Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
41/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền
19/2023/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền
- sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau: “a) Quy định về các biện pháp đảm bảo khả năng thanh toán cho việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ như mở tài khoản đảm bảo thanh toán hoặc các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật;” 2. Bãi bỏ điểm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Phòng, chống rửa tiền về nguyên tắc, tiêu chí, phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền; nhận biết khách hàng; tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi; giao dịch có giá trị lớn bất thường hoặc phức tạp; cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Phòng, chống rửa tiền về nguyên tắc, tiêu chí, phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
- nhận biết khách hàng
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm của Điều 8
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau:
- “a) Quy định về các biện pháp đảm bảo khả năng thanh toán cho việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ như mở tài khoản đảm bảo thanh toán hoặc các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác theo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Trước khi cung ứng dịch vụ cho khách hàng, tổ chức đã được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép phải công bố công khai, cập nhật khi có thay đổi trên trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức đó các nội dung sau: các dịch vụ trung gian thanh toán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan. 3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức nước ngoài, người nước ngoài, tổ chức quốc tế có giao dịch với tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan. 4. Tổ chức, cá nhân khác và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tài chính.
- 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
- “4. Trước khi cung ứng dịch vụ cho khách hàng, tổ chức đã được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép phải công bố công khai, cập nhật khi có thay đổi trên trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b (ii) khoản 4 Điều 11 “(ii) Trường hợp phát sinh ít nhất 01 thành viên quyết toán không đủ số dư để quyết toán kết quả bù trừ điện tử, tổ chức chủ trì bù trừ điện tử chỉ cập nhật lại phần giá trị hạn mức bù trừ điện tử hiện thời đã bị điều chỉnh giảm trước đó của các thành viên quyết toán có chênh lệch ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền 1. Đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện theo các tiêu chí, phương pháp được pháp luật quy định, phù hợp với chuẩn mực quốc tế và điều kiện thực tiễn của Việt Nam. 2. Đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền phải xác định được mức độ rủi ro v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
- 1. Đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện theo các tiêu chí, phương pháp được pháp luật quy định, phù hợp với chuẩn mực quốc tế và điều kiện thực tiễn của...
- 2. Đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền phải xác định được mức độ rủi ro về rửa tiền của quốc gia.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b (ii) khoản 4 Điều 11
- “(ii) Trường hợp phát sinh ít nhất 01 thành viên quyết toán không đủ số dư để quyết toán kết quả bù trừ điện tử, tổ chức chủ trì bù trừ điện tử chỉ cập nhật lại phần giá trị hạn mức bù trừ điện tử...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 15 “c) Phối hợp với ngân hàng hợp tác xây dựng cơ chế đảm bảo khả năng thanh toán, tối thiểu bao gồm các nội dung sau: (i) Cơ chế mở, duy trì số dư tài khoản đảm bảo thanh toán và mục đích sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, đảm bảo không dùng chung với tà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền 1. Tiêu chí đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền bao gồm tiêu chí nguy cơ rửa tiền; tiêu chí mức độ phù hợp của các chính sách, biện pháp phòng, chống rửa tiền và tiêu chí hậu quả rửa tiền của quốc gia và của ngành, lĩnh vực. 2. Tiêu chí nguy cơ rửa tiền bao gồm tiêu chí nguy cơ rửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
- 1. Tiêu chí đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền bao gồm tiêu chí nguy cơ rửa tiền
- tiêu chí mức độ phù hợp của các chính sách, biện pháp phòng, chống rửa tiền và tiêu chí hậu quả rửa tiền của quốc gia và của ngành, lĩnh vực.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 15
- “c) Phối hợp với ngân hàng hợp tác xây dựng cơ chế đảm bảo khả năng thanh toán, tối thiểu bao gồm các nội dung sau:
- (i) Cơ chế mở, duy trì số dư tài khoản đảm bảo thanh toán và mục đích sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, đảm bảo không dùng chung với tài khoản đảm bảo thanh to...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Trường hợp khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử hoặc giấy khai sinh đối với người dưới 14 tuổi chưa có thẻ căn cước;” 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c (i) khoản 2 như sau: “(i)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền 1. Phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền là phương pháp chấm điểm. 2. Phương pháp chấm điểm được thực hiện trên cơ sở sử dụng bộ công cụ tính điểm đối với từng tiêu chí nêu tại Điều 4 Nghị định này để xếp hạng theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau: a) Đối với tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
- 1. Phương pháp đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền là phương pháp chấm điểm.
