Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm: a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. b) Giám sát, đánh giá sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị mình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra: a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm định, kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư quy định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. b) Hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã thực hiện nhưng chưa kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm định, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 251 như sau: “2. Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuấ...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau: “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024.