Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thườn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn và các tổ chức,...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh Lạng Sơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: - Thường trực Tỉnh ủy; Right: - Thường trực HĐND tỉnh;
  • Left: - Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các tiêu chí, phương pháp đánh giá, thẩm quyền công nhận và tổ chức thực hiện công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về các tiêu chí, phương pháp đánh giá, thẩm quyền công nhận và tổ chức thực hiện công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai t...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
  • 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đánh giá, chấm điểm và công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đánh giá, chấm điểm và công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định cụ thể về các tiêu chí và điểm số đánh giá 1. Tiêu chí cảnh quan, hạ tầng đô thị (theo mục I Phụ lục 1 đính kèm – 15 điểm). 2. Tiêu chí trật tự đô thị và an toàn giao thông (theo mục II Phụ lục 1 đính kèm – 25 điểm). 3. Tiêu chí văn hóa đô thị (theo mục III Phụ lục 1 đính kèm – 35 điểm). 4. Tiêu chí vệ sinh môi trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định cụ thể về các tiêu chí và điểm số đánh giá
  • 1. Tiêu chí cảnh quan, hạ tầng đô thị (theo mục I Phụ lục 1 đính kèm – 15 điểm).
  • 2. Tiêu chí trật tự đô thị và an toàn giao thông (theo mục II Phụ lục 1 đính kèm – 25 điểm).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp đánh giá, chấm điểm 1. Phương pháp đánh giá: thông qua đoàn kiểm tra đánh giá, bằng cách tính điểm; tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn được công nhận đạt chuẩn văn minh đô thị khi đạt từ 70 điểm trở lên và tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá tại Điều 3 phải đạt tối thiểu là 50% so với điểm tối đa quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp đánh giá, chấm điểm
  • 1. Phương pháp đánh giá: thông qua đoàn kiểm tra đánh giá, bằng cách tính điểm
  • tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn được công nhận đạt chuẩn văn minh đô thị khi đạt từ 70 điểm trở lên và tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá tại Điều 3 phải đạt tối thiểu là 50% so với đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế...
  • Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, đánh giá,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền, hình thức, thời hạn công nhận 1. Thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định công nhận, công nhận lại tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị thuộc phạm vi quản lý. 2. Hình thức công nhận: Quyết định. 3. Thời hạn công nhận: 03 năm kể từ ngày có Quyết định (cho công nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền, hình thức, thời hạn công nhận
  • 1. Thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định công nhận, công nhận lại tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Hình thức công nhận: Quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi Quyết định công nhận Trường hợp các tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đã được công nhận tuyến đường, phố đạt chuẩn văn minh đô thị, nhưng quá trình thực hiện có vi phạm, không đảm bảo các tiêu chí quy định tại Điều 3 của Quy định này thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thông báo đến đơn vị đề nghị công nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu hồi Quyết định công nhận
  • Trường hợp các tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đã được công nhận tuyến đường, phố đạt chuẩn văn minh đô thị, nhưng quá trình thực hiện có vi phạm, không đảm bảo các tiêu chí quy định tại...
  • Sau khi địa phương hoàn chỉnh những nội dung còn tồn tại, hạn chế sẽ tiếp tục đề nghị công nhận lại tuyến đường, phố đạt chuẩn văn minh đô thị cho năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
  • 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện 1. Các Sở, ban ngành a) Sở Xây dựng: chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục triển khai thực hiện Quy định này. Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh việc triển khai, thực hiện theo quy định. b) Sở Tài nguyên và Môi trường: chủ trì, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
  • 1. Các Sở, ban ngành
  • a) Sở Xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
  • Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn được giao nhiệm vụ chủ động sắp xếp, bố trí kinh phí thực hiện trong phạm vi dự toán chi ngân sách được giao hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thực hiện
  • Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn được giao nhiệm vụ chủ động sắp xếp, bố trí kinh phí thực hiện trong phạm vi dự toán chi ngân sách được giao hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công
  • Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện đượ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện, đánh giá và công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện, đánh giá và công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy đị...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng bằng văn bản để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi,...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện được xác địn...
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÁC TIÊU CHÍ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÀ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CÁC TIÊU CHÍ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÀ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm: a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. b) Giám sát, đánh giá sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị mình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra: a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm định, kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư quy định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. b) Hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã thực hiện nhưng chưa kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm định, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.