- 2. Phương pháp chấm điểm được thực hiện trên cơ sở sử dụng bộ công cụ tính điểm đối với từng tiêu chí nêu tại Điều 4 Nghị định này để xếp hạng theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
- “a) Trường hợp khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử hoặc giấy khai sinh đối với người dưới 14 tuổi chưa có thẻ căn cước;”
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử thực hiện kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ; đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu, thông tin, dữ liệu mà khách hàng cung cấp; tiến hành xác minh thông tin nhận biết khách hàng theo quy định p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhận biết khách hàng 1. Tổ chức tài chính phải nhận biết khách hàng trong các trường hợp sau: a) Khi khách hàng lần đầu mở tài khoản, bao gồm tài khoản thanh toán, ví điện tử và các loại tài khoản khác hoặc khi khách hàng lần đầu thiết lập mối quan hệ với tổ chức tài chính nhằm sử dụng sản phẩm, dịch vụ do tổ chức tài chính cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhận biết khách hàng
- 1. Tổ chức tài chính phải nhận biết khách hàng trong các trường hợp sau:
- a) Khi khách hàng lần đầu mở tài khoản, bao gồm tài khoản thanh toán, ví điện tử và các loại tài khoản khác hoặc khi khách hàng lần đầu thiết lập mối quan hệ với tổ chức tài chính nhằm sử dụng sản...
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử thực hiện kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau: “c) Lưu trữ, bảo quản đầy đủ, chi tiết đối với các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhận biết khách hàng trong quá trình mở, sử dụng ví điện tử bằng phương tiện điện tử, như: thông tin nhận biết khách hàng; các yếu tố sinh trắc học của chủ v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi 1. Đối tượng báo cáo xác định chủ sở hữu hưởng lợi đối với khách hàng là cá nhân như sau: a) Trường hợp khách hàng mở tài khoản, đối tượng báo cáo xác định cá nhân sở hữu thực tế một tài khoản hoặc chi phối hoạt động của tài khoản đó; b) Trường hợp khách hàng thiết lập mối quan hệ với đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi
- 1. Đối tượng báo cáo xác định chủ sở hữu hưởng lợi đối với khách hàng là cá nhân như sau:
- a) Trường hợp khách hàng mở tài khoản, đối tượng báo cáo xác định cá nhân sở hữu thực tế một tài khoản hoặc chi phối hoạt động của tài khoản đó;
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
- “c) Lưu trữ, bảo quản đầy đủ, chi tiết đối với các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhận biết khách hàng trong quá trình mở, sử dụng ví điện tử bằng phương tiện điện tử, như: thông tin nhận biết khách...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ khoản 4 Điều 24
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao dịch có giá trị lớn bất thường hoặc phức tạp 1. Giao dịch có giá trị lớn bất thường là giao dịch rõ ràng không tương xứng với thu nhập hoặc không phù hợp với mức giá trị giao dịch thường xuyên của khách hàng với đối tượng báo cáo. 2. Giao dịch phức tạp là giao dịch không phù hợp với quy mô, loại hình và lĩnh vực hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giao dịch có giá trị lớn bất thường hoặc phức tạp
- 1. Giao dịch có giá trị lớn bất thường là giao dịch rõ ràng không tương xứng với thu nhập hoặc không phù hợp với mức giá trị giao dịch thường xuyên của khách hàng với đối tượng báo cáo.
- 2. Giao dịch phức tạp là giao dịch không phù hợp với quy mô, loại hình và lĩnh vực hoạt động của khách hàng hoặc không phù hợp với tần suất, phương thức và quy mô của các giao dịch tương đương tron...
- Điều 8. Bãi bỏ khoản 4 Điều 24
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 25 1. Bãi bỏ khoản 1. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 như sau: “a) Rút tiền ra khỏi ví điện tử về tài khoản đồng Việt Nam hoặc thẻ ghi nợ có gắn với tài khoản đồng Việt Nam của chủ ví điện tử tại ngân hàng liên kết; b) Chuyển tiền đến tài khoản đồng Việt Nam hoặc t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo Đối tượng báo cáo phải cung cấp kịp thời thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng, chống rửa tiền khi có yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo
- Đối tượng báo cáo phải cung cấp kịp thời thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng, chống rửa tiền khi có yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau:
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 25
- 1. Bãi bỏ khoản 1.
- 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 như sau:
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 26 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổng hạn mức giao dịch qua các ví điện tử cá nhân của 01 khách hàng tại 01 tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử (bao gồm giao dịch chuyển tiền và thanh toán theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 25 Thông tư này) tố...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thu thập, xử lý và phân tích thông tin phòng, chống rửa tiền 1. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo lưu trữ tại tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật và thông tin, hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thu thập, xử lý và phân tích thông tin phòng, chống rửa tiền
- Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo lưu trữ t...
