Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài. b) Cơ quan thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động là 600.000 đồng/giấy phép. 2. Mức thu lệ phí cấp lại, gia hạn giấy phép lao động là 450.000 đồng/giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động khi thực hiện nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến áp dụng theo khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 05/2025/NQ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí bằng một trong các hình thức sau: a) Nộp bằng tiền mặt cho cơ quan thu lệ phí; b) Nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu lệ phí của cơ quan thu lệ phí mở tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025. 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu, chế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này. 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế h...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này.
  • 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả
  • tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế hoạch theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 6 Khóa XII về đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này. 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp,...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018
Điều 1. Điều 1. Thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội, chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 như sau: 1. Biên chế công chức hành chính: Tổng số giao 2.438, trong đó: - Biên chế giao sở, ban, ngành: 1.357. - Biên chế giao UBND cấp huyện...
Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.