Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 13
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động kiểm toán kỹ thuật được quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động kiểm toán kỹ thuật được quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động kiểm toán kỹ thuật được quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.
Target excerpt

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động kiểm toán kỹ thuật đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ tin cậy. 2. Cơ quan, tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Kiểm toán kỹ thuật” là hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ đánh giá và chu kỳ kiểm toán kỹ thuật 1. Căn cứ đánh giá của kiểm toán kỹ thuật là các yêu cầu cụ thể đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ quy định tại quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật áp dụng đối với chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy 1. Dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp cấp cho đối tượng được chứng nhận hợp chuẩn. Hình dạng, kết cấu và cách thể hiện dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp quy định theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp cho sản phẩm, hàng h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Căn cứ đánh giá và chu kỳ kiểm toán kỹ thuật
  • Căn cứ đánh giá của kiểm toán kỹ thuật là các yêu cầu cụ thể đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ quy định tại quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật áp dụng đố...
  • 2. Kiểm toán kỹ thuật được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy
  • Dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp cấp cho đối tượng được chứng nhận hợp chuẩn.
  • Hình dạng, kết cấu và cách thể hiện dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp quy định theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ đánh giá và chu kỳ kiểm toán kỹ thuật
  • Căn cứ đánh giá của kiểm toán kỹ thuật là các yêu cầu cụ thể đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ quy định tại quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật áp dụng đố...
  • 2. Kiểm toán kỹ thuật được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
Target excerpt

Điều 15. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy 1. Dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp cấp cho đối tượng được chứng nhận hợp chuẩn. Hình dạng, kết cấu và cách thể hiện dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp quy...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp kiểm toán kỹ thuật theo mẫu địa điểm đại diện Đối với các tổ chức được kiểm toán kỹ thuật có nhiều địa điểm hoạt động, việc kiểm toán kỹ thuật phải được thực hiện đánh giá tại trụ sở chính của tổ chức được kiểm toán kỹ thuật và có thể lựa chọn mẫu đại diện đối với các địa điểm còn lại nhằm đảm bảo tính toàn diện, độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xem xét hành động khắc phục Việc thực hiện, xem xét hành động khắc phục (nếu có) và cấp giấy chứng nhận theo các nội dung như sau: 1. Bước 1: Lập báo cáo đánh giá sơ bộ và yêu cầu khắc phục Tổ chức kiểm toán kỹ thuật lập báo cáo đánh giá sơ bộ sau khi thực hiện các nội dung kiểm toán kỹ thuật được quy định tại Điều 9, Điều 10 v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định tại Điều 27 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xem xét hành động khắc phục
  • Việc thực hiện, xem xét hành động khắc phục (nếu có) và cấp giấy chứng nhận theo các nội dung như sau:
  • 1. Bước 1: Lập báo cáo đánh giá sơ bộ và yêu cầu khắc phục
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định tại Điều 27 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xem xét hành động khắc phục
  • Việc thực hiện, xem xét hành động khắc phục (nếu có) và cấp giấy chứng nhận theo các nội dung như sau:
  • 1. Bước 1: Lập báo cáo đánh giá sơ bộ và yêu cầu khắc phục
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định tại Điều 27 của Luật Tiêu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo kiểm toán kỹ thuật Báo cáo kiểm toán kỹ thuật phải bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: 1. Thông tin chung về cuộc kiểm toán kỹ thuật: a) Mô tả thông tin chung về tổ chức được kiểm toán kỹ thuật; b) Mục tiêu, phạm vi, địa điểm kiểm toán kỹ thuật; c) Căn cứ đánh giá được quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; d) Các c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật, năng lực chuyên môn cho cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn quốc gia...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Báo cáo kiểm toán kỹ thuật
  • Báo cáo kiểm toán kỹ thuật phải bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:
  • 1. Thông tin chung về cuộc kiểm toán kỹ thuật:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • đầu tư cơ sở vật chất
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Báo cáo kiểm toán kỹ thuật
  • Báo cáo kiểm toán kỹ thuật phải bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:
  • 1. Thông tin chung về cuộc kiểm toán kỹ thuật:
Target excerpt