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu cho Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo đúng thời hạn yêu cầu.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 26
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
- Tổng hạn mức giao dịch qua các ví điện tử cá nhân của 01 khách hàng tại 01 tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử (bao gồm giao dịch chuyển tiền và thanh toán theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm của Điều 27 1. Bãi bỏ điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 như sau: “a) Chuyển tiền đến tài khoản đồng Việt Nam hoặc thẻ ghi nợ có gắn với tài khoản đồng Việt Nam của chủ ví điện tử tại ngân hàng liên kết (cho việc sử dụng ví điện tử quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin phòng, chống rửa tiền với cơ quan có thẩm quyền trong nước 1. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin phòng, chống rửa tiền trong các trường hợp sau: a) Trao đổi, cung cấp thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin phòng, chống rửa tiền với cơ quan có thẩm quyền trong nước
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin phòng, chống rửa tiền trong các trường hợp sau:
- a) Trao đổi, cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự;
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm của Điều 27
- 1. Bãi bỏ điểm b khoản 2.
- 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 như sau:
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Điều 28 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a (i) khoản 1 như sau: “(i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu, thông tin, dữ liệu trong hồ sơ mở ví điện tử của khách hàng; việc định kỳ thực hiện kiểm tra, đối chiếu, xác minh lại thông tin nh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch 1. Căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan tới giao dịch thuộc Danh sách đen để trì hoãn giao dịch khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Cá nhân, tổ chức liên quan tới giao dịch có thông tin trùng khớp toàn bộ với thông tin của cá nhân, tổ chức thuộc Danh sách đen; b) Cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch
- 1. Căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan tới giao dịch thuộc Danh sách đen để trì hoãn giao dịch khi thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Cá nhân, tổ chức liên quan tới giao dịch có thông tin trùng khớp toàn bộ với thông tin của cá nhân, tổ chức thuộc Danh sách đen;
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Điều 28
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a (i) khoản 1 như sau:
- “(i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu, thông tin, dữ liệu trong hồ sơ mở ví điện tử của khách hàng
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 30 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Chậm nhất ngày 10 hàng tháng, tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các ví điện tử nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Quy định về mức giá trị giao dịch tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 6 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023. Trong thời gian điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 6 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Quy định về mức giá trị giao dịch tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 6 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 30
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Chậm nhất ngày 10 hàng tháng, tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các ví điện tử nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật th...
Left
Điều 14.
Điều 14. Bổ sung khoản 3 Điều 32 “3. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán gửi thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước (qua Vụ Thanh toán) chậm nhất là 01 tháng trước thời điểm bắt đầu cung ứng.”
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 14. Bổ sung khoản 3 Điều 32
- “3. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán gửi thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước (qua Vụ Thanh toán) chậm nhất là 01 tháng trước thời điểm bắt đầu cung ứng.”
Left
Điều 15
Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 37 1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau: “đ) Cập nhật thông tin khách hàng định kỳ hoặc khi khách hàng thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ mở ví điện tử hoặc khi có nghi ngờ về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin nhận biết khách hàng đã thu thập trước đó đảm bảo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “ Điều 41. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp Giấy phép 1. Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP, Vụ Thanh toán có văn bản gửi lấy ý kiến của các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước (nếu cần thiết) theo quy định tại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 42 “1. Trường hợp hết thời hạn Giấy phép: a) Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP, Vụ Thanh toán có văn bản gửi lấy ý kiến của các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước (nếu cần thiết), Bộ Công an và các cơ quan liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “ Điều 43. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP, Vụ Thanh toán có văn bản gửi lấy ý kiến của các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước (nếu cần thiết), Bộ Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Cung cấp thông tin cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực khi phát hiện dấu hiệu vi phạm hoặc hành vi vi phạm quy định pháp luật về việc cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán; lập biên bản vi phạm hành chính theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 47 “2. Phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trong công tác thanh tra các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định của pháp luật.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 48 “Điều 48. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Tiếp nhận thông tin do Vụ Thanh toán cung cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Thông tư này và xem xét xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đầu mối thực hiện thanh tra hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán của Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 49 “Điều 49. Cục Phòng, chống rửa tiền Thực hiện chức năng tham mưu, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước về công tác phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 50 “2. Theo dõi, xử lý kết quả bù trừ điện tử theo quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 51 “Điều 51. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. Đầu mối thực hiện thanh tra hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không phải là ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trụ sở chính đặt tại địa bàn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thay thế Phụ lục kèm theo Thông tư 40/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư 40/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Điều 6, Điều 12, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 15 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections