Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
85/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
21/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thườn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm...
- Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đa...
- Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa b...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Left: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Right: - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Left: - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC Right: - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; lệ phí cấp giấy chứng nhận q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử...
- phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai t...
- dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
- 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính.
- Left: 2. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính. Right: lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Left: 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Right: phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức), tổ chức nước ngoài,...
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Đối tượng nộp phí: tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư được cơ quan nh...
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi đối với trường hợp đăng ký biến động.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch gi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai mà chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- Đối tượng nộp phí:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai mà chưa có trong Hệ thố...
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế...
- Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, đánh giá,...
Left
Điều 5
Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi cô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Đối tượng nộp phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. 2. Đối tượng được miễn nộp phí: a) Người sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- 1. Đối tượng nộp phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
- hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
- hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
- Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
- 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kê khai, nộp phí, lệ phí 1. Chậm nhất là ngày mùng 5 hàng tháng, cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải nộp số tiền đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán phí theo năm theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kê khai, nộp phí, lệ phí
- 1. Chậm nhất là ngày mùng 5 hàng tháng, cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải nộp số tiền đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán phí theo năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 thá...
- Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
- Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
Left
Điều 8
Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý và sử dụng phí Số tiền phí thu được quản lý và sử dụng theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Số tiền để lại được quản lý, sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý và sử dụng phí
- Số tiền phí thu được quản lý và sử dụng theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ.
- Số tiền để lại được quản lý, sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật...
- Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công
- Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
- 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm địn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Left
Điều 10
Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm: a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. b) Giám sát, đánh giá sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị mình thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra: a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
- THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm định, kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư quy định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. b) Hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã thực hiện nhưng chưa kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm định, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.