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quố...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chỉ định tổ chức kiểm toán kỹ thuật 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định tổ chức kiểm toán kỹ thuật theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Danh sách tổ chức kiểm toán kỹ thuật được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định được đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TOÁN KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chuẩn bị và thống nhất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật 1. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật có trách nhiệm thu thập thông tin nhằm mục đích làm cơ sở đề xuất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật phù hợp với quy mô và tình hình thực tế của tổ chức được kiểm toán kỹ thuật. Các thông tin này bao gồm: a) Thông tin chi tiết của tổ chức được kiểm toán k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành quy chuẩn kỹ thuật. 2. Hồ sơ đăng ký quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: a) Công văn đề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chuẩn bị và thống nhất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật
  • Tổ chức kiểm toán kỹ thuật có trách nhiệm thu thập thông tin nhằm mục đích làm cơ sở đề xuất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật phù hợp với quy mô và tình hình thực tế của tổ chức được kiểm toán kỹ thuật.
  • Các thông tin này bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày,...
  • 2. Hồ sơ đăng ký quy chuẩn kỹ thuật bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chuẩn bị và thống nhất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật
  • Tổ chức kiểm toán kỹ thuật có trách nhiệm thu thập thông tin nhằm mục đích làm cơ sở đề xuất kế hoạch kiểm toán kỹ thuật phù hợp với quy mô và tình hình thực tế của tổ chức được kiểm toán kỹ thuật.
  • Các thông tin này bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: c) Quy trình vận hành và kiểm soát; Right: c) Quyết định ban hành quy chuẩn kỹ thuật.
Target excerpt

Điều 13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá thông tin thu thập Tổ chức kiểm toán kỹ thuật đánh giá thông tin được cung cấp bởi tổ chức được kiểm toán kỹ thuật theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này. Kết quả đánh giá là cơ sở để triển khai kế hoạch đánh giá thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá thực tế Tổ chức kiểm toán kỹ thuật thực hiện đánh giá trực tiếp tại tổ chức được kiểm toán kỹ thuật theo kế hoạch, nội dung đánh giá đã thống nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận 1. Trong trường hợp cần có hành động khắc phục, tổ chức được kiểm toán kỹ thuật triển khai hành động khắc phục theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Căn cứ kết quả đánh giá của cuộc kiểm toán kỹ thuật và kết quả hành động khắc phục (nếu có), tổ chức kiểm toán kỹ thuật xem xét, quyết định cấp giấy chứng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam đã được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cấp giấy chứng nhận
  • 1. Trong trường hợp cần có hành động khắc phục, tổ chức được kiểm toán kỹ thuật triển khai hành động khắc phục theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Căn cứ kết quả đánh giá của cuộc kiểm toán kỹ thuật và kết quả hành động khắc phục (nếu có), tổ chức kiểm toán kỹ thuật xem xét, quyết định cấp giấy chứng nhận kèm theo báo cáo kiểm toán kỹ thuậ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam đã được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng...
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam không phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi chuyển đổi thành tiêu chuẩn quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp giấy chứng nhận
  • 1. Trong trường hợp cần có hành động khắc phục, tổ chức được kiểm toán kỹ thuật triển khai hành động khắc phục theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Căn cứ kết quả đánh giá của cuộc kiểm toán kỹ thuật và kết quả hành động khắc phục (nếu có), tổ chức kiểm toán kỹ thuật xem xét, quyết định cấp giấy chứng nhận kèm theo báo cáo kiểm toán kỹ thuậ...
Target excerpt

Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn kiểm toán kỹ thuật 1. Thời hạn của cuộc kiểm toán kỹ thuật được tính từ ngày bắt đầu thực hiện đánh giá thông tin thu thập tới ngày ban hành báo cáo kiểm toán kỹ thuật. 2. Thời hạn cho mỗi cuộc kiểm toán kỹ thuật không quá 06 tháng. 3. Trường hợp cần thực hiện hành động khắc phục, thời gian để hoàn thành kế hoạch khắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật có trách nhiệm: a) Thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức chứng nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; b) Thực hiện đầy đủ, khách quan, độc lập các hoạt động kiểm toán kỹ thuật theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện và Hiệu lực thi hành 1. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy có hiệu lực, các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đã được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: 1. Sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để sử dụng trong nước; sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu; sản phẩm,...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch, rà soát, chuyển đổi, xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật được bố trí trong dự toán ngân sác...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm: a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức, kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã đ­­ược phê duyệt; b) Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo t...
Điều 7. Điều 7. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc rà soát tiêu chuẩn ngành được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh mục sau: a) Tiêu chuẩn ngàn...