Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
85/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
30/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thườn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ (B/cáo); - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- - Chính phủ (B/cáo);
- - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Left: - Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Left: - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC Right: - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Left: - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các Tổ chức CT-XH tỉnh; Right: - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Những nội dung không được quy định tại Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Những nội dung không được quy định tại Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gi...
- Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai t...
- dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
- 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị trực thuộc; các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác phần mềm Nền tảng...
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai
- tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai tr...
- Left: Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước Right: Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị trực thuộc
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ ngữ được sử dụng trong Quy chế này được thực hiện theo nội dung giải thích Luật Giá. 2. Ngoài các từ ngữ tại khoản 1 Điều này, những từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: a) Tài sản công được áp dụng tại Quy chế này bao gồm các tài sản là đất, trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các từ ngữ được sử dụng trong Quy chế này được thực hiện theo nội dung giải thích Luật Giá.
- 2. Ngoài các từ ngữ tại khoản 1 Điều này, những từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
- a) Tài sản công được áp dụng tại Quy chế này bao gồm các tài sản là đất, trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản khác có đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định về...
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ t...
- dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch gi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quy định. Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính. 2. Lấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quy định.
- Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính.
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế...
- Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, đánh giá,...
Left
Điều 5
Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi cô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên quan về an toàn bảo mật th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên...
- Việc trao đổi, gửi văn bản mật và các thông tin được quy định không trao đổi qua môi trường mạng phải tuân thủ theo các quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định khác về quản lý...
- Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công....
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: giữ tài khoản quản trị hệ thống, quản lý tài khoản được cấp của hệ thống, theo dõi quá trình cập nhật giá của các cơ quan, đơn vị, kê khai giá của các tổ chức, doanh nghiệp, quản lý nhật ký hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Sở Tài chính quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn:
- giữ tài khoản quản trị hệ thống, quản lý tài khoản được cấp của hệ thống, theo dõi quá trình cập nhật giá của các cơ quan, đơn vị, kê khai giá của các tổ chức, doanh nghiệp, quản lý nhật ký hoạt độ...
- Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
- 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quy định về cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính là cơ quan sử dụng Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi toàn tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành là cơ quan sử dụng hệ thống Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quy định về cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Sở Tài chính là cơ quan sử dụng Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi toàn tỉnh.
- 2. Các sở, ban, ngành là cơ quan sử dụng hệ thống Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi ngành, lĩnh vực mình quản lý.
- Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
- Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
Left
Điều 8
Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dị...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quản lý danh mục hàng hóa, dịch vụ, tài khoản trên Nền tảng số q uản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cập nhật vào Nền tảng số a) Giá hàng hóa, dịch vụ do các Bộ, ngành Trung ương định giá: - Điện (bán lẻ, bán buôn); các dịch vụ về điện theo quy định của Luật Điện lực bao gồm: dịch vụ phát điện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Quản lý danh mục hàng hóa, dịch vụ, tài khoản trên Nền tảng số q uản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cập nhật vào Nền tảng số
- a) Giá hàng hóa, dịch vụ do các Bộ, ngành Trung ương định giá:
- Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công
- Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
- 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm địn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện đượ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Khắc phục khi Nền tảng số quản lý giá gặp sự cố 1. Khi không truy cập được vào Nền tảng số quản lý giá hoặc gặp sự cố khác: các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên hệ với Sở Tài chính (qua Văn phòng Sở, số điện thoại 02053 874 295) để được hướng dẫn, xử lý. 2. Ngay sau khi nhận được thông tin về sự cố, Sở Tài chính tiếp nhận, hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Khắc phục khi Nền tảng số quản lý giá gặp sự cố
- 1. Khi không truy cập được vào Nền tảng số quản lý giá hoặc gặp sự cố khác: các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên hệ với Sở Tài chính (qua Văn phòng Sở, số điện thoại 02053 874 295) để được hướng dẫn,...
- 2. Ngay sau khi nhận được thông tin về sự cố, Sở Tài chính tiếp nhận, hướng dẫn người sử dụng khắc phục sự cố hoặc lỗi truy cập Nền tảng số quản lý giá hoặc liên hệ với đơn vị cung cấp để phối hợp...
- Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện được xác địn...
- Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơ...
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
- GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Left
Điều 10
Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm: a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. b) Giám sát, đánh giá sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi côn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân sử dụng nguồn thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá từ các văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc các nguồn thông tin khác theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 4 tháng 9 năm 2015 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân sử dụng nguồn thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá từ các văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc các nguồn thông tin khác t...
- Việc xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo nguyên tắc phối hợp, chia sẻ thông tin hoặc mua tin theo hợp đồng mua tin, hợp đồng cung cấp thông tin, hợp đồng cộng tác viên cung cấp thông tin v...
- Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm:
- a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công.
Left
Điều 11
Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hàn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Quy định về cập nhật, sử dụng phần mềm Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính a) Tổng hợp, cập nhật thông tin cơ sở dữ liệu về giá của các sở, ngành; Uỷ ban nhân dân cấp huyện và doanh nghiệp cung cấp; danh mục hàng hoá dịch vụ kê khai giá, danh sách tổ chức thực hiện kê khai giá. b) Cập nhật về g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . Quy định về cập nhật, sử dụng phần mềm Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Sở Tài chính
- a) Tổng hợp, cập nhật thông tin cơ sở dữ liệu về giá của các sở, ngành; Uỷ ban nhân dân cấp huyện và doanh nghiệp cung cấp; danh mục hàng hoá dịch vụ kê khai giá, danh sách tổ chức thực hiện kê kha...
- Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lụ...
- Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chương...
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị mình thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm các sở, ban, ngành Uỷ ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế, với một số nội dung như sau: 1. Sở Tài chính a) Quản lý, duy trì và đảm bảo kỹ thuật cho hoạt động thông suốt, liên tục của phần mềm. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, đơn vị cung cấp phầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm các sở, ban, ngành
- Uỷ ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế, với một số nội dung như sau:
- 1. Sở Tài chính
- Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công
- Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do...
- 2. Trước khi tiến hành kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm định, kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí bảo đảm cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Kinh phí duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kinh phí bảo đảm cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Kinh phí duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nh...
- 2. Hằng năm, Sở Tài chính có trách nhiệm lập dự toán ngân sách phục vụ cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định...
- Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư
- Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại kho...
- 2. Các bước kiểm định, kiểm tra bao gồm:
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra: a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức cá nhân sử dụng Hệ thống phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- 1. Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức cá nhân sử dụng Hệ thống phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá có trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
- 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư
- 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra:
- a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm định, kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư quy định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. b) Hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã thực hiện nhưng chưa kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm định, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.