Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
53/2025/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
78/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Sở Xây dựng (cơ quan đề xuất), Sở Tư pháp (cơ quan thẩm định) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ các nội dun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên đị...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Sở Xây dựng (cơ quan đề xuất), Sở Tư pháp (cơ quan thẩm định) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ các nội dung báo cáo, thẩm định, đề...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Bộ Công an; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VB và Quản lý XLVPHC-Bộ Tư pháp; - Cục Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024, bao gồm: 1. Khoản 6 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, vận chuyển hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. 3. Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường trong đô thị là đường trong phạm vi địa giới hành chính các phường gồm lòng đường và hè phố. 2. Hoạt động vận tải bằng ô tô trong đô thị là việc sử dụng xe ô tô để chở người, hàng hóa, vận chuyển vật liệu xây dựng, chất thải nguy hại, rác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ; THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Yêu cầu đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Có Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây dựng) cấp đang còn hiệu lực. 2. Phương tiện tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo các điều kiện như sau: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, đúng lịch trình, thời gian được phép hoạt động và dừng xe, đỗ xe đúng nơi quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị như quy định đối với xe buýt được quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Phương tiện kinh doanh vận tải khách du lịch, được ưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 3. Trường hợp xe chở hàng hóa siêu trường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 48 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Hoạt động bảo đảm đúng thời gian và phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải rời, xe ô tô chở vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị. 1. Phương tiện, thiết bị chuyên dùng để thu gom vận chuyển chất thải, phế thải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Là xe tải chuyên dùng (đối với xe vận chuyển bùn hầm cầu), xe thu gom vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ); ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông. 2. Ô tô chở khách du lịch được hoạt động 24/24...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng là xe ô tô khách thành phố có chỗ dành cho người khuyết tật và có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng thuận lợi. 2. Phải có số chỗ ngồi từ 16 chỗ trở lên (kể cả chỗ cho người khuyết tật, không kể chỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải đầu tư các phương tiện xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Tỷ lệ (%) phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo quy định hiện hành. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 3. Có biện pháp bảo vệ tính mạng, sức kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và trách nhiệm của hành khách 1. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé đưa vé đi xe buýt hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã thanh toán. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm bảo an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Người điều khiển phương tiện xe gắn máy phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 3. Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương tiện vận chuyển 1. Xe mô tô, xe gắn máy phải đáp ứng các điều kiện đối với xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ; 2. Xe thô sơ đáp ứng các điều kiện hoạt động quy đinh tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa phải thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Việc đón, trả khách, hàng hóa tùy thuộc vào nhu cầu của hành khách, chủ hàng hóa và theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phạm vi và thời gian hoạt động vận chuyển 1. Phạm vi tuyến đường hoạt động Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa được hoạt động trên các tuyến đường giao thông công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, trừ đường cao tốc. 2. Thời gian hoạt động vận chuyển a) Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy, xe thô sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ; THỜI GIAN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ Xe thô sơ được phép hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh, trừ đường cao tốc và các khu vực, tuyến đường cấm hoặc hạn chế hoạt động theo quy định. Điều 22 . P hạm vi hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa Xe bốn bánh có gắn động cơ tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức , cá nhân liên quan 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo thẩm quyền; b) Tổ chức, quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị kinh doanh vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện quy định này; quán triệt, tuyên truyền Quy định này đến các tổ chức, cá nhân và chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.