Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 182

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ 1. Nhóm chức danh bác sĩ, bao gồm: a) Bác sĩ cao cấp (hạng I), mã số: V.08.01.01; b) Bác sĩ chính (hạng II), mã số: V.08.01.02; c) Bác sĩ (hạng III), mã số: V.08.01.03. 2. Nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng, bao gồm: a) Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I), mã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Không ngừng học tập nâng cao tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC DANH BÁC SĨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01 1. Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: - Chủ trì, tổ chức thực hiện khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh bác sĩ phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn được giao; - Chủ trì tổ chức hoạt động cấp cứu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cấp cứu ngoại viện theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bác sĩ chính (hạng II) - Mã số: V.08.01.02 1. Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: - Tổ chức thực hiện khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh bác sĩ phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn được giao; - Tổ chức hoạt động cấp cứu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cấp cứu ngoại viện theo quy định của pháp luật; - Phát h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bác sĩ (hạng III) - Mã số: V.08.01.03 1. Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: - Thực hiện nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh bác sĩ phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn được giao; - Xử trí cấp cứu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cấp cứu ngoại viện theo quy định của pháp luật; - Tham gia hội chẩn chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨC DANH BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.02.04 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ phòng bệnh, cụ thể: - Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn về phòng bệnh, quản lý chương trình y tế, truyền thông giáo dục sức khỏe, sức khỏe lao động, bệnh nghề nghiệp, tai nạn thương tích; - Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) - Mã số: V.08.02.05 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phòng bệnh, cụ thể: - Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn về phòng bệnh, quản lý chương trình y tế, truyền thông giáo dục sức khỏe, sức khỏe lao động, bệnh nghề nghiệp, tai nạn thương tích; - Tổ chức thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) - Mã số: V.08.02.06 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện nhiệm vụ phòng bệnh, cụ thể: - Xây dựng hoặc tham gia xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn về phòng bệnh, quản lý chương trình y tế trong lĩnh vực, địa bàn được giao; - Thực hiện hoạt động phòng, chống các bệnh truyền nhiễm: giám sát, phát hiện dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHỨC DANH Y SĨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Y sĩ hạng IV - Mã số: V.08.03.07 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh y sĩ phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn được giao; b) Tuyên truyền vận động, triển khai thực hiện các biện pháp chuyên môn về bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình; c) Tham gia sơ cứu ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2025. 2. Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh về: a) Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; b) Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; c) Áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới và thử nghiệm lâm sàng trong khám bệnh, chữa bệnh; d) Quản lý thiết bị y tế tại cơ sở khám...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
  • Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh về:
  • a) Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;
  • b) Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
  • Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ...
  • Bãi bỏ Điều 1 Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế kể từ ngày T...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh về: a) Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; b) Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; c) Áp dụng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Viên chức tuyển dụng mới vào chức danh y sĩ kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được áp dụng bảng lương viên chức loại A0 (có hệ số lương từ 2,10 đến 4,89) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực y tế; cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người hành nghề toàn thời gian là người lao động đã được cấp giấy phép hành nghề và đăng ký hành nghề trong toàn bộ thời gian làm việc theo giờ làm việc hành chính của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 2. Giờ làm việc hành chính của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là khoảng thời gian do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xác...
Chương II Chương II CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Mục 1. THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Mục 1. THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 3. Điều 3. Thời gian, nội dung thực hành để cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh 1. Thời gian thực hành khám bệnh, chữa bệnh đối với chức danh bác sỹ là 12 tháng, trong đó: a) Thời gian thực hành chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh là 09 tháng; b) Thời gian thực hành chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh về hồi sức cấp cứu là 03 tháng. 2. T...
Điều 4. Điều 4. Bảo lưu kết quả thực hành khám bệnh, chữa bệnh đối với các chức danh chuyên môn 1. Cơ sở hướng dẫn thực hành có trách nhiệm bảo đảm người thực hành được làm việc theo chế độ làm việc của cơ sở. Trong quá trình thực hành vì lý do sức khỏe hoặc trường hợp bất khả kháng, người thực hành được tạm dừng thực hành trong thời gian tối...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở hướng dẫn thực hành 1. Cơ sở hướng dẫn thực hành đối với chức danh bác sỹ: a) Đối với bác sỹ y khoa, bác sỹ y học dự phòng: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là bệnh viện; b) Đối với bác sỹ y học cổ truyền: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức...