Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mã ngân hàng trong hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mã ngân hàng trong hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Right: Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cho phép sử dụng bộ Mã ngân hàng được xây dựng theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc NHNN cho hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Cho phép sử dụng bộ Mã ngân hàng được xây dựng theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc NHNN cho hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở Mã cơ bản đã được cấp, giao Cục Công nghệ tin học Ngân hàng rà soát, đối chiếu danh sách các thành viên và đơn vị thành viên đăng ký tham gia hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng, cấp bổ sung Mã đơn vị còn thiếu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở Mã cơ bản đã được cấp, giao Cục Công nghệ tin học Ngân hàng rà soát, đối chiếu danh sách các thành viên và đơn vị thành viên đăng ký tham gia hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 30...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ t...
  • THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành. 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử. 3. Lệnh thanh toán phải được lập theo đúng mẫu, đáp ứng các chuẩn dữ liệu và đủ số liên (nếu là chứng từ giấy) theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH
  • 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành.
  • 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng giám...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Thanh toán diện tử liên ngân hàng để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia hệ thống thanh toán này.
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng, được thực hiện qua mạng máy tính. 2. Hệ t...
Điều 3. Điều 3. Các chức năng chính của hệ thống TTLNH: 1. Thực hiện thanh toán giá trị cao; 2. Thực hiện thanh toán giá trị thấp; 3. Thực hiện quyết toán, bao gồm cả quyết toán tổng tức thời và quyết toán bù trừ; 4. Xử lý giao diện với hệ thống CTĐT.
Điều 5 Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên; - Tài khoản thanh toán bù trừ; - Tài khoản thu hộ chi hộ; - Tài khoản thích hợp khác. 1. Đối với thành viên a) Tại Hội sở chính sử dụng các tài khoản sau đây: - Tài khoản thu hộ chi hộ (mở tài khoản chi tiết cho từng đơn vị thàn...
Điều 6. Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ): a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị...
Điều 7. Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THÀNH VIÊN