Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 102

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện việc phê duyệt quy hoạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 49 Luật Viễn thông về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện phê duyệt quy hoạch.

Open section

Điều 49.

Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và nhằm cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí cho công tác quản lý viễn thông. 2. Tổ chức được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông có trách nh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 49 Luật Viễn thông về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện phê duyệt quy hoạch.
Added / right-side focus
  • Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông
  • Phí quyền hoạt động viễn thông được quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và nhằm cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí cho côn...
  • Tổ chức được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông có trách nhiệm nộp phí quyền hoạt động viễn thông theo nguyên tắc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 49 Luật Viễn thông về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện phê duyệt quy hoạch.
Target excerpt

Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và nhằm cơ bản bảo đảm...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, công bố, thực hiện phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch kho số viễn thông là quy hoạch kỹ thuật chuyên ngành nhằm sắp xếp, phân bổ không gian hoạt động của tài nguyên kho số viễn thông. 2. Quy hoạch tài nguyên Internet là quy hoạch kỹ thuật chuyên ngành nhằm sắp xếp, phân bổ không gian hoạt động của tài nguyên Internet.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy hoạch 1. Nội dung quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet bao gồm quy định về tên, cấu trúc, độ dài, tính năng kỹ thuật của mã, số viễn thông, tài nguyên Internet đảm bảo phù hợp với quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet quốc tế và khả dụng trong mạng viễn thông, Internet. 2. Danh mục quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch trên cơ sở đánh giá về điều kiện, nguồn lực, thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, mục tiêu, các định hướng ưu tiên phát triển ngành. 2. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch bao gồm: a) Căn cứ lập quy hoạch; b) Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức lấy ý kiến quy hoạch 1. Sau khi được phê duyệt chủ trương nhiệm vụ lập quy hoạch, Cơ quan lập quy hoạch xây dựng các nội dung của quy hoạch, tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quy hoạch; đăng tải Hồ sơ lấy ý kiến dự thảo quy hoạch lên Cổng thông tin điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định quy hoạch 1. Quy định về Hội đồng thẩm định quy hoạch. a) Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet; b) Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) và các thành viên. Chủ tịch Hội đồng thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện việc phê duyệt quy hoạch 1. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch gồm các tài liệu sau đây: a) Phiếu trình phê duyệt quy hoạch; b) Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch; c) Báo cáo tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quy hoạch; bản chụp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố quy hoạch Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quy hoạch được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm công bố quy hoạch trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ; trên các phương tiện thông tin đại chúng và thông qua các hội nghị, hội thảo phổ biến văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quy hoạch Kể từ ngày quyết định phê duyệt quy hoạch có hiệu lực, Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về điều chỉnh quy hoạch 1. Việc điều chỉnh quy hoạch được thực hiện khi có một trong các căn cứ sau đây: a) Có sự điều chỉnh, thay đổi quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet của quốc tế làm thay đổi nội dung quy hoạch; b) Do sự phát triển của khoa học, công nghệ làm thay đổi cơ bản việc thực hiện quy hoạch;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Giám đốc Trung tâm Internet Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...
Điều 2. Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Chương II Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 1 Mục 1 SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 3. Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Mục 2 Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG