theo mẫu quy định gửi cơ quan quản lý tuyến. 2. Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy đề nghị theo dấu bưu điện đến, cơ quan quản lý tuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ngừng khai thác trên tuyến vận tải khách cố định
  • 1. Doanh nghiệp đang khai thác trên tuyến vận tải khách cố định trước khi ngừng khai thác tuyến phải có giấy đề nghị nêu rõ lý do theo mẫu quy định gửi cơ quan quản lý tuyến.
  • Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy đề nghị theo dấu bưu điện đến, cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm xem xét, thông báo cho doanh nghiệp đã đề nghị và bến xe hai đầu tuyến biết việc...
Removed / left-side focus
  • Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông là cơ quan tham mưu của Bộ trưởng trong việc tổ chức thẩm định và trình duyệt "Quy định và chỉ dẫn kỹ thuật" nêu ở Điều 6 của Quy định này...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế về vận tải khách bằng ôtô mà nước Cộng hoà...
Điều 12. Điều 12. Đăng ký khai thác vận tải khách theo hợp đồng 1. Doanh nghiệp và Hộ kinh doanh cá thể có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô và bảo đảm điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô theo quy định của pháp luật đều được kinh doanh khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng. 2. Xe ôtô đăng ký ở nước ngoài không...
Điều 13. Điều 13. Chấp thuận, cấp phù hiệu cho xe vận chuyển khách theo hợp đồng 1. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể đăng ký kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải gửi "Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng" đến Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính nơi đăng ký kinh doanh. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao th...
Điều 14. Điều 14. Hợp đồng vận chuyển khách 1. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản theo mẫu hợp đồng do pháp luật quy định. a) Trong hợp đồng vận tải phải ghi rõ thời gian thực hiện hợp đồng, địa chỉ cụ thể nơi đi, nơi đến, số lượng khách và hành trình chạy xe. b) Những xe đã đăng ký khai thác tuyến cố định,...
Điều 15. Điều 15. Cơ quan quản lý tuyến vận tải khách 1. Cục Đường bộ Việt Nam là cơ quan được uỷ quyền thống nhất quản lý hoạt động vận tải khách nói chung và trực tiếp quản lý hoạt động vận tải khách tuyến cố định liên tỉnh có cự ly trên 1000 km, vận tải khách tuyến liên vận quốc tế. 2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính quản lý...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm và thẩm quyền của Cục Đường bộ Việt Nam trong quản lý tuyến vận tải khách 1. Công bố các tuyến vận tải khách liên tỉnh vượt qua tỉnh liền kề. 2. Tiếp nhận Giấy đăng ký mở tuyến mới của doanh nghiệp vận tải khách; thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận. 3. Tiếp nhận "Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng ôtô t...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong quản lý tuyến vận tải khách 1. Công bố các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề. Tiếp nhận Giấy đăng ký và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định liền kề. 2. Thực hiện các nội dung...
Điều 18. Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Quyền hạn: a) Đưa xe đã đăng ký khai thác trên tuyến vào thực hiện biểu đồ chạy đã được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận; b) Cử đại diện có thẩm quyền dự và biểu quyết tại các Hội nghị hiệp thương có liên quan đến quản lý, khai thác t...